Gói thầu: Gói thầu 30: Sửa chữa xe nâng người GENIE ZTM - 45 25J RT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 30: Sửa chữa xe nâng người GENIE ZTM - 45 25J RT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561318 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 10:11:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Motor thủy lực | Motor thuỷ lực bánh lái loại: 25CC FIXED. Cung cấp tài liệu thiết bị, CO, CQ | Cái | 2 | Lắp đồng bộ với xe nâng người mã hiệu xe nâng: Genie Z45/25J RT |
| 2 | Ắc quy | Loại 12V, 90Ah; Kích thước: 306 x 175 x 220 Loại ắc quy khô. Cung cấp tài liệu thiết bị, CO, CQ | Bình | 1 | Lắp đồng bộ với xe nâng người mã hiệu xe nâng: Genie Z45/25J RT |
| 3 | Dầu động cơ diezen | 15W40 API: CH-4 Đầy đủ nhãn mác, các thông số kỹ thuật về dầu, có tem chống hàng giả | Lít | 10 | Dầu cho động cơ diesel: Deutz D2011L03i trên xe nâng người mã hiệu xe nâng: Genie Z45/25J RT |
| 4 | Dầu thủy lực (Bao gồm vệ sinh đường ống, thiết bị thủy lực và thay thế toàn bộ dầu cũ) | SEA46. - Độ nhớt động học (IP71): + Ở nhiệt độ 400C: 46cSt; + Ở nhiệt độ 1000C: 8,2cSt - Chỉ số độ nhớt (IP 226): 150 - Tỷ trọng ở 150C (IP 365): 0,874kg/l - Điểm chớp cháy kín (IP 34): 2100C - Điểm đông đặc (IP15): -390C Cung cấp, CO, CQ, tem chống hàng giả | Lít | 209 | |
| 5 | Lõi lọc dầu thủy lực | Đường kính ngoài: 56mm Đường kính trong: 25,5mm Chiều dài: 177mm Lọc được các hạt cặn đến 5micron Cung cấp tài liệu thiết bị, CO, CQ | Cái | 2 | Lắp đồng bộ với xe nâng người mã hiệu xe nâng: Genie Z45/25J RT |
| 6 | Lọc khí (gió) động cơ | - Đường kính ngoài: 128,5mm - Đường kính trong: 81,3mm - Chiều dài: 304mm - Hiệu suất lọc: Tới 99,9% Cung cấp tài liệu thiết bị, CO, CQ | Cái | 1 | Lắp đồng bộ với động cơ diesel: Deutz D2011L03i trên xe nâng người mã hiệu xe nâng: Genie Z45/25J RT |
| 7 | Lọc dầu động cơ | Loại ren trong - Ren: 3/4”-16 - Đường kính ngoài: 3” - Chiều cao: 3-13/32” - Micron: 30 Cung cấp tài liệu thiết bị, CO, CQ | Cái | 1 | Lắp đồng bộ với động cơ diesel: Deutz D2011L03i trên xe nâng người mã hiệu xe nâng: Genie Z45/25J RT |
| 8 | Lõi nhiên liệu động cơ | Lọc tách nước >93% lắp đồng bộ với động cơ diesel: Deutz D2011L03i Cung cấp tài liệu thiết bị, CO, CQ | Cái | 1 | Lắp đồng bộ với động cơ diesel: Deutz D2011L03i trên xe nâng người mã hiệu xe nâng: Genie Z45/25J RT |
| 9 | Hộp gioăng Oring | Chịu dầu thuỷ lực; áp làm việc, phù hợp với hệ thống thủy lực xe nâng người Genie Z45/25J RT Cung cấp, CO, CQ | Hộp | 1 | Phù hợp với hệ thống thủy lực xe nâng người Genie Z45/25J RT |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng: | - Máy diezen I4, 46HP (Deutz D2011L03i) - Bơm dầu thủy lực - Hệ thống lái - Hệ thống điều khiển và thủy lực; - Khớp nối cơ khí; - Hệ thống điện; - Hệ thống bảo vệ; - Hệ thống cảm biến; - Giới hạn hành trình. Các hạng mục khác, đảm bảo thiết bị sau sửa chữa vận hành ổn định, an toàn. | Lần | 1 | |
| 11 | Thay thế 02 motor thủy lực bánh lái | Phần II. Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 12 | Thay thế ắc quy | Phần II. Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 13 | Thay thế bộ lọc dầu, lõi lọc khí động cơ; lõi lọc dầu thủy lực | Phần II. Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 14 | Thay thế dầu động cơ | Phần II. Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 15 | Thay thế dầu thủy lực | Phần II. Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 16 | Chạy thử, nghiệm thu chức năng vận hành, lập báo cáo kỹ thuật | Phần II. Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.89986E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
189.986.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Đã thực hiện dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các loại máy: máy đào, múc, xúc, nâng, … liên quan đến thuỷ lực.
- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 132.990.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
265.980.400 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi