Gói thầu: Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cán bộ hưu trí trên địa bàn thành phố Hạ Long, khu vực Hòn Gai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664618-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cán bộ hưu trí trên địa bàn thành phố Hạ Long, khu vực Hòn Gai
Số hiệu KHLCNT 20210647624
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ, dự toán ngân sách cấp tại QĐ số 4589/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:39:00 đến ngày 2021-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám tổng quát lâm sàng Khám sức khỏe lần 930
2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Khám sức khỏe Lần 930
3 Định lượng Glucose [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
4 Định lượng Urê máu [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
5 Định lượng Creatinin [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
6 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
7 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
8 Định lượng Acid Uric Khám sức khỏe Lần 930
9 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
10 Định lượng Triglycerid [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
11 Định lượng LDL - C [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
12 Định lượng HDL-C [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
13 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Khám sức khỏe Lần 930
14 Định lượng HbA1C [Máu] Khám sức khỏe lần 930
15 Định lượng CEA [Máu] Khám sức khỏe Lần 930
16 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Khám sức khỏe lần 930
17 Định lượng tPSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Khám sức khỏe Lần 700
18 Siêu âm ổ bụng màu gồm: gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang, …tử cung buồng trứng (nữ), tiền liệt tuyến (nam) trên máy siêu âm 4D Khám sức khỏe Lần 930
19 Siêu âm tuyến giáp Khám sức khỏe lần 930
20 Siêu âm tuyến vú Khám sức khỏe Lần 230
21 Điện tim thường Khám sức khỏe Lần 930
22 Định lượng PSA tự do Khám sức khỏe Lần 700
23 Cắt lớp vi tính lồng ngực Khám sức khỏe Lần 930
24 Hồ sơ khám sức khỏe Khám sức khỏe Lần 930
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.022.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.438.045.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->