Gói thầu: Clip giới thiệu về du lịch “Sơn La bản tình ca mùa xuân”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:13:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Clip giới thiệu về du lịch “Sơn La bản tình ca mùa xuân” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629407 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở KHĐT phân bổ tại Quyết định số 259/QĐ-SKHĐT ngày 25/12/2020, Quyết định số 45/QĐ-SKHĐT ngày 31/3/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:27:00 đến ngày 2021-07-09 15:13:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,027,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,790,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức họp thông qua lựa chọn bài, thông qua nội dung | Nội dung chi tiết theo Chương V | Hội nghị | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 2 | Viết kịch bản chi tiết: Kịch bản văn học, kịch bản phân cảnh, dàn dựng | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 3 | Thiết kế Maket | Nội dung chi tiết theo chương V | mẫu | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 4 | Khảo sát lấy bối cảnh quay, quay ngoại cảnh (bao gồm chi phí nhân lực, thiết bị ... trong đó huy động các thiết bị chuyên dụng như: Máy quay 4K, Slider camera track Ray trượt; Thiết bị ánh sáng; Flycam) | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 5 | Tổ chức họp duyệt kịch bản chi tiết, Maket, Demo | Nội dung chi tiết theo chương V | hội nghị | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 6 | Tổ chức họp nghiệm thu | Nội dung chi tiết theo chương V | hội nghị | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 7 | Luyện tập trước khi thu thanh | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 8 | Thu thanh 02 bài đơn ca, 01 bài song ca, 01 độc tấu nhạc cụ, 02 nhân vật trải nghiệm xuyên suốt phim | Nội d ung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 9 | Luyện tập trước khi quay hình | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 10 | Chi phí quay hình cho ca sĩ, diễn viên | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 11 | Thuê thiết bị quay, âm thanh, ánh sáng (Máy 4K chuyên dụng (2 chiếc); Flycam; Gimbal; Dolly; Slider camera track Ray trượt hỗ trợ quay phim; Cẩu mini tay quay phim; máy tạo khói, Thiết bị ánh sáng: Đèn led quay phim gắn camera 120 bóng; Bộ kit quay chuyên nghiệp (4 cây kit 6 bóng, 2 cây kit 8 bóng, đèn Spotlight, chân inox; Máy phát điện; Máy tạo khói) | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết |
| 12 | Thù lao Ekip dàn dựng chương trình: (Quay ngoại cảnh, quay phim) | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 13 | Chi phí cho ekip quay phim | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 14 | Chi phí khác | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 15 | Tác quyền ca khúc | Nội dung chi tiết theo Chương V | bài | 2 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết |
| 16 | Phân loại, đánh dấu, biên tập, chọn cảnh, chọn nhạc...(khoán trọn gói) | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 17 | Kỹ xảo, dựng phim, ghép cảnh, ghép nhạc | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 18 | Bắn chữ trên hình (đầu phim, cuối phim) | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 19 | In đĩa gốc master | Nội dung chi tiết theo chương V | đĩa | 6 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 20 | Làm Demo thành phẩm | Nội dung chi tiết theo chương V | cái | 3 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 21 | Biên tập, các khoản phí, lệ phí | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công viêc |
| 22 | In và gia công thành phẩm: Bìa cứng in 04 màu hai mặt, có hình ảnh theo thiết kế; Khay đựng đĩa: 02; Đĩa DVD: đĩa đúc theo tiêu chuẩn quốc tế, in trực tiếp nội dung và nhãn lên đĩa theo thiết kế được duyệt; Tập ảnh 8 - 10 ảnh: phong cảnh, trang phục các dân tộc tỉnh Sơn La; In và gia công thành phẩm: Bìa cứng in 04 màu hai mặt, có hình ảnh theo thiết kế; Khay đựng đĩa: 02; Đĩa DVD: đĩa đúc theo tiêu chuẩn quốc tế, in trực tiếp nội dung và nhãn lên đĩa theo thiết kế được duyệt; Tập ảnh 8 - 10 ảnh: phong cảnh, trang phục các dân tộc tỉnh Sơn La; Gia công thành phẩm | Nội dung chi tiết theo chương V | bộ | 1.000 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 23 | Chi phí đóng gói, vận chuyển thành phẩm | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 24 | Chi phí đóng gói, vận chuyển thành phẩm | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.788E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.788.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Trong đó có ít nhất 01 chương trình sản xuất đĩa DVD ca nhạc trị giá thấp nhất là 1.200.000.000 VND đã hoàn thành; 01 chương trình in đĩa nhạc trị giá thấp nhất là 1.000.000.000 VND đã hoàn thành.
-Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi