Gói thầu: Kiểm tra, nghiệm thu gói thầu số 2 Thành lập hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687151-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Kiểm tra, nghiệm thu gói thầu số 2 Thành lập hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Số hiệu KHLCNT 20210675509
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:12:00 đến ngày 2021-07-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 318,731,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Mục IV Chương V Phần 2 đvhc 60
2 CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP: Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa (Xác định đường ĐGHC và các điểm đặc trưng -có sơ đồ thuyết minh) Mục IV Chương V Phần 2 km 550
3 CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP: Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa (Lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa- Tỷ lệ 1/10.000) Mục IV Chương V Phần 2 km 550
4 CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP: Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa (Lập bản mô tả đường ĐGHC các cấp) Mục IV Chương V Phần 2 km 550
5 CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP: Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa (Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp xã) Mục IV Chương V Phần 2 điểm 390
6 CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP: Cắm mốc ĐGHC (Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc ĐGHC) Mục IV Chương V Phần 2 mốc 111
7 CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP: Cắm mốc ĐGHC (Sửa chữa mặt mốc, gắn tâm mốc) Mục IV Chương V Phần 2 mốc 234
8 CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP: Cắm mốc ĐGHC (Mốc hủy) Mục IV Chương V Phần 2 mốc 36
9 CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP: Cắm mốc ĐGHC (Đo toạ độ và độ cao mốc ĐGHC cấp xã) Mục IV Chương V Phần 2 mốc 345
10 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Cắm mốc ĐGHC (Tính toán tọa độ, độ cao) Mục IV Chương V Phần 2 mốc 345
11 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý bản đồ ĐGHC các cấp (Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp- Thành lập bản đồ ĐGHC cấp xã tỷ lệ 1/10.000 theo Nghị quyết của UBTVQH) Mục IV Chương V Phần 2 mảnh 274
12 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý bản đồ ĐGHC các cấp (Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp- Thành lập bản đồ ĐGHC cấp huyện tỷ lệ 1/50.000 theo Nghị quyết của UBTVQH) Mục IV Chương V Phần 2 mảnh 16
13 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý bản đồ ĐGHC các cấp (Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính cấp xã, huyện liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH-Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính cấp xã tỷ lệ 1/5.000 liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH) Mục IV Chương V Phần 2 mảnh 7
14 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý bản đồ ĐGHC các cấp (Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính cấp xã, huyện liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH-Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính cấp xã tỷ lệ 1/10.000 liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH) Mục IV Chương V Phần 2 mảnh 426
15 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý bản đồ ĐGHC các cấp (Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính cấp xã, huyện liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH-Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính cấp huyện tỷ lệ 1/50.000 liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH) Mục IV Chương V Phần 2 mảnh 31
16 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý bản đồ ĐGHC các cấp (Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính cấp xã, huyện liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH-Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính cấp tỉnh tỷ lệ 1/50.000 liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH) Mục IV Chương V Phần 2 mảnh 18
17 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý hồ sơ ĐGHC các cấp theo Nghị quyết của UBTVQH (Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp theo Nghị quyết của UBTVQH-Cấp xã) Mục IV Chương V Phần 2 60
18 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý hồ sơ ĐGHC các cấp theo Nghị quyết của UBTVQH (Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp theo Nghị quyết của UBTVQH-Cấp huyện) Mục IV Chương V Phần 2 huyện 3
19 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý hồ sơ ĐGHC các cấp theo Nghị quyết của UBTVQH (Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH cấp xã) Mục IV Chương V Phần 2 93
20 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý hồ sơ ĐGHC các cấp theo Nghị quyết của UBTVQH (Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH cấp huyện) Mục IV Chương V Phần 2 huyện 7
21 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP: Thành lập, chỉnh lý hồ sơ ĐGHC các cấp theo Nghị quyết của UBTVQH (Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có liên quan đến Nghị quyết của UBTVQH cấp tỉnh) Mục IV Chương V Phần 2 tỉnh 1
22 CÔNG TÁC KHÁC: In bìa đóng quyển hồ sơ, BĐ (In bìa hồ sơ cấp xã (×5 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Hồ sơ 765
23 CÔNG TÁC KHÁC: In bìa đóng quyển hồ sơ, BĐ (In bìa bản đồ ĐGHC cấp xã (×5 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Quyển 765
24 CÔNG TÁC KHÁC: In bìa đóng quyển hồ sơ, BĐ (In bìa hồ sơ cấp huyện (×4 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Hồ sơ 40
25 CÔNG TÁC KHÁC: In bìa đóng quyển hồ sơ, BĐ (In bìa bản đồ ĐGHC cấp huyện (×4 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Quyển 40
26 CÔNG TÁC KHÁC: In bìa đóng quyển hồ sơ, BĐ (In bìa hồ sơ cấp tỉnh (×4 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Hồ sơ 4
27 CÔNG TÁC KHÁC: In bìa đóng quyển hồ sơ, BĐ (In bìa bản đồ ĐGHC cấp tỉnh (×4 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Quyển 4
28 CÔNG TÁC KHÁC: Tráng màng PE trên bản đồ ĐGHC (Bản đồ cấp xã (×5 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Tờ 3.535
29 CÔNG TÁC KHÁC: Tráng màng PE trên bản đồ ĐGHC (Bản đồ cấp huyện (×4 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Tờ 188
30 CÔNG TÁC KHÁC: Tráng màng PE trên bản đồ ĐGHC (Bản đồ cấp tỉnh (×4 bộ)) Mục IV Chương V Phần 2 Tờ 72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 95.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 318.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 95.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện với tư cách là nhà thầu độc lập trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->