Gói thầu: Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Nghĩa Hành-Minh Long và 02 đội Thuế liên xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674984-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thuế khu vực Nghĩa Hành Minh Long
Tên gói thầu Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Nghĩa Hành-Minh Long và 02 đội Thuế liên xã
Số hiệu KHLCNT 20210656466
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:14:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 351,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,265,270 VNĐ ((Năm triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn hai trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo và dây cấp nước. Chiều dài vòi 84mm. Mã sp: B037C. Hãng Caesar - Việt Nam (hoặc tương đương) Không Bộ 23
2 Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước lavabo. Mã sp: JIKAS 9035. Hãng: IKAS Việt Nam(hoặc tương đương) Không Cái 23
3 Cung cấp và lắp đặt van xả nước chậu tiểu nam đồng mạ crom. Mã sp: XT-02. Hãng: DAHACO. Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương) Không Bộ 12
4 Cung cấp và lắp đặt bộ thoát nước chậu tiểu nam nhựa Covipha. Đường kính nắp chụp 60mm, Ống xả dài 150mm, Ống chờ tường ra phi 34mm. Hãng: Đại Ánh Sáng - Việt Nam(hoặc tương đương) Không Cái 12
5 Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh. Kích thước đầu xịt 12cm, dây 120cm. Mã sp: BS304B. Hãng: Caesar. Công nghệ Đài Loan. SX tại Việt Nam(hoặc tương đương) Không Cái 13
6 Dây nối cấp nước inox cho xí bệt. Đường kính ren D21mm, ống bằng cao su tổng hợp EPDM, chiều dài L=30cm. Công nghệ Đài Loan.Xuất xứ Việt Nam(hoặc tương đương) Không Dây 13
7 Sửa chữa hoàn thiện hệ thống đường ống cấp nước cho khu vệ sinh bị rò rỉ nước (sửa chữa vị trí, những đoạn ống bị rỉ nước cho 9 phòng vệ sinh) Không HT 1
8 Vệ sinh toàn bộ thiết bị vệ sinh trong nhà làm việc (vệ sinh cọ rửa lau chùi). Vệ sinh thiết bị cho 9 phòng vệ sinh kích thước mỗi phòng 4mx2m. Khoảng 5 công nhật bậc 3,5/7 Không Toàn bộ 1
9 SXLD hoàn thiện vách ngăn nhôm kính trong nhà, hệ 720-760 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ .Hãng nhôm TungKuang phụ kiện đồng bộ(hoặc tương đương) Không m2 53,16
10 SXLD cửa nhôm kính, cửa đi một cánh mở hệ 55, khung bao 55x66x2mm, cánh cửa 55x87x2mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. Hãng nhôm Xingfa Việt Nam, phụ kiện Kinglong(hoặc tương đương) Không m2 3,96
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Không m2 71,04
12 SXLD cửa nhôm kính, cửa đi 1,2,3,4 cánh mở hệ 55, khung bao 55x66x2mm, cánh cửa 55x87x2mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. Hãng nhôm Xingfa, phụ kiện kinglong(hoặc tương đương) Không m2 19,32
13 SXLD cửa nhôm kính, cửa sổ mở trượt hệ 55, khung bao 45x55x1.4mm, cánh cửa 28x61x1.4mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. Hãng nhôm Xingfa, phụ kiện Kinglong(hoặc tương đương) Không m2 18,4
14 SXLD cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất hệ 55, khung bao 50x55x1.4mm, cánh cửa 55x76x1.4mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. Hãng nhôm Xingfa, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) Không m2 27,6
15 Cắt và lắp kính cường mờ lực 10mm- chiều dày kính ≤7m, gắn bằng đế bóp nhôm,cửa vách dạng thường Không m2 3,2
16 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Không m2 30
17 Cạo bỏ vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trần, cột Không m2 270
18 Bả bằng bột bả vào tường, trần trong Không m2 81
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn SONBOSS (hoặc tương đương) Không m2 270
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Không 100m2 0,8544
21 Xử lý quét chống thấm Flinkote No3, 3 lớp vị trí sênô mái tại vị trí trục 1-2, tầng 3 Không m2 8
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Không m2 4,2
23 SXLD cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở hệ 55, khung bao 55x66x2mm, cánh cửa 55x87x2mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. Hãng nhôm Xingfa phụ kiện kinglong(hoặc tương đương) Không m2 4,2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thành nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 Không m3 0,27
25 Ván khuôn gỗ thành nắp bể Không 100m2 0,036
26 SXLD nắp thăm bằng inox KT 900x900. Khung thép L40x40x3mm, nắp bằng tấm inox dày 2mm, tay nắm Inox fi 16mm (kể cả bản lề khoá) Không Bộ 2
27 Vệ sinh cạo lớp sơn cũ, Sơn sữa lại cửa cổng Không m2 15,84
28 Gia công cột bằng thép mạ kẽm D48,1x2,5 Không Tấn 0,044
29 Lắp cột thép các loại Không Tấn 0,044
30 Kéo dây kẽm gai đường kính D3mm Không m 150
31 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Không 100m 0,84
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Không m3 5,04
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Không m3 0,0393
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Không m3 15,12
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Không 100m 0,42
36 Đắp cát đường ống bằng thủ công Không m3 10,08
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Không m3 5,04
38 Đục nhám mặt bê tông sân Không m2 15,375
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Không m3 0,9338
40 Lát gạch terazo 400x400x30 nền sân Không m2 15,375
41 SXLD hoàn thiện tường rào song sắt hộp 20x20x1.4 khung 50x50x1.8 , Song sắt đứng bằng thép đặc fi 14mm @ 120mm (kể cả phụ kiện và sơn chống rỉ 03 nước) Không m2 19,06
42 Phá lớp vữa trát trần sảnh Không m2 6,048
43 Quét nước xi măng 2 nước trần sảnh Không m2 6,048
44 Trát trần sảnh, vữa XM M75 Không m2 6,048
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Không m2 6,048
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Không m2 6,048
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 105.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 351.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 105.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000VND (2 x 300.000.000 = 600.000.000) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->