Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tư Nghĩa - Mộ Đức và các đơn vị trực thuộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuế khu vực Tư Nghĩa-Mộ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tư Nghĩa - Mộ Đức và các đơn vị trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625767 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:00:00 đến ngày 2021-07-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,586,270 VNĐ ((Năm triệu năm trăm tám mươi sáu nghìn hai trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo và dây cấp nước. Chiều dài vòi 84mm, mã SP B037C Hãng Cacsar - Việt Nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Bộ | 16 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước lavabo. Mã SP: JIKAS 9035, hãng IKAS Việt Nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Cái | 16 | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van xả nước chậu tiểu nam đồng mạ crom. Mã SP: XT-02, Hãng DAHACO, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Bộ | 16 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van xả nước chậu tiểu nam nhựa Covipha. Đường kính nắp chụp 60mm, ống xả dài 150mm, ống chờ tường ra phi 34mm. Hảng Đại Ánh Sáng - Việt Nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Cái | 16 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh, kích thước đầu xịt 12cm, dây 120cm. Mã SP: BS304B, hãng Cacsar, công nghệ Đài Loan SX tại Việt nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Cái | 12 | |
| 6 | Sửa chữa lắp đặt một số vị trí tấm trần khung nổi phòng vệ sinh bị hư hỏng | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 24 | |
| 7 | Sửa chữa vị trí thoát nước sàn vệ sinh tầng 2. Đục phá tại vị trí thu nước sàn, nối ống thoát nước, xử lý xi măng chống thấm và hoàn trả mặt bằng | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Vị trí | 1 | |
| 8 | Cạo bỏ vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 1.411,14 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m3 | 564,456 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m4 | 1.411,14 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 100m2 | 7,776 | |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa kính | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 14,4 | |
| 13 | Bản lề sàn VVP FC34-20(105kg) (thương hiệu Sipan Thái Lan hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Bộ | 2 | |
| 14 | Kẹp cánh trên VVP FT20 (hàng Sipan Thái Lan hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Bộ | 2 | |
| 15 | Khóa sàn VVP FT50 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Bộ | 2 | |
| 16 | SXLD khung cửa kính ô fix, khung nhôm hệ 65 dày 2,5mm kính trắng cường lực dày 10mm. Nhôm Xingfa Việt Nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 2,88 | |
| 17 | Thanh nhôm hệ 65 dày 2,5mm (hảng nhôm Xingfa hoặc tương đương) khung kính | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m | 4,8 | |
| 18 | Đế bóp mặt 10mm bằng nhôm U 10x10x2.500mm dán silicon | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m | 2,6 | |
| 19 | Lắp cửa kính, vách kính cường lực - (tận dụng cửa kính, vách kính hiện trạng) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 11,52 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 32,1 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước lên trần phá dỡ | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 32,1 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 32,1 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 32,1 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 41,1 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô mái | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 23,98 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô mái | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 23,98 | |
| 27 | Quét sika top seal 107 chống thấm 2 lớp, dày 2mm (2Kg/m2/lớp) lên sê nô mái. Bề mặt đã vệ sinh | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | m2 | 23,98 | |
| 28 | Lắp đặt đèn led ốp trần (loại DLN 03L 270/14W hoặc tương đương) | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Bộ | 4 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | 100m2 | 0,321 | |
| 30 | Vệ sinh, quét nhền nhện, bụi và cạo những vị trí bị mốc, vận chuyển vật liệu thừa đi đỗ | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Tư Nghĩa - Mộ Đức | Toàn bộ | 1 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 61,818 | |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông sân trước | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 23 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m3 | 5,9373 | |
| 34 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 23 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 58,698 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 3,12 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 19,2 | |
| 38 | Ốp tường -tiết diện gạch 300x600 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 17,1 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m3 | 0,036 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Tấn | 0,0048 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | 100m2 | 0,0072 | |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 2 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m3 | 0,6146 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 1,92 | |
| 45 | Vệ sinh toàn bộ tường trong và ngoài nhà khoảng 200m2 tường. Công việc vệ sinh là quét nhền nhện, bụi và cạo những vị trí bị mốc khoảng 10m2 để sơn lại | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Toàn bộ | 1 | |
| 46 | Tháo dỡ trần tôn phòng vệ sinh | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 3,12 | |
| 47 | SX lắp đặt Tấm trần nổi Fineline tấm gyproc 9mm phủ PVC (hãng Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 3,12 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn SONBOSS loại Spring | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 200,805 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn SONBOSS loại Spring | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 10,888 | |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 17,52 | |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 14,52 | |
| 52 | SXLD cửa nhôm kính, cửa đi 1,2,3,4 cánh + Ô fix hệ 55, khung bao 55x66x2mm, cánh cửa 55x87x2mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. (nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm phụ kiện kinglong hoặc tương đương). | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 12,142 | |
| 53 | SXLD cửa đi sắt hộp 40x80x1,8mm, pano thép tấm dày 1mm kể cả sơn | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 1,6 | |
| 54 | SXLD vách bằng tấm alu Alocerest trong nhà mã SP PET. EV 2202, độ dày nhôm 0,21mm, tấm dày 5mm, khung thép hộp 30x30x1,4 kể cả sơn sắt hộp | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m2 | 3,22 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | 100m2 | 0,6248 | |
| 56 | Xúc và vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m3 | 10 | |
| 57 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng, nhân công bậc 3,5/7 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Công | 3 | |
| 58 | Lắp đặt automat 1 pha khối 2 cực có đèn báo 30A (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha khối 2 cực có đèn báo 20A (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 3 | |
| 62 | Lắp đặt ô cắm ba (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 2 | |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi và 1 lỗ (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 2 | |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đơn (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 3 | |
| 65 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W, hộp đèn 1 bóng (hãng Điện Quang hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Bộ | 5 | |
| 66 | Lắp đặt đèn led tròn BU 12W chuôi tròn xoắn gắn tường (hãng Điện Quang hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Bộ | 1 | |
| 67 | Lắp đặt hộp đế automat nổi (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Hộp | 2 | |
| 68 | Lắp đặt hộp đế nổi, công tắc, ổ cắm (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Hộp | 9 | |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây 45W | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 3 | |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ aptomat khối (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 2 | |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ (hãng ROMAN hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 2 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m | 56 | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-4mm2 (hãng CADIVI hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m | 44 | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-2,5mm2 (hãng CADIVI hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m | 60 | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-1,5mm2 (hãng CADIVI hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m | 60 | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 (hãng CADIVI hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | m | 25 | |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Máy | 1 | |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | 100m | 0,06 | |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | 100m | 0,06 | |
| 80 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | 100m | 0,06 | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | 100m | 0,09 | |
| 82 | Lắp đặt xí bệt (loại 1 khối hãng cosani mã LI-042V hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Bộ | 1 | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hãng Caesar loại BS304CW hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 84 | Dây nối cấp nước cho xí bệt. Đường kính ren D21mm, ống bằng cao su tổng hợp EPDM, chiều dài L=30cm. Công nghệ Đài Loan, xuất xứ Vệt Nam | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Dây | 1 | |
| 85 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen bằng inox 304. Mã SP: BF-SC8, hãng Inax, xuất xứ Việt nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Bộ | 1 | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,7mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | 100m | 0,06 | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng , ĐK 21mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 2 | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 2 | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng, ĐK 21mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/21mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 92 | Lắp đặt van bi nhựa tay gạt kiểu lắp rắc co, ĐK 32mm | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 93 | Tê cầu 3 đầu ren ngoài inox 304 D21, kích thước: 5x2x3mm, hãng SMY-Việt nam | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 3 | Cái | 1 | |
| 94 | SXLD cửa nhôm kính, cửa đi 1,2,3,4 cánh + Ô fix hệ 55, khung bao 55x66x2mm, cánh cửa 55x87x2mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. (Nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm phụ kiện kinglong hoặc tương đương). | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 4 | m2 | 11,4796 | |
| 95 | SXLD cửa nhôm kính, cửa đi 1,2,3,4 cánh + Ô fix hệ 55, khung bao 55x66x2mm, cánh cửa 55x87x2mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. (Nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm phụ kiện kinglong hoặc tương đương). | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | m2 | 13,7 | |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | m3 | 0,225 | |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | m2 | 1,6875 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | m2 | 3,4225 | |
| 99 | Lắp đặt xí bệt (loại 1 khối hãng cosani mã LI-042V hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Bộ | 1 | |
| 100 | Chậu lavabo 1 vòi (loại Inax treo tường hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Bộ | 1 | |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa lavabo và dây cấp nước. Chiều dài vòi 84mm mã SP: B037C, hãng Caesar Việt nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Bộ | 1 | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước lavabo mã SP: JIKAS 9035, hãng IKAS Việt nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Cái | 1 | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh. Kích thước đầu xịt 12cm. Dày 120cm, mã SP: BS304B, hãng Caesar, công nghệ Đài Loan SX tại Việt nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Cái | 1 | |
| 104 | Dây nối cấp nước Inox cho xí bệt. Đường kính ren D21mm, ống bằng cao su tổng hợp EPDM, chiều dài công nghệ Đài Loan, xuất xứ Việt nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Dây | 1 | |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen bằng Inox 304, mã SP: BF-CS8, hãng Inax, xuất xứ Việt nam (hoặc tương đương) | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Bộ | 1 | |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Cái | 1 | |
| 107 | Vệ sinh tường gạch và vận chuyển vật liệu thừa đi đổ, nhân công 3.5/7 | Sửa chữa Đội quản lý thuế liên xã số 2 | Công | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.72E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 112.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
372.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 112.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi