Gói thầu: Gói số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho Người lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho Người lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516401 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 08:12:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát: Nội khoa; Ngoại khoa; Tai Mũi Họng; Răng Hàm Mặt; Mắt; Cân đo, huyết áp. | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 2 | Công thức máu 21 thông số | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 3 | Đường huyết | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 4 | Phân tích nước tiểu 10 thông số | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 5 | Kiểm tra chức năng gan: SGOT, SGPT | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 6 | Kiểm tra chức năng thận: Ure, Cretinine | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 7 | Bộ mỡ máu 4 thông số (Cholesterol, LDL, HDL, Triglyceride) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 8 | Đo điện tim | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 9 | X-Quang tim phổi thẳng KTS | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 10 | Siêu âm tuyến giáp doppler màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 11 | Siêu âm bụng tổng quát doppler màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2.263 | |
| 12 | Khám phụ khoa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 176 | |
| 13 | Páp Mear (Tầm soát ung thư cổ tử cung) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 176 | |
| 14 | Xét nghiệm 5 chất gây nghiện (Methaphetamine, Marijuana, Morphine, Cocain, Heroine) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 310 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.305E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.305.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.626.000.000 VND.
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:
- Tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ: Là hợp đồng khám sức khỏe (Phạm vi khám sức khỏe phải bao gồm: Khám tổng quát (Khám nội khoa, Ngoại khoa, Khám mắt, Khám tai mũi họng, Khám Răng hàm mặt), Chụp X quang, Siêu âm, Khám phụ khoa, Xét nghiệm máu; Số lượng người được khám: ≥ 1.368 người).
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:
1/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe;
2/ Phiếu tổng hợp kết quả khám chữa bệnh.
3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
4/ Hóa đơn VAT đính kèm.
Ghi chú:
- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.626.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi