Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689700-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210689673
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:05:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 212,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HP 8000 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 10
2 HP 8100 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
3 HP Pro 3330 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 19
4 Elead SP5700 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
5 Dell 7010 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 56
6 Dell 3020 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 20
7 Dell 7020 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 37
8 Dell 5040 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 22
9 Dell wyse 5020 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 16
10 PC Dell 3040 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 5
11 Dell wyse 5020 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 16
12 Dell wyse 5030 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 21
13 Dell wyse 5030 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 3
14 Dell wyse 3040 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 26
15 Dell 3060 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 7
16 HP ProDesk 400G6 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 34
17 Dell Vostro 3670MT Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
18 Acer Aspire M230 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
19 Máy ảo HPt530 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 10
20 HP DL380p Gen8 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 7
21 HP DL380 Gen6 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 4
22 IBM 3650M4 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 7
23 IBM x 3650M3 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 3
24 HP BL870c Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
25 IBM xseries 346 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
26 IBM xseries 3650 Rack Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
27 IBM x3850x5 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
28 HP rx6600 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
29 HP server Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
30 Dell R730 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
31 Dell R720 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
32 Máy in HP 2055D Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 11
33 Máy in HP Pro 401dn Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 38
34 Máy in HP Laser Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 2
35 Máy in HP PCL 5e Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
36 Máy in P2055d Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
37 Máy in LaserJet 1320 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 2
38 Máy in khổ A4 Fuji Xerox Docuprint P365d Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 13
39 Máy in HP Pro 402dn Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 12
40 Máy in HP 2035 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 3
41 Máy in Laser HP Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
42 Máy in Laserjet Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
43 Máy in HP 1200 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 2
44 Máy in HP Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
45 Máy in Laserjet 5200n Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 4
46 Máy in A3 HP M706N Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
47 Router Cisco 1800 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
48 Router Juniper SRX 240 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
49 Router Juniper MX5 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
50 Router Juniper 2350 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
51 Switch Cisco 4506 e Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
52 Switch cisco 3750G Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
53 Switch cisco 2960-S Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
54 Switch cisco 2950T Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 7
55 Switch cisco 3750 - 24T Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
56 Switch cisco SG 200-50P Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
57 Switch EX 2200 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 20
58 Switch EX 4200 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
59 UPS Emerson 6KVa Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
60 UPS Santak 6KVa Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 7
61 UPS máy trạm Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Cái 65
62 Hệ thống lưu trữ SAN, băng từ Tape Backup, HP 3Par 7400 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật HT 3
63 Tủ đĩa Netapp Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật HT 1
64 Hệ thống đĩa mạng backup Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật HT 6
65 Hệ thống firewall cisco ASA 5200 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật HT 1
66 Hệ thống chống xâm nhập IPS GX4400 Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật HT 1
67 Raisecom RC551E-4GE Được quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật HT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 53.047.500 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 321.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 53.047.500 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 299.600.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->