Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672334-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì hệ thống đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:49:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.306112E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục báo hiệu đường bộ. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.238.092.800 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.768.704.000,00 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ, thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 (một) xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.238.092.800 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.092.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San, rải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường (nhũ tương)
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường (Bệ cân Km13+600 ĐT.337)
1Đào đất không thích hợp (nền mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1408100m3
2Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0616100m3
3Đào nền đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,027100m3
4Cày xới + lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,062100m2
5Đào khuôn đường, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9646100m3
6Đào móng rãnh, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8132100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9689100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8048100m3
B Kết cấu 1: Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, C19 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4033100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4033100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6926100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 32cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0091100m3
5Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5628100tấn
C Kết cấu 2: Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, dày 30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0504100m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
4Đắp đá mạt xử lý nền đấy yếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1408100m3
D Rãnh TBXM lắp ghép
1Vữa lót tạo phẳng dày 2cm, M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt355,5m2
2Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,29m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5292100m2
4Matit nhựa đường khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m2
5Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,52m3
6Lắp các tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt756tấm
7Ván khuôn rãnh hình thang lắp ghépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2701100m2
8Bê tông bản đậy rãnh M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,38m3
9Cốt thép tấm bản DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7154tấn
10Ván khuôn bản đậy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2112100m2
11Lắp đặt bản đậy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40tấm
12Bê tông vuốt nối tấm đan rãnh vào khu dân cư, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
13Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
14Ván khuôn viên vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,816100m2
15Bê tông móng lót viên vỉa M150 đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
17Lắp đặt viên vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
18Xúc đất trồng cây trong giải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1719100m3
E Nối cống tròn KĐ 1,5m
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
2Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2003tấn
3Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,309100m2
4Đá hộc xây tường cống, tường cánh M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,75m3
5Đá hộc xây móng cống, sân M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,83m3
6Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4398100m3
F Rãnh xương cá thoát nước giải phân cách cứng
1Xây gạch không nung dầy 22cm, M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59m3
2Trát tường cánh cống, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,38m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112100m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207100m3
G Hố thu cống tròn KĐ1,5m
1Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,39m3
2Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6468100m3
3Đệm đá mạt móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,59m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432100m2
6Xây gạch không nung dầy 22cm, M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,97m3
7Trát tường cánh cống Vữa XM M100, dày 2,0cm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,13m2
H An toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
2Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT120x90cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
4Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,51m2
6Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,51m2
7Sơn trắng, đỏ bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m2
8Dán màng phản quang 2 đầu bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5m2
9Đinh phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
I Bệ cân KM5+600 QL.10
1Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT120x90cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
4Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
5Di chuyển biển báo R420, R421Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,69m2
7Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, 4,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,78m2
8Đinh phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73cái
J Nền, mặt đường (Bệ cân Km250+600 - Km250+800 QL.18)
1Vét hữu cơ C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5922100m3
2Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9771100m3
3Đắp nền K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7842100m3
4Đào nền đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0057100m3
5Cày xới + lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8355100m2
6Đào khuôn đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6698100m3
7Sản xuất + vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5348100m3
8Vận chuyển đổ thải, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3577100m3
K Kết cấu loại 1: Mặt đường BTN
1Thảm BTNC 19, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2794100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2794100m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3103100m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 32cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3294100m3
5Sản xuất + vận chuyển BTNC 19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2098100tấn
L Kết cấu loại 2: Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m3
2Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0504100m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
M Nối cống tròn KĐ 1,0m
1Bê tông ống cống M20 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,42m3
2Vữa XM mối nối M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
3Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2582tấn
4Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4836100m2
5Đá hộc xây tường cống, tường cánh M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4576m3
6Đá hộc xây móng cống, sân + chân khay M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9136m3
7Đá hộc xây sân tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1354m3
8Đào móng cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2335100m3
9Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1207100m3
10Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37m3
11Xếp đá hộc tận dụng, gia cố sân tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,33m3
12Phá dỡ tường đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,33m3
13Lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7ống
14Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1127100m3
15Trát vữa xi măng M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,45m2
16Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05m3
N Viên vỉa
1Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2342100m2
3Bê tông móng lót M150 đá 1x2 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21m3
4Ván khuôn móng lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m2
5Lắp đặt viên vỉa 25*20*35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121cái
6Xúc đất trồng cây trong giải phân cách (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2345100m3
O An toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2Lắp đặt cột + biển báo 1200x900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Đào móng cột biển báo đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
4Bê tông móng cột M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
5Sơn dẻo nhiệt, phản quang màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,32m2
6Sơn dẻo nhiệt, phản quang màu vàng dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,91m2
7Sơn trắng, đỏ bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,1m2
8Dán màng phản quang 2 đầu bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73m2
9Đinh phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
P Nền, mặt đường (Bệ cân Km272+100 QL.18)
1Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
2Phá dỡ mặt đường BTXM, đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m3
4Cày xới + lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
6Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m2
7Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, dày 30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m3
Q An toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT120x90cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
4Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,53m2
6Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,9m2
7Đinh phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
R Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
S Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngChi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường nhà thầu chào bằng 5.854.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh.1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.306112E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục báo hiệu đường bộ. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.238.092.800 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.768.704.000,00 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ, thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 (một) xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.238.092.800 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.092.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục báo hiệu đường bộ.31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa1
2 Thiết bị sơn kẻ đường Sơn vạch kẻ đường1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy lu bánh thép 6-8T1
5 Máy lu bánh thép 10-12T1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
7 Ô tô vận chuyển 10-12T2
8 Máy san San, rải1
9 Máy ủi Ủi1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
11 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường (nhũ tương) Nấu và tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->