Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano CN02-TSA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà cano CN02-TSA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668199 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước cấp cho hoạt động của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2021 (Nguồn kinh phí không thường xuyên cấp cho Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:30:00 đến ngày 2021-07-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo lai dắt lên xuống triền đà | Phần dịch vụ và triền đà | lần | 2 | |
| 2 | Chi phí ngày nằm triền | Phần dịch vụ và triền đà | ngày | 10 | |
| 3 | Chi phí ngày lưu cầu | Phần dịch vụ và triền đà | ngày | 2 | |
| 4 | Chi phí nghiệm thu, thử ca nô | Phần dịch vụ và triền đà | lần | 1 | |
| 5 | Rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 6 | Trám các điểm bị ăn mòn, rỗ cục bộ, mài phẳng bề mặt (tạm tính) | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | điểm | 30 | |
| 7 | Siêu âm tôn vỏ | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | điểm | 125 | |
| 8 | Lập bản vẽ | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | bộ | 3 | |
| 9 | Hàn nhôm các vị trí bị mục thủng, nứt | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | vị trí | 10 | |
| 10 | Sơn 02 lớp chống rỉ | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 72 | |
| 11 | Sơn chống rỉ lớp thứ 1: Intershield300 ENA300/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 10,7 | |
| 12 | Sơn chống rỉ lớp thứ 2: Intershield300 ENA301/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 10,7 | |
| 13 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 3 | |
| 14 | Sơn 01 lớp lót | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 15 | Sơn lót Intergard 269 EGA088/EGA089 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 5,5 | |
| 16 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 2 | |
| 17 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 18 | Sơn trung gian Intergard 263 FAJ034/FAA262 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 6,8 | |
| 19 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 2 | |
| 20 | Sơn 02 lớp chống hà | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 72 | |
| 21 | Sơn chống hà lớp 1 (Interswilf 6600/BMA664) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 3,43 | |
| 22 | Sơn chống hà lớp 2 (Interswilf 6600/BMA668) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 3,43 | |
| 23 | Dung môi pha sơn GTA007 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 5 | |
| 24 | Thay kẽm chống ăn mòn vỏ và đuôi hộp số (vật tư tính riêng) | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | cục | 4 | |
| 25 | Kẽm chống ăn mòn đuôi hộp số | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | cục | 2 | |
| 26 | Kẽm chống ăn mòn vỏ (theo mẫu) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | cục | 2 | |
| 27 | Rửa nước ngọt, vệ sinh toàn bộ phần vỏ trên mớn nước | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 28 | Siêu âm tôn vỏ | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | điểm | 120 | |
| 29 | Lập bản vẽ | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | bộ | 3 | |
| 30 | Hàn nhôm các vị trí bị mục thủng, nứt | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | vị trí | 10 | |
| 31 | Sơn 02 lớp chống rỉ 50% diện tích | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 32 | Sơn chống rỉ lớp thứ 1: Intershield300 ENA300/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 6,5 | |
| 33 | Sơn chống rỉ lớp thứ 2: Intershield300 ENA301/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 6,5 | |
| 34 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2 | |
| 35 | Sơn 01 lớp lót | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 36 | Sơn lót Intergard 269 EGA088/EGA089 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,3 | |
| 37 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2 | |
| 38 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 39 | Sơn trung gian Intergard 263 FAJ034/FAA262 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 4,1 | |
| 40 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 1 | |
| 41 | Sơn 02 lớp màu cam | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 14 | |
| 42 | Sơn cam lớp thứ 1: PHD259/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,4 | |
| 43 | Sơn cam lớp thứ 2: PHD259/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,4 | |
| 44 | Dung môi pha sơn GTA733 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3 | |
| 45 | Sơn 02 lớp màu ghi | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 16 | |
| 46 | Sơn ghi PHL764/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2,5 | |
| 47 | Sơn ghi PHL764/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2,5 | |
| 48 | Dung môi pha sơn GTA733 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 1 | |
| 49 | Sơn 01 lớp màu trắng | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 10 | |
| 50 | Sơn trắng PHB000/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 4,2 | |
| 51 | Dung môi pha sơn GTA733 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 1 | |
| 52 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ loa công suất lớn | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | Bộ | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, kiểm định các bình CO2 xách tay, bình AB | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | bình | 2 | |
| 54 | Kẻ tên phương tiện, vòng tròn đăng kiểm, cột nước | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | lần | 1 | |
| 55 | Giẻ lau | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | kg | 5 | |
| 56 | Keo Silicol đỏ | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | chai | 3 | |
| 57 | Giấy nhám | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | tờ | 20 | |
| 58 | Rulo lăn sơn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | cái | 10 | |
| 59 | Chổi sơn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | cái | 10 | |
| 60 | Đá mài nhám | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | viên | 15 | |
| 61 | Keo trám vỏ Cano ( A+B) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | bình | 3 | |
| 62 | Tháo cẩu máy chính đưa về xưởng phục vụ sửa chữa | Phần nhân công phần máy | máy | 1 | |
| 63 | Tháo rút piston. Kiểm tra đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm (độ mài mòn của piston, khe hở ắc, lỗ ắc piston, khe hở xéc măng, rãnh xéc măng, tình trạng bề mặt piston. Kiểm tra độ mài mòn, tình trạng bề mặt của xy lanh....) (thay thế các chi tiết hỏng theo khuyến cáo của nhà sản xuất và quy phạm đăng kiểm) | Phần nhân công phần máy | bộ | 6 | |
| 64 | Roăng thân máy - Cylinder head gasket P/N: YU0-00000-01 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 65 | Phớt làm kín mặt nắp máy - Tming gear cover oil seal P/N: YU9-03115-80-06 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 66 | Phớt làm kín mặt nắp máy - Tming gear cover oil seal P/N: YU9-03115-80-07 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 67 | Siêu kín dầu mặt mắp máy Oil seal P/N: YU9-03113-20-19 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 68 | Phớt kín dầu đầu trục Engine read oil seal P/N: YU9-03119-50-08 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 69 | Kiểm tra thông số kỹ thuật của trục khuỷu. Kiểm tra tình trạng bạc biên, bạc trục khuỷu lấy số liệu theo yêu cầu đăng kiểm (thay thế các chi tiết hỏng theo khuyến cáo của nhà sản xuất và quy phạm đăng kiểm) | Phần nhân công phần máy | bộ | 6 | |
| 70 | Bạc trục | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 7 | |
| 71 | Bạc biên | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 6 | |
| 72 | Bạc ắc | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 6 | |
| 73 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra thông số kỹ thuật của trục cam và các chi tiết khác của hệ thống phân phối khí lấy số liệu theo yêu cầu đăng kiểm. (thay thế các chi tiết hỏng theo khuyến cáo của nhà sản xuất và quy phạm đăng kiểm) | Phần nhân công phần máy | máy | 1 | |
| 74 | O-ring kín dầu supap P/N: YU9-09130-21-09 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 6 | |
| 75 | Miếng căn đầu supap P/N: YU1-37531-70-40 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 6 | |
| 76 | Rà supap | Phần nhân công phần máy | cái | 12 | |
| 77 | Tháo lắp, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp | Phần nhân công phần máy | bơm | 1 | |
| 78 | Kiểm tra cân chỉnh kim phun | Phần nhân công phần máy | cái | 6 | |
| 79 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 80 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển và thay cánh bơm | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 81 | Cánh bơm nước biển P/N:6TA-12457-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 82 | Vệ sinh hệ thông biển và hệ thống làm mát | Phần nhân công phần máy | hệ | 1 | |
| 83 | Vệ sinh các sinh hàn và thay kẽm chống ăn mòn | Phần nhân công phần máy | cái | 2 | |
| 84 | Kẽm sinh hàn nước làm mát | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cục | 4 | |
| 85 | Siêu sinh hàn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần máy | sợi | 10 | |
| 86 | Bảo dưỡng tua bin tăng áp và thay mới lọc gió tăng áp | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 87 | Lọc gió tua bin P/N: N51-14410-01 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 88 | Thay mới dây cuaroa cam | Phần nhân công phần máy | bộ | 1 | |
| 89 | Dây cam P/N: YU1-35681-90-65 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | sợi | 1 | |
| 90 | Kiểm tra bảo dưỡng cảm biến báo áp lực nước biển vào làm mát máy chính | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 91 | Thay mới cảm biến áp lực dầu nhờn | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 92 | Cảm biến áp lực dầu nhờn P/N: 6TA-83651-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 93 | Thay mới cảm biến nhiệt độ nước làm mát | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 94 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát P/N: 6TA-83651-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 95 | Thay mới bộ tăng chỉnh dây cuaroa cam | Phần nhân công phần máy | bộ | 1 | |
| 96 | Cụm tăng dây cam P/N: YU1-35401-70-11 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 1 | |
| 97 | Thay mới dây curroa | Phần nhân công phần máy | sợi | 2 | |
| 98 | Dây curoa P/N: 6TA-12444-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | sợi | 2 | |
| 99 | Thay dầu nhờn động cơ, dầu hộp số,dầu thủy lực và dung dịch nước làm mát | Phần nhân công phần máy | lần | 1 | |
| 100 | Nhớt máy Shell 15W-40 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | thùng (18 lít) | 1 | |
| 101 | Nhớt thủy lực VG48 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | thùng (1 lít) | 1 | |
| 102 | Nước làm mát FREEZE TONE | Phần vật tư, vật liệu phần máy | thùng (3,7 lít) | 4 | |
| 103 | Nhớt hộp số 90 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | thùng (4 lít) | 1 | |
| 104 | Dầu thử máy | Phần vật tư, vật liệu phần máy | lít | 150 | |
| 105 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện ca nô | Phần nhân công phần điện | hệ | 1 | |
| 106 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ khởi động | Phần nhân công phần điện | cái | 1 | |
| 107 | Vật tư động cơ khởi động (Nhông, ổ bị, ...) | Phần vật tư, vật liệu phần điện | cái | 1 | |
| 108 | Kiểm tra, bảo dưỡng đinamo | Phần nhân công phần điện | cái | 1 | |
| 109 | Vật tư vòng bi, tiết chế, diot, buly | Phần vật tư, vật liệu phần điện | bộ | 1 | |
| 110 | Bảo dưỡng các cực ắc quy khởi động | Phần nhân công phần điện | cái | 4 | |
| 111 | Thay mới dây điện khởi động | Phần nhân công phần điện | m | 6 | |
| 112 | Dây điện khởi động (1.10) | Phần vật tư, vật liệu phần điện | m | 6 | |
| 113 | Đầu cos điện các loại | Phần vật tư, vật liệu phần điện | cái | 22 | |
| 114 | Thay mới công tắc ngắt mass | Phần nhân công phần điện | bộ | 1 | |
| 115 | Aptomat | Phần vật tư, vật liệu phần điện | bộ | 1 | |
| 116 | Tháo rút kiểm tra tình trạng trục chân vịt | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | hệ | 1 | |
| 117 | Kiểm tra bảo dưỡng ống bao trục các đăng | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 118 | Bảo dưỡng vòng bi đỡ trục chân vịt, Thay mới ổ bi chữ thập trục các đăng | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 119 | Ổ bi chữ thập các đăng 6U1-45864-C0 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 120 | Bảo dưỡng thay phớt, o-ring kín nước và dầu giữa trục hộp số và trục chân vịt | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 4 | |
| 121 | Phớt, o-ring kín nước và dầu giữa trục hộp số và trục chân vịt | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 4 | |
| 122 | Thay mới ga, bảo dưỡng tẩm dầu dây số | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | sợi | 2 | |
| 123 | Dây ga P/N:CCX63226 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | sợi | 1 | |
| 124 | Bảo dưỡng bơm thủy lực lái | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bơm | 1 | |
| 125 | Ty bơm thủy lực lái, siêu phớt, ổ bị, nhông bơm | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 1 | |
| 126 | Bảo dưỡng bơm ben thủy lực | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bơm | 1 | |
| 127 | Vật tư siêu, phớt, ổ bi, ty bơm | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bơm | 1 | |
| 128 | Bảo dưỡng đường ống dầu thủy lực lái | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 129 | Bảo dưỡng đường ống ben dầu thủy lực | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 130 | Keo Apolo ( Silicon) | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bình | 2 | |
| 131 | Bảo dưỡng máy ICOM VHF cố định IC402 | Phần nhân công phần máy thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 132 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay IC-M36 | Phần nhân công phần máy thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 2 | |
| 133 | Kiểm tra, bảo dưỡng Radar Icom MR 1200RII | Phần nhân công phần máy thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 134 | Kiểm tra, bảo dưỡng AIS samyung Model SI-30A | Phần nhân công phần máy thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 135 | Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Konden 913 | Phần nhân công phần máy thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 136 | Chi phí đăng kiểm | Dịch vụ đăng kiểm | cano | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi