Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa cầu dẫn hành khách ShinMaywa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa cầu dẫn hành khách ShinMaywa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640490 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:40:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,697,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo trì cho 65 cầu hành khách Shinmaywa (quy đổi theo cầu đơn) của Tổng công ty Cảng hàng không Việt nam - CTCP trong thời gian 03 năm (36 tháng), trong đó: + 63 cầu hành khách tại Cảng HKQT Nội Bài, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, Cảng HKQT Đà Nẵng, Cảng HKQT Cát Bi, Cảng HKQT Phú Quốc, Cảng HK Phù Cát và Cảng HK Liên Khương bảo trì trong thời gian 03 năm (36 tháng) từ 01/08/2021 – 31/07/2024; + 02 cầu dẫn hành khách tại Cảng HKQT Vinh bảo trì bảo trì trong thời gian 2 năm 10 tháng (34 tháng) từ 01/10/2021 – 31/07/2024 Thời gian bảo trì định kỳ: 01 tháng/01 lần theo các cấp bảo trì như sau: + Bảo trì cấp 1 thực hiện định kỳ 01 tháng/01 lần vào các tháng thứ 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11. + Bảo trì cấp 2 thực hiện vào tháng thứ 3, 9. + Bảo trì cấp 3 thực hiện định kỳ vào tháng thứ 6. + Bảo trì cấp 4 thực hiện định kỳ vào tháng thứ 12. | 1. Nhà thầu phải có lịch bảo trì, quy trình và nội dung công việc bảo trì chi tiết theo các cấp bảo trì trong 01 năm cho 01 cầu hành khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ShinMaywa và được nhà sản xuất ShinMaywa xác nhận. 2. Nhà thầu phải thực hiện công việc bảo trì cầu hành khách theo đúng quy trình và nội dung bảo trì chi tiết theo các cấp bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ShinMaywa. | Cầu | 65 | |
| 2 | Dịch vụ xử lý sự cố, sửa chữa các hư hỏng phát sinh trong các đợt bảo trì và ngoài các đợt bảo trì | 1. Nhà thầu phải có quy trình và thời gian khắc phục sự cố, sửa chữa hư hỏng cầu hành khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ShinMaywa và được nhà sản xuất ShinMaywa xác nhận. 2. Khi cầu hành khách ShinMaywa có sự cố nhà thầu phải thực hiện xử lý sự cố cầu hành khách theo đúng quy trình theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ShinMaywa | Cầu | 65 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu kèm theo hợp đồng tương tự kèm phụ lục chi tiết về loại, phạm vi dịch vụ cung cấp theo hợp đồng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi