Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng tiếp dân, trụ sở Thanh tra Bộ, nhà hành chính công một cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Y tế |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa phòng tiếp dân, trụ sở Thanh tra Bộ, nhà hành chính công một cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:44:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản sao công chứng hợp đồng tương tự+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng hạng III hoặcđã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí chỉ huy trưởng cấp II trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình tương tự để chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí kỹ thuật thi công xây dựng Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Kỹ thuật thi công điện, chống sét .- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với từng công việc của gói thầu như: thợ nề, cốp pha, thép, hàn, điện nước, vận hành máy,...;bảo đảm thợ bậc 3/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hành chính công 1 cửa | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ -Tháo dỡ hệ thống điện cũ, điều hòa | Chương V E-HSMT | 1 | Tg |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vách kính, cửa đến kho | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V E-HSMT | 21,2225 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 115,8468 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 74,3393 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 138,3733 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 27,6704 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 131,3689 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra xe ô tô | Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 12 | Thuê xe vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 13 | PHẦN CẢI TẠO -Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V E-HSMT | 8,3011 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 15 | Quét Sika dur 732 liên kết lớp cũ và lớp mới | Chương V E-HSMT | 73,0776 | m2 |
| 16 | Phủ Sika Membrane lên tường, nền | Chương V E-HSMT | 73,0776 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lưới thép gia cố tường, nền | Chương V E-HSMT | 73,0776 | m2 |
| 18 | Trát lớp vữa dày 2cm trộn Sika Latex hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 79,7952 | m2 |
| 19 | Phủ lớp vữa Sika Latex hoặc tương đương dày 2cm lên sàn | Chương V E-HSMT | 26,8704 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 279,2826 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,6704 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng thạch cao tấm Thái, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 233,3446 | m2 |
| 23 | Trần mica xuyên sáng | Chương V E-HSMT | 13,6 | Md |
| 24 | Lát nền, gạch ceramic kt 600x600 | Chương V E-HSMT | 74,3393 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào các kết cấu - tường | Chương V E-HSMT | 410,6515 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 233,3446 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 643,9961 | m2 |
| 28 | Ốp gạch cột vân đá 600x1200 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 29 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp, sơn PU | Chương V E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | Chương V E-HSMT | 5,35 | Md |
| 31 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp | Chương V E-HSMT | 10,7 | Md |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 5,35 | 1m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 2,09 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | Cung cấp khóa cửa tròn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp cửa nhôm kính 1 cánh hệ Xingfa, kính 6,38 Hải Long hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 37 | Khóa cửa tay nắm tròn | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 4,62 | 1m2 cấu kiện |
| 39 | Vách kính cường lực cố định | Chương V E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 40 | Cửa kính cường lực mở quay 2 cánh, kính dày 12mm | Chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 41 | Nẹp đỡ kính | Chương V E-HSMT | 20,7 | Md |
| 42 | Lắp dựng vách kính cường lực | Chương V E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 43 | Bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Kẹp cánh trên | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Kẹp cánh dưới | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Kẹp định vị cánh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Khóa sàn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Tay nắm inox | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Dán kính mờ cửa kính | Chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 50 | Rèm kéo | Chương V E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 51 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM -Lắp đặt đèn panel 600x600 | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn xem tranh | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led T8-600 (vị trí tần mica) | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 81 | Cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 290 | M |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 440 | M |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 500 | M | |
| 63 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tủ attomat 6 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ attomat 12 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Vật tư phụ (bộ chia dây, chia ngả,...) | Chương V E-HSMT | 1 | Tg |
| 69 | ĐIỆN THOẠI -Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 370 | M |
| 70 | Lắp đặt máng nhựa nổi 30x14mm | Chương V E-HSMT | 30 | M |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 20 | M |
| 72 | Ổ cắm điện thoại RJ-11 nổi (Đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 73 | ĐIỆN MẠNG LAN -Ổ cắm mạng lan 2 cổng RJ-45 | Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 74 | Lắp đặt dây CAT 6 | Chương V E-HSMT | 450 | M |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 | Chương V E-HSMT | 50 | M |
| 76 | CAMERA+TIVI+MÁY BẤM SỐ -Lắp đặt dây CAT 6 | Chương V E-HSMT | 40 | M |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | M |
| 78 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | M |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 25 | M |
| 80 | Lắp đặt dây HDMI | Chương V E-HSMT | 15 | M |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D42 | Chương V E-HSMT | 15 | M |
| 82 | Lắp đặt dây AWG 18 | Chương V E-HSMT | 10 | M |
| 83 | Lắp đặt máng nhựa 24x14mm | Chương V E-HSMT | 8 | M |
| 84 | ĐIỀU HOÀ -Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 7 | Máy |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mm | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mm | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 95 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 96 | Côn, tê, chếch D27 | Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 97 | Simili+ mút quấn ống nước ngưng D27 | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 228 | M |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | M |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | M |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 | Chương V E-HSMT | 50 | M |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 103 | THIẾT BỊ NỘI THẤTVụ tổ chức cán bộ - Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 104 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 107 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | THIẾT BỊ NỘI THẤTCục Y tế dự phòng - Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 109 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 112 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | THIẾT BỊ NỘI THẤTCục khoa học công nghệ và đào tạo -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 114 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 117 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | THIẾT BỊ NỘI THẤTCục an toàn thực phẩm -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 119 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 122 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 123 | THIẾT BỊ NỘI THẤTCục quản lý y dược cổ truyềnCung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 124 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 127 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 128 | THIẾT BỊ NỘI THẤTCục quản lý khám chữa bệnh -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 129 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 131 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 132 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 133 | THIẾT BỊ NỘI THẤTCục quản lý dược -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 134 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 136 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 137 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | THIẾT BỊ NỘI THẤTVụ tổ chức cán bộ + Vụ truyền thông và thi đua khen thưởng -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 139 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 142 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 143 | THIẾT BỊ NỘI THẤTVụ sức khoẻ bà mẹ trẻ em + Cục phòng chống HIV/AIDS -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 144 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 145 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 146 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 147 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 148 | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Vụ bảo hiểm y tế + Vụ trang thiết bị và công trình y tế -Cung cấp và lắp đặt quầy tiếp tân cao 1200; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế (bao gồm kính trên, phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,2 | M |
| 149 | Cung cấp ghế nhân viên lưới xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 150 | Cung cấp ghế quầy khách | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 151 | Biển treo thả khu vực tiếp dân (không đèn) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 152 | THIẾT BỊ NỘI THẤTBàn + tủ chung cho 10 bộ phận tiếp dân -Cung cấp bàn viết rộng 600 (KT 2,375x600x700) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 153 | Cung cấp ghế bàn viết | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 154 | Cung cấp tủ tài liệu T1 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 155 | THIẾT BỊ NỘI THẤT phòng làm việc - Cung cấp, lắp đặt tủ cáo 01; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D1250x R300x C2900 mm | Chương V E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 02; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D1595x R300x C850 mm | Chương V E-HSMT | 1,3558 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 05; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D3215x R300x C1200 mm | Chương V E-HSMT | 3,86 | m2 |
| 158 | THIẾT BỊ NỘI THẤT khu phòng họp -Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 03; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D3275x R300x C850 mm | Chương V E-HSMT | 2,7838 | m2 |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 04; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D3225x R300x C850 mm | Chương V E-HSMT | 2,7413 | m2 |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt tủ thấp 07; gỗ veneer, màu sắc theo thiết kế, kích thước D3225x R300x C850 mm | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 161 | Biển tên ngoài cửa | Chương V E-HSMT | 1 | Tg |
| 162 | THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ -Điều hòa 1 chiều LG 18000 BTU (V18ENF)hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 163 | Điều hòa 1 chiều LG 24000 BTU (V24ENS) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| B | Phòng tiếp dân Thanh tra Bộ | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ -Tháo dỡ tấm ốp alu, vách nhôm kính alu | Chương V E-HSMT | 47,4474 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,0323 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 30,2948 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 24,765 | m2 |
| 5 | PHẦN CẢI TẠO -Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,0683 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 10,683 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,223 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,2208 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,2524 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường móng, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông đổ tai chỗ | Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường móng, bê tông mác 200, đá 1x2, bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,1709 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1329 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,0696 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0937 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,5155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,7238 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,7768 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 22,7933 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 16,8552 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,7444 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 35 | Quét Sika dur 732 hoặc tương đương liên kết lớp cũ và lớp mới | Chương V E-HSMT | 15,1246 | m2 |
| 36 | Phủ Sika Membrane lên tường hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 15,1246 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lưới thép gia cố tường | Chương V E-HSMT | 15,1246 | m2 |
| 38 | Trát lớp vữa dày 2cm trộn Sika Latex hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 15,1246 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 47,134 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | Chương V E-HSMT | 47,134 | m2 |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 47,134 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả joton hoặc tương đương vào tường | Chương V E-HSMT | 79,5381 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 47,134 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 126,6721 | m2 |
| 45 | Vách nhôm cố định, kính Việt Nhật dày 6,38mm hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 14,1678 | m2 |
| 46 | Dán decal kính | Chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa nhôm kính 1 cánh hệ Xingfa, kính 6,38 Hải Long hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3,3166 | m2 |
| 48 | Sửa chữa cửa nhôm kính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Khóa cửa tay nắm tròn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 6,3489 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | PHẦN ĐIỆN KHU VỰC TIẾP DÂN -Lắp đặt đèn Dowlight Âm trần | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | M |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | M |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | M |
| 57 | Đi hệ thống mạng | Chương V E-HSMT | 1 | Tg |
| 58 | PHẦN CAMERA -Dây mạng Cat6 | Chương V E-HSMT | 40 | M |
| 59 | Lắp đặt ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 9 | M |
| 60 | Lắp đặt ống ghen hộp 24x14 | Chương V E-HSMT | 12 | M |
| 61 | Lắp đặt video Bulum | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt nguồn 12V- 10A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt camera | Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 64 | CẢI TẠO WC -Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 10,38 | M |
| 66 | Tháo dỡ lavabor | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Tháo bỏ gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 71 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 5,2957 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ đèn+ hệ thống dây điện cũ | Chương V E-HSMT | 1 | Tg |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 5,2957 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 25,7256 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 35,4736 | m2 |
| 76 | Quét Sika dur 732 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 15,3001 | m2 |
| 77 | Phủ Sika Membrane lên tường, nền hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 15,3001 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lưới thép gia cố tường, nền | Chương V E-HSMT | 15,3001 | m2 |
| 79 | Trát lớp vữa dày 2cm trộn Sika Latex hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 10,0044 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch 300x300 | Chương V E-HSMT | 5,2957 | m2 |
| 81 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 27,0069 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,4667 | m2 |
| 83 | Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,5176 | m2 |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 5,2957 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 40,7693 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,0069 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,4667 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Dây 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 14 | M |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 91 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 3 | M |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 98 | Ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 101 | Van khóa D25 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Ông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Ông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 104 | Ống PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 105 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 106 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 107 | Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 108 | Tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 109 | Tê PVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Tê PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Sửa cửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 2,52 | 1m2 cấu kiện |
| 113 | THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG TIẾP DÂN -Cung cấp bàn viết rộng 600 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Cung cấp ghế bàn viết | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Ghế băng 4 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Ghế băng 3 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Cột chắn inox phân luồng, dải phân cách mềm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | THIẾT BỊ NỘI THẤTPHÒNG LÀM VIỆC -Cung cấp và lắp đặt bàn họp: kt 2600x 800 | Chương V E-HSMT | 6,8 | m dài chu vi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản sao công chứng hợp đồng tương tự+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng hạng III hoặcđã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí chỉ huy trưởng cấp II trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình tương tự để chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí kỹ thuật thi công xây dựng Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Kỹ thuật thi công điện, chống sét .- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình ở vị trí Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu | 10 | (Có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với từng công việc của gói thầu như: thợ nề, cốp pha, thép, hàn, điện nước, vận hành máy,...;bảo đảm thợ bậc 3/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. thiết bị còn hoạt động bình thường và đảm bảo an toàn lao động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi