Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng tiếp dân, trụ sở Thanh tra Bộ, nhà hành chính công một cửa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702620-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Y tế
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa phòng tiếp dân, trụ sở Thanh tra Bộ, nhà hành chính công một cửa
Số hiệu KHLCNT 20210545257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:44:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,598,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản sao công chứng hợp đồng tương tự+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng hạng III hoặcđã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí chỉ huy trưởng cấp II trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình tương tự để chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí kỹ thuật thi công xây dựng Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Kỹ thuật thi công điện, chống sét .- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với từng công việc của gói thầu như: thợ nề, cốp pha, thép, hàn, điện nước, vận hành máy,...;bảo đảm thợ bậc 3/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hành chính công 1 cửa
1PHẦN PHÁ DỠ -Tháo dỡ hệ thống điện cũ, điều hòa Chương V E-HSMT1Tg
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT24,78m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V E-HSMT44,52m2
4Vận chuyển vách kính, cửa đến kho Chương V E-HSMT5công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V E-HSMT21,2225m3
6Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V E-HSMT115,8468m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT74,3393m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT138,3733m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT27,6704m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT131,3689m2
11Vận chuyển phế thải ra xe ô tôChương V E-HSMT10Công
12Thuê xe vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT1chuyến
13PHẦN CẢI TẠO -Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V E-HSMT8,3011m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,65m3
15Quét Sika dur 732 liên kết lớp cũ và lớp mớiChương V E-HSMT73,0776m2
16Phủ Sika Membrane lên tường, nềnChương V E-HSMT73,0776m2
17Lắp dựng lưới thép gia cố tường, nềnChương V E-HSMT73,0776m2
18Trát lớp vữa dày 2cm trộn Sika Latex hoặc tương đươngChương V E-HSMT79,7952m2
19Phủ lớp vữa Sika Latex hoặc tương đương dày 2cm lên sànChương V E-HSMT26,8704m2
20Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT279,2826m2
21Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,6704m2
22Làm trần phẳng bằng thạch cao tấm Thái, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V E-HSMT233,3446m2
23Trần mica xuyên sángChương V E-HSMT13,6Md
24Lát nền, gạch ceramic kt 600x600Chương V E-HSMT74,3393m2
25Công tác bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào các kết cấu - tườngChương V E-HSMT410,6515m2
26Công tác bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V E-HSMT233,3446m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT643,9961m2
28Ốp gạch cột vân đá 600x1200Chương V E-HSMT7,2m2
29Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp, sơn PUChương V E-HSMT2,09m2
30Khuôn cửa gỗ công nghiệpChương V E-HSMT5,35Md
31Nẹp cửa gỗ công nghiệpChương V E-HSMT10,7Md
32Lắp dựng khuôn cửaChương V E-HSMT5,351m cấu kiện
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT2,091m2 cấu kiện
34Cung cấp khóa cửa trònChương V E-HSMT1bộ
35Cung cấp bản lề cửaChương V E-HSMT2bộ
36Cung cấp cửa nhôm kính 1 cánh hệ Xingfa, kính 6,38 Hải Long hoặc tương đươngChương V E-HSMT4,62m2
37Khóa cửa tay nắm trònChương V E-HSMT3bộ
38Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT4,621m2 cấu kiện
39Vách kính cường lực cố địnhChương V E-HSMT12,22m2
40Cửa kính cường lực mở quay 2 cánh, kính dày 12mmChương V E-HSMT3,74m2
41Nẹp đỡ kínhChương V E-HSMT20,7Md
42Lắp dựng vách kính cường lựcChương V E-HSMT12,22m2
43Bản lề sànChương V E-HSMT2bộ
44Kẹp cánh trênChương V E-HSMT2bộ
45Kẹp cánh dướiChương V E-HSMT2bộ
46Kẹp định vị cánhChương V E-HSMT2bộ
47Khóa sànChương V E-HSMT2bộ
48Tay nắm inoxChương V E-HSMT2bộ
49Dán kính mờ cửa kínhChương V E-HSMT3,74m2
50Rèm kéoChương V E-HSMT16,24m2
51ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM -Lắp đặt đèn panel 600x600Chương V E-HSMT27bộ
52Lắp đặt đèn Dowlight âm trầnChương V E-HSMT14bộ
53Lắp đặt đèn trang trí ốp trầnChương V E-HSMT8bộ
54Lắp đặt đèn xem tranhChương V E-HSMT3bộ
55Lắp đặt đèn led T8-600 (vị trí tần mica)Chương V E-HSMT24bộ
56Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT6Cái
57Lắp đặt công tắc đôiChương V E-HSMT2Cái
58Lắp đặt công tắc baChương V E-HSMT2Cái
59Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT81Cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V E-HSMT290M
61Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V E-HSMT440M
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm500M
63Lắp đặt các automat 1P-20AChương V E-HSMT4Cái
64Lắp đặt các automat 2P-40AChương V E-HSMT2Cái
65Lắp đặt tủ attomat 6 modulChương V E-HSMT1hộp
66Lắp đặt tủ attomat 12 modulChương V E-HSMT1hộp
67Lắp đặt tủ Rack 10UChương V E-HSMT1hộp
68Vật tư phụ (bộ chia dây, chia ngả,...)Chương V E-HSMT1Tg
69ĐIỆN THOẠI -Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2Chương V E-HSMT370M
70Lắp đặt máng nhựa nổi 30x14mmChương V E-HSMT30M
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT20M
72Ổ cắm điện thoại RJ-11 nổi (Đế âm + mặt)Chương V E-HSMT16Cái
73ĐIỆN MẠNG LAN -Ổ cắm mạng lan 2 cổng RJ-45Chương V E-HSMT25Cái
74Lắp đặt dây CAT 6Chương V E-HSMT450M
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20Chương V E-HSMT50M
76CAMERA+TIVI+MÁY BẤM SỐ -Lắp đặt dây CAT 6Chương V E-HSMT40M
77Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT40M
78Lắp đặt dây 1x1,5mm2Chương V E-HSMT40M
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT25M
80Lắp đặt dây HDMIChương V E-HSMT15M
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D42Chương V E-HSMT15M
82Lắp đặt dây AWG 18Chương V E-HSMT10M
83Lắp đặt máng nhựa 24x14mmChương V E-HSMT8M
84ĐIỀU HOÀ -Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E-HSMT7Máy
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V E-HSMT0,17100m
86Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmChương V E-HSMT0,6100m
87Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmChương V E-HSMT0,77100m
88Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmChương V E-HSMT0,17100m
89Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChương V E-HSMT0,6100m
90Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChương V E-HSMT0,77100m
91Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mmChương V E-HSMT12Cái
92Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mmChương V E-HSMT16Cái
93Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmChương V E-HSMT28Cái
94Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27Chương V E-HSMT1,18100m
95Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Chương V E-HSMT1,18100m
96Côn, tê, chếch D27Chương V E-HSMT28Cái
97Simili+ mút quấn ống nước ngưng D27Chương V E-HSMT10m2
98Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V E-HSMT228M
99Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT100M
100Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V E-HSMT100M
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20Chương V E-HSMT50M
102Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20AChương V E-HSMT7Cái
103THIẾT BỊ NỘI THẤTVụ tổ chức cán bộ - Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
104Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
105Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
106Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
107Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
108THIẾT BỊ NỘI THẤTCục Y tế dự phòng - Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
109Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
110Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
111Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
112Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
113THIẾT BỊ NỘI THẤTCục khoa học công nghệ và đào tạo -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
114Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
115Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
116Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
117Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
118THIẾT BỊ NỘI THẤTCục an toàn thực phẩm -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
119Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
120Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
121Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
122Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
123THIẾT BỊ NỘI THẤTCục quản lý y dược cổ truyềnCung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
124Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
125Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
126Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
127Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
128THIẾT BỊ NỘI THẤTCục quản lý khám chữa bệnh -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
129Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
130Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
131Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
132Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
133THIẾT BỊ NỘI THẤTCục quản lý dược -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
134Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
135Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
136Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
137Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
138THIẾT BỊ NỘI THẤTVụ tổ chức cán bộ + Vụ truyền thông và thi đua khen thưởng -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
139Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
140Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
141Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
142Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
143THIẾT BỊ NỘI THẤTVụ sức khoẻ bà mẹ trẻ em + Cục phòng chống HIV/AIDS -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
144Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
145Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
146Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
147Ghế băng 4Chương V E-HSMT1Cái
148THIẾT BỊ NỘI THẤT: Vụ bảo hiểm y tế + Vụ trang thiết bị và công trình y tế -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện)Chương V E-HSMT1,2M
149Cung cấp ghế nhân viên lưới xoayChương V E-HSMT1Cái
150Cung cấp ghế quầy kháchChương V E-HSMT1Cái
151Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn)Chương V E-HSMT1biển
152THIẾT BỊ NỘI THẤTBàn + tủ chung cho 10 bộ phận tiếp dân -Cung cấp bàn viết rộng 600 (KT 2,375x600x700)Chương V E-HSMT1Cái
153Cung cấp ghế bàn viếtChương V E-HSMT2Cái
154Cung cấp tủ tài liệu T1Chương V E-HSMT4Cái
155THIẾT BỊ NỘI THẤT phòng làm việc - Cung cấp, lắp đặt tủ cáo 01; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D1250x R300x C2900 mmChương V E-HSMT3,63m2
156Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 02; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D1595x R300x C850 mmChương V E-HSMT1,3558m2
157Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 05; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D3215x R300x C1200 mmChương V E-HSMT3,86m2
158THIẾT BỊ NỘI THẤT khu phòng họp -Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 03; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D3275x R300x C850 mmChương V E-HSMT2,7838m2
159Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 04; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D3225x R300x C850 mmChương V E-HSMT2,7413m2
160Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 07; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D3225x R300x C850 mmChương V E-HSMT15,84m2
161Biển tên ngoài cửaChương V E-HSMT1Tg
162THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ -Điều hòa 1 chiều LG 18000 BTU (V18ENF)hoặc tương đương Chương V E-HSMT3Cái
163Điều hòa 1 chiều LG 24000 BTU (V24ENS) hoặc tương đươngChương V E-HSMT4Cái
B Phòng tiếp dân Thanh tra Bộ
1PHẦN PHÁ DỠ -Tháo dỡ tấm ốp alu, vách nhôm kính aluChương V E-HSMT47,4474m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT3,0323m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT30,2948m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT24,765m2
5PHẦN CẢI TẠO -Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT1,0683m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChương V E-HSMT10,683m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT4,223m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0999100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1043tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1726tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,2208m3
12Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,2524m3
13Ván khuôn giằng tường móng, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông đổ tai chỗChương V E-HSMT0,0165100m2
14Cốt thép giằng tường móng, đường kính Chương V E-HSMT0,0127tấn
15Bê tông giằng tường móng, bê tông mác 200, đá 1x2, bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ côngChương V E-HSMT0,1815m3
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,1709m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V E-HSMT0,0658100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V E-HSMT0,0658100m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1329100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0561tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1708tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,0696m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0937100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0147tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1128tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,5155m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1305100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1942tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,7238m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,7768m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT22,7933m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT16,8552m2
33Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,7444m2
34Trát trần, vữa XM M50Chương V E-HSMT13,05m2
35Quét Sika dur 732 hoặc tương đương liên kết lớp cũ và lớp mớiChương V E-HSMT15,1246m2
36Phủ Sika Membrane lên tường hoặc tương đươngChương V E-HSMT15,1246m2
37Lắp dựng lưới thép gia cố tườngChương V E-HSMT15,1246m2
38Trát lớp vữa dày 2cm trộn Sika Latex hoặc tương đươngChương V E-HSMT15,1246m2
39Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,134m2
40Lát nền gạch ceramic 600x600Chương V E-HSMT47,134m2
41Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT47,134m2
42Công tác bả bằng bột bả joton hoặc tương đương vào tườngChương V E-HSMT79,5381m2
43Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V E-HSMT47,134m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT126,6721m2
45Vách nhôm cố định, kính Việt Nhật dày 6,38mm hoặc tương đươngChương V E-HSMT14,1678m2
46Dán decal kínhChương V E-HSMT11,44m2
47Cung cấp cửa nhôm kính 1 cánh hệ Xingfa, kính 6,38 Hải Long hoặc tương đươngChương V E-HSMT3,3166m2
48Sửa chữa cửa nhôm kínhChương V E-HSMT1bộ
49Khóa cửa tay nắm trònChương V E-HSMT2bộ
50Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT6,34891m2 cấu kiện
51PHẦN ĐIỆN KHU VỰC TIẾP DÂN -Lắp đặt đèn Dowlight Âm trầnChương V E-HSMT6bộ
52Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT1Cái
53Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT20M
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V E-HSMT30M
55Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT6Cái
56Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V E-HSMT25M
57Đi hệ thống mạngChương V E-HSMT1Tg
58PHẦN CAMERA -Dây mạng Cat6Chương V E-HSMT40M
59Lắp đặt ống ghen D20Chương V E-HSMT9M
60Lắp đặt ống ghen hộp 24x14Chương V E-HSMT12M
61Lắp đặt video BulumChương V E-HSMT2bộ
62Lắp đặt nguồn 12V- 10AChương V E-HSMT1bộ
63Lắp đặt cameraChương V E-HSMT21 thiết bị
64CẢI TẠO WC -Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT2,52m2
65Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT10,38M
66Tháo dỡ lavaborChương V E-HSMT2bộ
67Tháo dỡ vòi rửaChương V E-HSMT2bộ
68Tháo bỏ gương soiChương V E-HSMT2bộ
69Tháo dỡ chậu tiểuChương V E-HSMT2bộ
70Tháo dỡ hệ thống đường ốngChương V E-HSMT1trọn gói
71Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT5,2957m2
72Tháo dỡ đèn+ hệ thống dây điện cũChương V E-HSMT1Tg
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT5,2957m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT25,7256m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT35,4736m2
76Quét Sika dur 732 hoặc tương đươngChương V E-HSMT15,3001m2
77Phủ Sika Membrane lên tường, nền hoặc tương đươngChương V E-HSMT15,3001m2
78Lắp dựng lưới thép gia cố tường, nềnChương V E-HSMT15,3001m2
79Trát lớp vữa dày 2cm trộn Sika Latex hoặc tương đươngChương V E-HSMT10,0044m2
80Lát nền gạch 300x300Chương V E-HSMT5,2957m2
81Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT27,0069m2
82Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,4667m2
83Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa xi măng mác 75Chương V E-HSMT26,5176m2
84Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT5,2957m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT40,7693m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,0069m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,4667m2
88Lắp đặt đèn dowlight âm trầnChương V E-HSMT4bộ
89Dây 2x1,5mm2Chương V E-HSMT14M
90Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2Cái
91Ống bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT3M
92Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2Cái
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
97Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V E-HSMT2Cái
98Ống PPR D25Chương V E-HSMT0,12100m
99Lắp đặt cút PPR D25Chương V E-HSMT9Cái
100Lắp đặt tê PPR D25Chương V E-HSMT4Cái
101Van khóa D25Chương V E-HSMT1Cái
102Ông PVC D90Chương V E-HSMT0,1100m
103Ông PVC D110Chương V E-HSMT0,08100m
104Ống PVC D60Chương V E-HSMT0,04100m
105Cút PVC D90Chương V E-HSMT8Cái
106Cút PVC D110Chương V E-HSMT6Cái
107Tê PVC D90Chương V E-HSMT3Cái
108Tê PVC D110Chương V E-HSMT2Cái
109Tê PVC D110/60Chương V E-HSMT1Cái
110Tê PVC D90/60Chương V E-HSMT1Cái
111Sửa cửa vệ sinhChương V E-HSMT2bộ
112Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT2,521m2 cấu kiện
113THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG TIẾP DÂN -Cung cấp bàn viết rộng 600Chương V E-HSMT1Cái
114Cung cấp ghế bàn viếtChương V E-HSMT1Cái
115Ghế băng 4Chương V E-HSMT1bộ
116Ghế băng 3Chương V E-HSMT1bộ
117Cột chắn inox phân luồng, dải phân cách mềmChương V E-HSMT1bộ
118THIẾT BỊ NỘI THẤTPHÒNG LÀM VIỆC -Cung cấp và lắp đặt bàn họp: kt 2600x 800Chương V E-HSMT6,8m dài chu vi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản sao công chứng hợp đồng tương tự+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng hạng III hoặcđã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí chỉ huy trưởng cấp II trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình tương tự để chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí kỹ thuật thi công xây dựng Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Kỹ thuật thi công điện, chống sét .- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.33
6 Công nhân kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu 10 (Có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với từng công việc của gói thầu như: thợ nề, cốp pha, thép, hàn, điện nước, vận hành máy,...;bảo đảm thợ bậc 3/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
3 Máy đầm bàn 1kW nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
4 Máy đầm dùi 1,5kW nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
5 Máy hàn điện 23kW nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
6 Máy hàn nhiệt nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
8 Máy khoan cầm tay 0,5kW nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.2
9 Máy trộn bê tông 250 lít nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
10 Ô tô tự đổ 5T nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->