Gói thầu: Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694659-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210694548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn (năm 2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:45:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,581,590,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Cụm xử lý (CN)
1 Cút 90 uPVC DN400 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Cút 90 uPVC DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
3 Cút 90 uPVC DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Cút 90 uPVC DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
5 Cút 45 uPVC DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Cút 90 uPVC DN200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Cút inox DN150 BU Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Tê uPVC DN350X200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
9 Tê uPVC DN300X300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
10 Tê uPVC DN200X200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Tê inox DN150x150 BUU Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
12 Van bướm tay quay DN400 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Van bướm tay quay DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Van bướm tay quay DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
15 Van bướm tay quay DN200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
16 Van bướm tay quay DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
17 Van bướm điện tay quay DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hệ thống lắng Lamen tai công trình Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
19 Bu inox DN150 UU L=600 dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Bu inox DN150 BU - L=1500mm dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
21 Bu inox DN150 BB - L=5300mm dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
22 Bu inox DN150 BU - L=2300mm dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
23 Bu inox DN150 BU - L=3000mm dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
24 Bu inox DN150 UU L=5100mm dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
25 Bu inox DN150 BB - L=5600mm dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
26 BU âm tường DN150 BB - L=750mm dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
27 Gioăng trương nở D300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Gioăng trương nở D250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Gioăng trương nở D200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Gioăng trương nở D150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
31 Vận chuyển bốc xếp và lắp đặt thiết bị phản ứng tai công trình Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
32 Ống uPVC D400 PN=10 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m
33 Ống uPVC D355 PN=10 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
34 Ống uPVC D315 PN=10 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m
35 Ống uPVC D250 PN=10 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m
36 Ống uPVC D220 PN=9 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
37 Ống uPVC D168 PN=9 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,457 100m
38 Bích uPVC DN400 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
39 Bích uPVC DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
40 Bích uPVC DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Bích uPVC DN200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
42 Bích uPVC DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
43 Bích đặc DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Côn uPVC DN350x200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Xi phông giữ nước Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
46 Bộ tách gió nước Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
47 Chụp lọc đuôi dài nhựa, có khe gió, khe lọc 0,8-1,5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.016 cái
48 Cát Lọc Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,47 100m3
49 Cút 90 STK D27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
50 Sỏi lọc Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,101 100m3
51 Ống STK D20 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
52 Chi tiết neo ống vào bể Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
53 Ống inox DN50 dày 2,8 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
54 cut 45 inox DN50 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 cut 90 inox DN50 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Van bi inox DN50 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Van bi inox DN27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
B Hạng mục Cụm xử lý (XD)
1 Đào rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,354 100m3
2 Đào móng bể chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,509 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 175,96 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,428 100m3
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,596 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng bể cụm xữ lý Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m2
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,379 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,007 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 184,72 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cụm xữ lý Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,443 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,738 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,879 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,65 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn máng thu nước rữa lọc Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,394 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng thu nước rửa lọc + phểu đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,803 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng thu nước rữa lọc đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,836 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,299 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,282 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hành lang đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,203 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hành lang đường kính >10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,818 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,137 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,13 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,326 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
29 Bê tông tấm đan chụp lọc đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,888 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan chụp lọc Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,164 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 tấn
32 Bê tông tạo dốc đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,566 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tạo dốc Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,221 100m2
34 Quet chống thấm mặt trong Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 907,756 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước măt ngoài Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 335,72 m2
36 Lắp đăt băng cản nước,mạch ngừng thi công Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,8 m
37 Sản xuất lan can inox Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,388 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121,638 m2
39 Sản xuất thang inox Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
40 Lắp dựng thang inox Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,067 m2
41 Xây gạch thẻ 4x8x19 h Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,424 m3
42 Trát tường ngoài bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 357,585 m2
43 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,201 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót mương thoát nước Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,642 100m2
45 Bê tông mương thoát nước nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,423 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,051 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,899 tấn
48 Bê tông tấm đan thoát nước 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan thoát nước Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,433 tấn
51 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,206 m3
52 Sản xuất giằng mái thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,075 tấn
53 Sản xuất cột bằng thép bản 350x350x10 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,288 tấn
54 Sản xuất cột bằng thép ống D150x5,56 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 tấn
55 Tăng đơ thép D16 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
56 Bulong M16x150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
57 Tole mạ kẽm dày dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,128 100m2
58 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,848 tấn
59 Lắp dựng giằng thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,075 tấn
60 Bulon nở M16x300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
61 Gia công gi thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,217 tấn
62 Lắp đặt gi thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,217 tấn
C Hạng mục Hệ thống điện
1 MCCB 3P-63A/Icu=15KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 MCCB 3P-50A/Icu=15KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 MCB 3P-10A/Icu=6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Cầu chì 6A + Đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Công tắc từ 3P-40A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Rơ le điện Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Vôn kế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Ampe kế 5OA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Công tắc xoay vôn kế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Công tắc xoay ampe kế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Biến dòng 50/5a Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Nút nhấn On/Off Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Công tắc xoay ( Tay / Tự động) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Phao điện Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Rơ le điện áp 3P/380 V Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Rơ le trung gian 220V+ đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
17 Rơ le thời gian 200v/60 giây + đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
18 Rơ le thời gian 200v/24 giờ Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Rơ le xung chuyển đổi bơm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
21 Nút nhấn tắt chuông Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Buzzer 220V Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Tủ điện KT: 1200x1000x300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
24 Cu (3x6mm2)XLPE/PVC+ E6MM2(PVC) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 m
25 Cu (3x6mm2)XLPE/PVC Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 m
26 Cu ( 3x1,5mm2 )PVC/PVC Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
27 ống nhựa uPVC D50 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m
28 ống nhựa uPVC D20 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
29 Cu (4x16mm2)XLPE/PVC Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m
30 Máng cáp 100x50 và phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m
31 MCCB 3P-20A/Icu=6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Cầu chì 2A + Đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
34 Contactor 2P 10A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Ổ cắm điện 16A 2 chấu Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 timer Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Cầu chì 5A + Đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 MCB 2P-10A/Icu=6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 MCB 3P-16A/Icu=6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 MCB 3P-6A/Icu=6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Contactor 3P 6A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Rơ le nhiệt các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Rơ le (alternate relay) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
44 Rơ le trung gian đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
45 Công tắc xoay ( Tay / Tự động) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
47 Nút dừng khẩn Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Nút nhấn On/Off Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
49 Phụ kiện lắp đặt tủ điện DB-CXL + Dây cáp đấu tủ Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
50 Tủ điện ngoài trời ( 2 lớp) KT: 1200x600x300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
51 Cáp CVV 4x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
52 Cáp CVV 8x1mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
53 Ống ruột gà kim loai D25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
54 ống nhựa D49 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
55 BOX 120x120 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
56 Cu (4x2,5mm2)XLPE/PVC+ E(PVC)2.5mm2) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 m
57 Ống gân D32 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
58 MCCB 3P-20A/Icu=10KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Công tắc tơ 3P-32A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
60 Rơ le nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Nút ấn On/Off Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Role trung gian , thời gian 220v/ đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
63 Đèn tín hiệu D25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
64 Cu (3x4mm2)XLPE/PVC+ E4MM2(PVC) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
65 Cu (3x4mm2)XLPE/PVC Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
66 Cu (4x4mm2)XLPE/PVC+ E4MM2(PVC) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m
67 ống nhựa D50 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,25 m3
69 Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,57 m3
70 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,588 m3
71 Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
72 Dây đồng trần M70mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 m
73 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 mối
74 Sensor ap 4…20mA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Phao điện ( bể chứa) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
77 DVV/SC (3Cx1,5mm2)(sensor) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
78 PVC D20 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
79 Hộp nút on/off Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
80 Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) - tín hieäu Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
81 Ông gân xoắn D32 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 m
82 Cu/XLPE/PVC (3x70+N35mm2) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m
83 Ông gân xoắn D85 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
84 MCB 3P-16A/Icu=6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 MCB 3P-10A/Icu=6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
86 Cầu chì 6A + Đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
87 Công tắc từ 3P-10A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
88 Rơ le nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
89 Nút nhấn ON/OFF Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
90 Công tắc xoay tự động Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Rơ le trung gian 220v + đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
92 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
93 PLC 16I/4O Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
94 Tủ điện KT: 500x400x250+ Phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
95 Cu (3x1,5mm2+ E1.5mm2)PVC/PVC Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
96 Cu 2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
97 ống nhựa D20 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
98 Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
99 Công tắc điện 10A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
100 Mặt nạ các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
101 O cắm đôi 3 cực 16A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
102 Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
103 Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
104 Ống PVC D20 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
105 Hộp âm công tắc+ ổ cắm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
106 Hộp nối 100x100 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 MCCB 3P-200A 25KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
108 Cầu chì 2A + Đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
109 Đèn báo pha 3W/220W/D25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
110 Thiết bị chống sét 4P-40KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
111 Cầu chì 100A + Đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
112 Máy biến áp 380/220V Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
113 Bộ nguồn 220V AC/24V DC Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
114 Contactor 2P 10A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
115 MCB 2P-6A 6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
116 MCB 2P-10A 6KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
117 Cầu chì 5A + Đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
118 Biến tần 3P 55KW Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
119 MCCB 3P-160A 18KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
120 MCCB 3P-32A 18KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
121 MCB 2P-16A 10KA Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
122 Contactor 3P 115A Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
123 Relay nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
124 Rơ le thời gian + đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
125 Timer 24h Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
126 Nút nhấn ON/OFF Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
127 Rơ le trung gian đế Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
128 Công tắc xoay (man/auto) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
129 Đèn báo tín hiệu D25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
130 Nút dừng khẩn Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
131 Quạt hút 250x250 và bộ dò nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
132 Phụ kiện lắp tủ điện DB-CII-NEW +busbar Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
133 Vỏ tủ điện KT H2100xW700xD600 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
134 Cu/PVC/PVC (3x50+E(PVC)25m2) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m
135 Ống gân D85 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m
D Hạng mục Nhà hóa chất
1 Van 2 chiều u PVC D27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
2 Van 1 chiều u PVC D27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
3 Tê uPVC D27x27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
4 Cút 90 D27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 Cái
5 Khâu nối ren trong D27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Ống uPVC OD27 PN-16 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
7 Racco D27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
E Hạng mục Tuyến ống cấp nước (CN+XD)
1 ống uPVC D315-PN8 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,18 100m
2 ống uPVC D250-PN8 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
3 Tê gang DN300x250-BBB Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Tê gang DN250x250-BBB Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Van cổng ty chìm DN250+Hộp van Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Cút 90 độ gang DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Bích nối đơn uPVC DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Bích nối đơn uPVC DN80 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Mối nối mềm Coupling DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Bích thép đặc DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 cặp bích
11 Tê uPVC DN300x100 FFB Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Van cổng ty chìm DN100+Hộp van Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Cút uPVC 90 DN100 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Hộp van Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 ống uPVC D114 PN9 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m
16 Bích nối đơn uPVC DN100 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Đai khởi thủy DN300x32 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Van đồng DN32, ren trong Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Hai đầu ren ngoài D32 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Bầu xả khí D32 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Cút STK D32 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 ống STK D32 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,18 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 250mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
25 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
26 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,18 100m
27 Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,727 M3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,49 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,79 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,708 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,58 100m3
33 Đắp đất đường ống (30% khối lượng đắp) =KL đào-KL ống chiếm chỗ-KL beton hoàn trả) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,371 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (70% khối lượng đắp) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,245 100m3
35 Cắt mặt đường bê tông xi măng, nền gạch; nhựa Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,6 10m
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,13 m3
38 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m2
39 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m2
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C 9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,13 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
47 Lát nền gạch Tezzazo 300x300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m2
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,641 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,641 100m3/km
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,196 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,288 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m2
F Hạng mục Trạm bơm cấp I (CN)
1 CREPHIN DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 CÚT 90 u PVC DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 CÚT 45 u PVC DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
4 CÚT 90 u PVC DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 CÚT 90 INOX DN300 BU Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
6 TÊ uPVC DN300x300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
7 TÊ XIÊN INOX DN250X250 BB Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 BU INOX D300 L=350 BU dày 4,5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 VAN BƯỚM TAY QUAY DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 VAN BƯỚM TAY QUAY DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 VAN 1 CHIỀU DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
12 MỐI NỐI MỀM DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 FLANGE ADAPTER DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
14 CÔN INOX LỆCH DN300X200 UB Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 CÔN INOX DN250X150 UB Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 BÍCH INOX ĐẶC DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 BÍCH INOX ĐẶC DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Ống uPVC OD315 PN=8 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,127 100m
19 Ống uPVC OD250 PN=8 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
20 BÍCH UPVC DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 BÍCH UPVC DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
22 VAN XẢ KHÍ D20 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 ĐỒNG HỒ ÁP LỰC 0-10KG/cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 ĐAI KHỞI THỦY DN250x20 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 ĐAI STK 50x5 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,57 m
26 ĐAI INOX 30x3 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,884 m
27 BULON M10x40 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
28 ỐNG STK DN80 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m
29 BẢN MÃ 200X200X100 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
30 BULONG NỞ M12X120 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
31 BULON INOX M12x100 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
G Hạng mục Trạm bơm cấp I (XD)
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,174 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
4 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,045 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
8 Bê tông lót gối đỡ đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,098 m3
9 Bê tông bệ máy và gối đỡ đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,902 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ và bệ bơm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,046 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
H Hạng mục Trạm bơm cấp II (CN)
1 Mối nối mềm chống rung DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Van bướm tay quay DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Flanger Adapter DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
4 Cút 90 inox DN150 BU dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 BU inox DN150 L=1400 BB dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Cút 90 inox DN150 BB dày 3,4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
I Hạng mục Trạm bơm cấp II (XD)
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
J Hạng mục Trạm bơm cấp II xây mới (CN)
1 CREPHIN DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 VAN BƯỚM TAY QUAY DN300 (KẸP) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 VAN BƯỚM TAY QUAY DN250 (KẸP) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 VAN 1 CHIỀU DN 250 BB Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 VAN BƯỚM TAY QUAY DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 MỐI NỐI MỀM CHỐNG RUNG DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 FLANGE ADAPTER DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 FLANGE ADAPTER DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 BU INOX DN400-L1000 BU dày 5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 BU INOX DN400-L1100 UU dày 5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 BU INOX DN400-L750 UU dày 5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 BU INOX DN300-L600 UU dày 4,5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 BU INOX DN300-L400 UU dày 4,5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 BU INOX DN300-L1400 BB dày 4,5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 BU INOX DN300-L1800 UU dày 4,5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 BU INOX DN250-L1200 BB dày 4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 CÚT 90 INOX DN400 BU dày 5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 CÚT 90 INOX DN300 BU dày 4,5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 CÚT 90 INOX DN250 BB dày 4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 CÚT 90 INOX DN250 UU dày 4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 CÚT 45 INOX DN250 BU dày 4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 TÊ XIÊN INOX DN300x250 UUB Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 TÊ INOX DN400x250 UUU dày 5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 TÊ INOX DN400x300 BUU dày 5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 TÊ INOX DN400x300 UUU dày 5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 HÀN BỊT MẶT BÍCH INOX DN400 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 HÀN BỊT MẶT BÍCH INOX DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 CÔN INOX LỆCH DN300-125 BB dày 4,5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 CÔN INOX DN400-250 UU dày 5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 CÔN INOX DN300-250 UU dày 4,5 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 CÔN INOX DN250-100 BB dày 4 mm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DN25 (0-10KG/CM2) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 BẦU XẢ KHÍ DN25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 ĐAI INOX DẸT 50x5MM Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
35 BULON NEO M20x100+ TÁN Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
36 HAI ĐẦU REN NGOÀI DN25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 MANGCHON INOX DN25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 TÊ INOX DN25X25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 VAN REN ĐỒNG DN25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
40 VÒI XẢ INOX DN25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 ỐNG INOX DN100 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
42 TẤM INOX KT: 200x200 DÀY 3MM Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 BU LÔNG NỞ M8x80 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
K Hạng mục Trạm bơm cấp II xây mới (XD)
1 Tháo dỡ vách kính hiện hữu Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,242 m3
3 Bê tông bệ máy và gối đỡ đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,089 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ và bệ bơm Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 m2
8 Bả ma tít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 1m2
L Hạng mục Đường ống kỹ thuật (CN+XD)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,741 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,764 100m3
3 Đắp đất đường ống (30% khối lượng đắp) =KL đào-KL ống chiếm chỗ) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,984 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (50% khối lượng đắp) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,513 100m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,4 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,92 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,92 m3
8 Ống uPVC D355 PN=6 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,82 100m
9 Ống uPVC D315 PN=8 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,46 100m
10 Ống uPVC D250 PN=8 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,93 100m
11 Ống uPVC D27 -PN16 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m
12 Ống inox DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
13 Cút 90 uPVC DN350 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Cút 90 uPVC DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
15 Cút 45 uPVC DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
16 Cút 90 uPVC DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
17 Cút 90 inox DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
18 Cút 90 uPVC DN27 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
19 MỐI NỐI MỀM DN200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Flange adapter DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Van bướm tay quay DN350 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Van 1 chiều DN300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Tê xiên uPVC DN300x300 FFF Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Tê gang DN200X200 FFF Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Côn gang DN300X200 FF Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Côn Inox DN250x200 BU Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Bich inox DN150 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 BU inox DN350 BB L=300 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 BU inox DN300 BB L=600 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 BU inox DN300 BB L=550 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Ống inox DN200 UU L=400 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m
32 Bích uPVC DN350 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Bích uPVC DN250 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Đầu inox châm hóa chất DN25 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Đồng hồ lưu lượng DN300 (cơ) Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
37 Lắp sàn thao tác Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,84 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,76 m2
M Hạng mục Thiết bị
1 Bơm ly tâm truc ngang Q=210m3/h, H=15m:
- Mới 100% chưa qua sử dụng;
- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;
- Lưu lượng: >210m3/h;
- Chiều cao cột áp: >15m;
- Công suất tiêu thụ: - Cánh bơm: đồng;
- Guồng bơm: gang;
- Trục bơm: inox 403 trở lên;
- Tốc độ quay - Điện áp: 380V/3pha/50Hz;
- Cấp bảo vệ động cơ IP55 trở lên;
- Cấp cách điện F trở lên.
Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
2 Bơm gió rửa lọc Q=1100 m3/h, H=6m - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Lưu lượng: >1100m3/h; - Chiều cao cột áp: >6m; - Công suất tiêu thụ: Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
3 Thiết bị trộn tĩnh - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Vật liệu: inox 304 trở lên; - Đường kính: D350mm; - Chiều dài: L=850mm. Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
4 Hệ lắng LAMEN - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Công suất xử lý: >200m3/h; - Khung gia cường, mương thu nước: inox 304 trở lên; - Ống lắng lamen: nhựa PVC hoặc vật liệu tốt hơn - Kích thước: LxB (5x6m), gồm 03 hệ khung lắng lamen, 02 mương thu nước B=200mm, 02 mương thu nước B=250mm. Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Hệ
5 Thiết bị phản ứng - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Công suất xử lý: >200m3/h; - Vật liệu: inox 304 trở lên; - Kích thước: 02 bộ kích thước LxBxH (2x1,5x3,85m) và 02 bộ kích thước LxBxH (2,85x1,5x3,85m). Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Hệ
6 Bơm Định lượng Q=0-200 L/H, H=50m - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Lưu lượng: >200l/h; - Chiều cao cột áp: >3bar; - Đầu bơm: nhựa PVC hoặc vật liệu tốt hơn; - Màng (đệm), van bi: PTFE hoặc vật liệu tốt hơn; - Điện áp: 380V/3pha/50Hz; - Cấp bảo vệ động cơ IP55 trở lên; - Cấp cách điện F trở lên. Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
7 Bơm ly tâm truc ngang Q=270m3/h H=50m - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Lưu lượng: >270m3/h; - Chiều cao cột áp: >50m; - Công suất tiêu thụ: Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4372E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.874E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên (trong đó có thi công cụm xử lý nước bằng bê tông cốt thép có công suất ≥200m3/h; lắp đặt tuyến ống cấp nước và phụ tùng có đường kính ≥250mm; cung cấp, lắp đặt máy bơm có công suất ≥210m3/h); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,707 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6,707 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->