Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì hệ thống đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:49:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.306112E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục báo hiệu đường bộ. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.238.092.800 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.768.704.000,00 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ, thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 (một) xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.238.092.800 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.092.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường (nhũ tương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường (Bệ cân Km13+600 ĐT.337) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp (nền mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1408 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,027 | 100m3 |
| 4 | Cày xới + lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,062 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8132 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9689 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8048 | 100m3 |
| B | Kết cấu 1: Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, C19 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4033 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4033 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6926 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 32cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0091 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5628 | 100tấn |
| C | Kết cấu 2: Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, dày 30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Đắp đá mạt xử lý nền đấy yếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1408 | 100m3 |
| D | Rãnh TBXM lắp ghép | |||
| 1 | Vữa lót tạo phẳng dày 2cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,5 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5292 | 100m2 |
| 4 | Matit nhựa đường khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,52 | m3 |
| 6 | Lắp các tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 756 | tấm |
| 7 | Ván khuôn rãnh hình thang lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2701 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đậy rãnh M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,38 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7154 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản đậy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bản đậy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | tấm |
| 12 | Bê tông vuốt nối tấm đan rãnh vào khu dân cư, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 13 | Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng lót viên vỉa M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 18 | Xúc đất trồng cây trong giải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1719 | 100m3 |
| E | Nối cống tròn KĐ 1,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2003 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc xây tường cống, tường cánh M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,75 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây móng cống, sân M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,83 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4398 | 100m3 |
| F | Rãnh xương cá thoát nước giải phân cách cứng | |||
| 1 | Xây gạch không nung dầy 22cm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 2 | Trát tường cánh cống, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,38 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| G | Hố thu cống tròn KĐ1,5m | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,39 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6468 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung dầy 22cm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,97 | m3 |
| 7 | Trát tường cánh cống Vữa XM M100, dày 2,0cm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,13 | m2 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT120x90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,51 | m2 |
| 6 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,51 | m2 |
| 7 | Sơn trắng, đỏ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang 2 đầu bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m2 |
| 9 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| I | Bệ cân KM5+600 QL.10 | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT120x90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Di chuyển biển báo R420, R421 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,69 | m2 |
| 7 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, 4,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,78 | m2 |
| 8 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| J | Nền, mặt đường (Bệ cân Km250+600 - Km250+800 QL.18) | |||
| 1 | Vét hữu cơ C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5922 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9771 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7842 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0057 | 100m3 |
| 5 | Cày xới + lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8355 | 100m2 |
| 6 | Đào khuôn đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6698 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất + vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5348 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3577 | 100m3 |
| K | Kết cấu loại 1: Mặt đường BTN | |||
| 1 | Thảm BTNC 19, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2794 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2794 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3103 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 32cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3294 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển BTNC 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2098 | 100tấn |
| L | Kết cấu loại 2: Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| M | Nối cống tròn KĐ 1,0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M20 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 |
| 2 | Vữa XM mối nối M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2582 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4836 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xây tường cống, tường cánh M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4576 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng cống, sân + chân khay M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9136 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây sân tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1354 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2335 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1207 | 100m3 |
| 10 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 11 | Xếp đá hộc tận dụng, gia cố sân tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | ống |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1127 | 100m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,45 | m2 |
| 16 | Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| N | Viên vỉa | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2342 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng lót M150 đá 1x2 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa 25*20*35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | cái |
| 6 | Xúc đất trồng cây trong giải phân cách (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2345 | 100m3 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột + biển báo 1200x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Đào móng cột biển báo đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt, phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,32 | m2 |
| 6 | Sơn dẻo nhiệt, phản quang màu vàng dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,91 | m2 |
| 7 | Sơn trắng, đỏ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang 2 đầu bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m2 |
| 9 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| P | Nền, mặt đường (Bệ cân Km272+100 QL.18) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM, đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Cày xới + lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, dày 30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT120x90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,53 | m2 |
| 6 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,9 | m2 |
| 7 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| R | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
| S | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường nhà thầu chào bằng 5.854.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh. | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.306112E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục báo hiệu đường bộ. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.238.092.800 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.768.704.000,00 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ, thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 (một) xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.238.092.800 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.092.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Rải thảm bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 6-8T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10-12T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | 10-12T | 2 |
| 8 | Máy san | San, rải | 1 |
| 9 | Máy ủi | Ủi | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường (nhũ tương) | Nấu và tưới nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi