Gói thầu: Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn (năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:45:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,581,590,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Cụm xử lý (CN) | |||
| 1 | Cút 90 uPVC DN400 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cút 90 uPVC DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Cút 90 uPVC DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút 90 uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Cút 45 uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cút 90 uPVC DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cút inox DN150 BU | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Tê uPVC DN350X200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Tê uPVC DN300X300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Tê uPVC DN200X200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê inox DN150x150 BUU | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Van bướm tay quay DN400 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van bướm tay quay DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van bướm tay quay DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Van bướm tay quay DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Van bướm tay quay DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 17 | Van bướm điện tay quay DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hệ thống lắng Lamen tai công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 19 | Bu inox DN150 UU L=600 dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bu inox DN150 BU - L=1500mm dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bu inox DN150 BB - L=5300mm dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Bu inox DN150 BU - L=2300mm dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Bu inox DN150 BU - L=3000mm dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Bu inox DN150 UU L=5100mm dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Bu inox DN150 BB - L=5600mm dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | BU âm tường DN150 BB - L=750mm dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Gioăng trương nở D300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Gioăng trương nở D250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Gioăng trương nở D200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Gioăng trương nở D150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Vận chuyển bốc xếp và lắp đặt thiết bị phản ứng tai công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 32 | Ống uPVC D400 PN=10 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D355 PN=10 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D315 PN=10 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D250 PN=10 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D220 PN=9 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D168 PN=9 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100m |
| 38 | Bích uPVC DN400 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Bích uPVC DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 40 | Bích uPVC DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bích uPVC DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Bích uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 43 | Bích đặc DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Côn uPVC DN350x200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Xi phông giữ nước | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Bộ tách gió nước | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Chụp lọc đuôi dài nhựa, có khe gió, khe lọc 0,8-1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.016 | cái |
| 48 | Cát Lọc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 49 | Cút 90 STK D27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Sỏi lọc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 51 | Ống STK D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 52 | Chi tiết neo ống vào bể | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Ống inox DN50 dày 2,8 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 54 | cut 45 inox DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | cut 90 inox DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Van bi inox DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Van bi inox DN27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục Cụm xử lý (XD) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,509 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,96 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,596 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng bể cụm xữ lý | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,379 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,007 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,72 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cụm xữ lý | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,443 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,879 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn máng thu nước rữa lọc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng thu nước rửa lọc + phểu đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng thu nước rữa lọc đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hành lang đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hành lang đường kính >10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,818 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan chụp lọc đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan chụp lọc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 32 | Bê tông tạo dốc đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,566 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tạo dốc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 34 | Quet chống thấm mặt trong | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 907,756 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước măt ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335,72 | m2 |
| 36 | Lắp đăt băng cản nước,mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,8 | m |
| 37 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,638 | m2 |
| 39 | Sản xuất thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,067 | m2 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19 h | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,585 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,201 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót mương thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mương thoát nước nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,423 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,051 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan thoát nước 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,433 | tấn |
| 51 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 52 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,075 | tấn |
| 53 | Sản xuất cột bằng thép bản 350x350x10 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép ống D150x5,56 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 55 | Tăng đơ thép D16 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 57 | Tole mạ kẽm dày dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,128 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,075 | tấn |
| 60 | Bulon nở M16x300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 61 | Gia công gi thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 62 | Lắp đặt gi thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| C | Hạng mục Hệ thống điện | |||
| 1 | MCCB 3P-63A/Icu=15KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-50A/Icu=15KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P-10A/Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 6A + Đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Công tắc từ 3P-40A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Rơ le điện | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Vôn kế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 5OA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Công tắc xoay vôn kế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công tắc xoay ampe kế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 50/5a | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Nút nhấn On/Off | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Công tắc xoay ( Tay / Tự động) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Rơ le điện áp 3P/380 V | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Rơ le trung gian 220V+ đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Rơ le thời gian 200v/60 giây + đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Rơ le thời gian 200v/24 giờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Rơ le xung chuyển đổi bơm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Nút nhấn tắt chuông | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Buzzer 220V | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện KT: 1200x1000x300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Cu (3x6mm2)XLPE/PVC+ E6MM2(PVC) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 25 | Cu (3x6mm2)XLPE/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 26 | Cu ( 3x1,5mm2 )PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | ống nhựa uPVC D50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 28 | ống nhựa uPVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Cu (4x16mm2)XLPE/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Máng cáp 100x50 và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 31 | MCCB 3P-20A/Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì 2A + Đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Contactor 2P 10A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ổ cắm điện 16A 2 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | timer | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Cầu chì 5A + Đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | MCB 2P-10A/Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 3P-16A/Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB 3P-6A/Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Contactor 3P 6A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Rơ le nhiệt các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Rơ le (alternate relay) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Rơ le trung gian đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Công tắc xoay ( Tay / Tự động) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Nút dừng khẩn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Nút nhấn On/Off | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện DB-CXL + Dây cáp đấu tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Tủ điện ngoài trời ( 2 lớp) KT: 1200x600x300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cáp CVV 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 52 | Cáp CVV 8x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 53 | Ống ruột gà kim loai D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | ống nhựa D49 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | BOX 120x120 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Cu (4x2,5mm2)XLPE/PVC+ E(PVC)2.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 57 | Ống gân D32 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | MCCB 3P-20A/Icu=10KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Công tắc tơ 3P-32A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Rơ le nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Nút ấn On/Off | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Role trung gian , thời gian 220v/ đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Đèn tín hiệu D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Cu (3x4mm2)XLPE/PVC+ E4MM2(PVC) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Cu (3x4mm2)XLPE/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 66 | Cu (4x4mm2)XLPE/PVC+ E4MM2(PVC) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 67 | ống nhựa D50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 69 | Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | m3 |
| 70 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,588 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Dây đồng trần M70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 73 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối |
| 74 | Sensor ap 4…20mA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Phao điện ( bể chứa) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | DVV/SC (3Cx1,5mm2)(sensor) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 78 | PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Hộp nút on/off | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) - tín hieäu | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 81 | Ông gân xoắn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 82 | Cu/XLPE/PVC (3x70+N35mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 83 | Ông gân xoắn D85 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 84 | MCB 3P-16A/Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | MCB 3P-10A/Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Cầu chì 6A + Đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Công tắc từ 3P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Rơ le nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Nút nhấn ON/OFF | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Công tắc xoay tự động | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Rơ le trung gian 220v + đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 93 | PLC 16I/4O | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện KT: 500x400x250+ Phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 95 | Cu (3x1,5mm2+ E1.5mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 96 | Cu 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 97 | ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 98 | Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Công tắc điện 10A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Mặt nạ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | O cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 103 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 104 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 105 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Hộp nối 100x100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | MCCB 3P-200A 25KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Cầu chì 2A + Đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Đèn báo pha 3W/220W/D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | Thiết bị chống sét 4P-40KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Cầu chì 100A + Đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Máy biến áp 380/220V | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Contactor 2P 10A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | MCB 2P-6A 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | MCB 2P-10A 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Cầu chì 5A + Đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Biến tần 3P 55KW | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | MCCB 3P-160A 18KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | MCCB 3P-32A 18KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | MCB 2P-16A 10KA | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Contactor 3P 115A | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Relay nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Rơ le thời gian + đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Timer 24h | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Nút nhấn ON/OFF | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Rơ le trung gian đế | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Công tắc xoay (man/auto) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Đèn báo tín hiệu D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Nút dừng khẩn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Quạt hút 250x250 và bộ dò nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Phụ kiện lắp tủ điện DB-CII-NEW +busbar | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Vỏ tủ điện KT H2100xW700xD600 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Cu/PVC/PVC (3x50+E(PVC)25m2) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 135 | Ống gân D85 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| D | Hạng mục Nhà hóa chất | |||
| 1 | Van 2 chiều u PVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Van 1 chiều u PVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Tê uPVC D27x27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Cút 90 D27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 5 | Khâu nối ren trong D27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ống uPVC OD27 PN-16 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 7 | Racco D27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| E | Hạng mục Tuyến ống cấp nước (CN+XD) | |||
| 1 | ống uPVC D315-PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 2 | ống uPVC D250-PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Tê gang DN300x250-BBB | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tê gang DN250x250-BBB | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van cổng ty chìm DN250+Hộp van | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cút 90 độ gang DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Bích nối đơn uPVC DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bích nối đơn uPVC DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm Coupling DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bích thép đặc DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Tê uPVC DN300x100 FFB | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van cổng ty chìm DN100+Hộp van | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cút uPVC 90 DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Hộp van | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | ống uPVC D114 PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 16 | Bích nối đơn uPVC DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy DN300x32 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van đồng DN32, ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Hai đầu ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bầu xả khí D32 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cút STK D32 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | ống STK D32 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 27 | Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,727 | M3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,708 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất đường ống (30% khối lượng đắp) =KL đào-KL ống chiếm chỗ-KL beton hoàn trả) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,371 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (70% khối lượng đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,245 | 100m3 |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, nền gạch; nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,6 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 39 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C 9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 47 | Lát nền gạch Tezzazo 300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,641 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,641 | 100m3/km |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| F | Hạng mục Trạm bơm cấp I (CN) | |||
| 1 | CREPHIN DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | CÚT 90 u PVC DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | CÚT 45 u PVC DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | CÚT 90 u PVC DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | CÚT 90 INOX DN300 BU | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | TÊ uPVC DN300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | TÊ XIÊN INOX DN250X250 BB | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | BU INOX D300 L=350 BU dày 4,5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | VAN 1 CHIỀU DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | MỐI NỐI MỀM DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | FLANGE ADAPTER DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | CÔN INOX LỆCH DN300X200 UB | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | CÔN INOX DN250X150 UB | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | BÍCH INOX ĐẶC DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | BÍCH INOX ĐẶC DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ống uPVC OD315 PN=8 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m |
| 19 | Ống uPVC OD250 PN=8 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 20 | BÍCH UPVC DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | BÍCH UPVC DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | VAN XẢ KHÍ D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | ĐỒNG HỒ ÁP LỰC 0-10KG/cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | ĐAI KHỞI THỦY DN250x20 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | ĐAI STK 50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m |
| 26 | ĐAI INOX 30x3 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m |
| 27 | BULON M10x40 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | ỐNG STK DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 29 | BẢN MÃ 200X200X100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | BULONG NỞ M12X120 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | BULON INOX M12x100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| G | Hạng mục Trạm bơm cấp I (XD) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót gối đỡ đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ máy và gối đỡ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ và bệ bơm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| H | Hạng mục Trạm bơm cấp II (CN) | |||
| 1 | Mối nối mềm chống rung DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van bướm tay quay DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Flanger Adapter DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cút 90 inox DN150 BU dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | BU inox DN150 L=1400 BB dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cút 90 inox DN150 BB dày 3,4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| I | Hạng mục Trạm bơm cấp II (XD) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| J | Hạng mục Trạm bơm cấp II xây mới (CN) | |||
| 1 | CREPHIN DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN300 (KẸP) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN250 (KẸP) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | VAN 1 CHIỀU DN 250 BB | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | MỐI NỐI MỀM CHỐNG RUNG DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | FLANGE ADAPTER DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | FLANGE ADAPTER DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | BU INOX DN400-L1000 BU dày 5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | BU INOX DN400-L1100 UU dày 5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | BU INOX DN400-L750 UU dày 5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | BU INOX DN300-L600 UU dày 4,5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | BU INOX DN300-L400 UU dày 4,5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | BU INOX DN300-L1400 BB dày 4,5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | BU INOX DN300-L1800 UU dày 4,5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | BU INOX DN250-L1200 BB dày 4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | CÚT 90 INOX DN400 BU dày 5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | CÚT 90 INOX DN300 BU dày 4,5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | CÚT 90 INOX DN250 BB dày 4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | CÚT 90 INOX DN250 UU dày 4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | CÚT 45 INOX DN250 BU dày 4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | TÊ XIÊN INOX DN300x250 UUB | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | TÊ INOX DN400x250 UUU dày 5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | TÊ INOX DN400x300 BUU dày 5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | TÊ INOX DN400x300 UUU dày 5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | HÀN BỊT MẶT BÍCH INOX DN400 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | HÀN BỊT MẶT BÍCH INOX DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | CÔN INOX LỆCH DN300-125 BB dày 4,5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | CÔN INOX DN400-250 UU dày 5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | CÔN INOX DN300-250 UU dày 4,5 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | CÔN INOX DN250-100 BB dày 4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DN25 (0-10KG/CM2) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | BẦU XẢ KHÍ DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | ĐAI INOX DẸT 50x5MM | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | BULON NEO M20x100+ TÁN | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 36 | HAI ĐẦU REN NGOÀI DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | MANGCHON INOX DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | TÊ INOX DN25X25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | VAN REN ĐỒNG DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | VÒI XẢ INOX DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | ỐNG INOX DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 42 | TẤM INOX KT: 200x200 DÀY 3MM | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | BU LÔNG NỞ M8x80 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| K | Hạng mục Trạm bơm cấp II xây mới (XD) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính hiện hữu | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy và gối đỡ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ và bệ bơm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1m2 |
| L | Hạng mục Đường ống kỹ thuật (CN+XD) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,741 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống (30% khối lượng đắp) =KL đào-KL ống chiếm chỗ) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,984 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (50% khối lượng đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,4 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| 8 | Ống uPVC D355 PN=6 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 9 | Ống uPVC D315 PN=8 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D250 PN=8 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D27 -PN16 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 12 | Ống inox DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Cút 90 uPVC DN350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 uPVC DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Cút 45 uPVC DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cút 90 uPVC DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cút 90 inox DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cút 90 uPVC DN27 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | MỐI NỐI MỀM DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Flange adapter DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Van bướm tay quay DN350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tê xiên uPVC DN300x300 FFF | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tê gang DN200X200 FFF | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Côn gang DN300X200 FF | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Côn Inox DN250x200 BU | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bich inox DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | BU inox DN350 BB L=300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | BU inox DN300 BB L=600 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | BU inox DN300 BB L=550 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Ống inox DN200 UU L=400 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 32 | Bích uPVC DN350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Bích uPVC DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Đầu inox châm hóa chất DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ lưu lượng DN300 (cơ) | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 37 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| M | Hạng mục Thiết bị | |||
| 1 | Bơm ly tâm truc ngang Q=210m3/h, H=15m: - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Lưu lượng: >210m3/h; - Chiều cao cột áp: >15m; - Công suất tiêu thụ: - Cánh bơm: đồng; - Guồng bơm: gang; - Trục bơm: inox 403 trở lên; - Tốc độ quay - Điện áp: 380V/3pha/50Hz; - Cấp bảo vệ động cơ IP55 trở lên; - Cấp cách điện F trở lên. |
Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bơm gió rửa lọc Q=1100 m3/h, H=6m - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Lưu lượng: >1100m3/h; - Chiều cao cột áp: >6m; - Công suất tiêu thụ: | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị trộn tĩnh - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Vật liệu: inox 304 trở lên; - Đường kính: D350mm; - Chiều dài: L=850mm. | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Hệ lắng LAMEN - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Công suất xử lý: >200m3/h; - Khung gia cường, mương thu nước: inox 304 trở lên; - Ống lắng lamen: nhựa PVC hoặc vật liệu tốt hơn - Kích thước: LxB (5x6m), gồm 03 hệ khung lắng lamen, 02 mương thu nước B=200mm, 02 mương thu nước B=250mm. | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 5 | Thiết bị phản ứng - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Công suất xử lý: >200m3/h; - Vật liệu: inox 304 trở lên; - Kích thước: 02 bộ kích thước LxBxH (2x1,5x3,85m) và 02 bộ kích thước LxBxH (2,85x1,5x3,85m). | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 6 | Bơm Định lượng Q=0-200 L/H, H=50m - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Lưu lượng: >200l/h; - Chiều cao cột áp: >3bar; - Đầu bơm: nhựa PVC hoặc vật liệu tốt hơn; - Màng (đệm), van bi: PTFE hoặc vật liệu tốt hơn; - Điện áp: 380V/3pha/50Hz; - Cấp bảo vệ động cơ IP55 trở lên; - Cấp cách điện F trở lên. | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bơm ly tâm truc ngang Q=270m3/h H=50m - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Lưu lượng: >270m3/h; - Chiều cao cột áp: >50m; - Công suất tiêu thụ: | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4372E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên (trong đó có thi công cụm xử lý nước bằng bê tông cốt thép có công suất ≥200m3/h; lắp đặt tuyến ống cấp nước và phụ tùng có đường kính ≥250mm; cung cấp, lắp đặt máy bơm có công suất ≥210m3/h); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,707 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6,707 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.414.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi