Gói thầu: Thi công cảnh quan, cây xanh nút giao Đ.02-Đ.15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công cảnh quan, cây xanh nút giao Đ.02-Đ.15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622960 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 13:50:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,223,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 44,18 | |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ đổ lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 30m, đất cấp I (lấy đất hữu cơ tại dự án) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 4,125 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 4,125 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 4,125 | |
| 5 | San gạt đất tạo mặt bằng công viên bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 4,125 | |
| 6 | Trồng cây Chà Là chiều cao lóng 1,2-1,,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 12 | |
| 7 | Trồng cây Kè Bạc chiều cao lóng 1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 10 | |
| 8 | Trồng cây Cọ Mỹ chiều cao lóng 1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 9 | |
| 9 | Trồng cây Cọ Ta chiều cao lóng 1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 7 | |
| 10 | Trồng cây Thiên Tuế đk 18cm, H lóng=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương | cây | 4 | |
| 11 | Trồng cây Giáng Hương đuôi công chiều cao 3,5m, đk thân 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 27 | |
| 12 | Trồng cây Huỳnh Liên chiều cao 1,5-2m đk thân 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 38 | |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 44,096 | |
| 14 | Đắp đất nền đường đi bộ bằng máy lu tay 500kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,519 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,208 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 8,9 | |
| 17 | Lát gạch Terrazo 40x40cm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 178,008 | |
| 18 | Sản xuất thép tấm làm chân đế và thép tấm bản đứng ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 1,123 | |
| 19 | Sản xuất khung ghế ngồi R1 thép Ø20 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,499 | |
| 20 | Sản xuất bộ khung hộp ghế ngồi R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 1,227 | |
| 21 | Lắp dựng thép khung ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 2,849 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 104,957 | |
| 23 | Đào móng chân đế khung chính, chân đế khung ghế ngồi và trụ đèn chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 11,029 | |
| 24 | Bê tông lót đế trụ khung ghế ngồi và đế chân ghế ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 m3 | 1,132 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,25 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,611 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 8,484 | |
| 28 | Ốp tấm gỗ nhựa bệ ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,48 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép tấm cắt CNC dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 41,215 | |
| 30 | Trồng cây Dâm Bụt thái chiều cao 0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,6 | |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 7 | |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ở độ cao =5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 7 | |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 96,3 | |
| 34 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/tháng | 44,096 | |
| 35 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng bằng xe bồn 8m3 (tưới 2 ngày 1 lần trong 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1.322,88 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau:
Hợp đồng trồng và bảo dưỡng cây xanh đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi