Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, thảm màu dọc tuyến đường Xô Viết và đường tỉnh 540, xã kim Liên, huyện Nam Đàn từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, thảm màu dọc tuyến đường Xô Viết và đường tỉnh 540, xã kim Liên, huyện Nam Đàn từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683822 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại QĐ số: 3736/QĐ-SVHTT ngày 31/12/2020 của Sở VHTT và nguồn kinh phí nhà nước năm 2022 của Khu di tích Kim Liên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 10:09:00 đến ngày 2021-07-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,493,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì thảm màu, chuỗi ngọc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 1 | 100m2/năm | 16,77 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan cho thảm màu, chuỗi ngọc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 1 | 100m2/lần | 1.509,3 | |
| 3 | Duy trì cây dâm bụt | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 1 | 100m2/năm | 4 | |
| 4 | Trồng dặm cây dâm bụt (30%) | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 1 | m2 | 60 | |
| 5 | Tưới nước giếng khoan cho cây dâm bụt | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 1 | 100m2/lần | 360 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình trổ hoa, cây hoa giấy | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 1 | 100 cây/năm | 0,45 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây hồng lộc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 1 | 100 cây/năm | 0,43 | |
| 8 | Tưới nước giếng khoan cho cây cảnh ra hoa, cây tạo hình | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 1 | 100 cây/lần | 79,2 | |
| 9 | Duy trì thảm màu, chuỗi ngọc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 2 | 100m2/năm | 2,73 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cho thảm màu, chuỗi ngọc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 2 | 100m2/lần | 245,7 | |
| 11 | Duy trì cây dâm bụt | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 2 | 100m2/năm | 1 | |
| 12 | Trồng dặm cây dâm bụt (30%) | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 2 | m2 | 15 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan cho cây dâm bụt | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 2 | 100m2/lần | 90 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình trổ hoa, cây hoa giấy | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 2 | 100 cây/năm | 0,04 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây hồng lộc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 2 | 100 cây/năm | 0,13 | |
| 16 | Tưới nước giếng khoan cho cây cảnh ra hoa, cây tạo hình | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường Xô Viết đoạn 2 | 100 cây/lần | 15,3 | |
| 17 | Duy trì thảm màu, chuỗi ngọc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 1 | 100m2/năm | 16,01 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan cho thảm màu, chuỗi ngọc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 1 | 100m2/lần | 1.440,86 | |
| 19 | Duy trì cây dâm bụt | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 1 | 100m2/năm | 4,29 | |
| 20 | Trồng dặm cây dâm bụt (30%) | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 1 | m2 | 64,31 | |
| 21 | Tưới nước giếng khoan cho cây dâm bụt | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 1 | 100m2/lần | 385,83 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh tạo hình trổ hoa, cây hoa giấy | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 1 | 100 cây/năm | 0,6 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây hồng lộc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 1 | 100 cây/năm | 0,9 | |
| 24 | Tưới nước giếng khoan cho cây cảnh ra hoa, cây tạo hình | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 1 | 100 cây/lần | 135 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình trổ hoa, cây hoa giấy | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 3 | 100 cây/năm | 0,52 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 3 | cây/ năm | 40 | |
| 27 | Tưới nước giếng khoan cho cây cảnh ra hoa, cây tạo hình | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 3 | 100 cây/lần | 46,8 | |
| 28 | Duy trì thảm màu, chuỗi ngọc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 4 | 100m2/năm | 6,34 | |
| 29 | Tưới nước giếng khoan cho thảm màu, chuỗi ngọc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 4 | 100m2/lần | 570,38 | |
| 30 | Duy trì cây dâm bụt | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 4 | 100m2/năm | 3 | |
| 31 | Trồng dặm cây dâm bụt (30%) | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 4 | m2 | 45,04 | |
| 32 | Tưới nước giếng khoan cho cây dâm bụt | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 4 | 100m2/lần | 270,25 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình trổ hoa, cây hoa giấy | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 4 | 100 cây/năm | 0,22 | |
| 34 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây hồng lộc | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 4 | 100 cây/năm | 0,22 | |
| 35 | Tưới nước giếng khoan cho cây cảnh ra hoa, cây tạo hình | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, thảm màu dọc đường tỉnh 540 đoạn 4 | 100 cây/lần | 39,6 | |
| 36 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | cây/ năm | 1.130 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | cây/ năm | 439 | |
| 38 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | cây/ năm | 108 | |
| 39 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | 100 bồn/năm | 16,77 | |
| 40 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | cây | 220 | |
| 41 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | cây | 2.260 | |
| 42 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | cây | 878 | |
| 43 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | cây | 216 | |
| 44 | Nhổ cỏ tạp trên vỉa hè | Chăm sóc, duy trì cây cảnh, cây bóng mát dọc đường Xô Viết, đường tỉnh 540 | 100m2/lần | 240 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp toàn bộ tài liệu gốc liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu trong quá trình đối chiếu tài liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi