Gói thầu: Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn quận Liên Chiểu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Liên Chiểu |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn quận Liên Chiểu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612134 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu năm 2021 cho ngân sách quận Liên Chiểu tại Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 18:28:00 đến ngày 2021-07-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,923,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.923.981.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777.194.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng dịch vụ về việc cung cấp dịch vụ nạo vét mương, cống thoát nước hoặc tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.146.786.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.293.573.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, cấp thoát nước, thủy lợi hoặc xây dựng.- Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng nạo vét cống, kênh, mương thoát nước có tính chất công việc giống với gói thầu đang xét (hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường, cấp thoát nước, thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (phải có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành môi trường tham gia)- Chứng chỉ hành nghề Chứng chỉ giám sát công trình cấp thoát nước/xử lý rác thải môi trường/Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật tại công trình 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật môi trường,- Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế.- Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư.- Đã từng hoàn thành nhiệm vụ quản lý phụ trách tài chính ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn về lĩnh vực nạo vét cống, kênh, mương thoát nước có tính chất công việc giống với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường/xây dựng/ cấp thoát nước; Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu huy động đầy đủ 50 nhân sự đảm bảo đủ trình độ để thực hiện gói thầu và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có ít nhất 30 nhân sự có Chứng nhận, chứng chỉ sơ cấp Cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Thiết bị thông quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Xe tự đổ Tải trọng ≥ 2.0 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm chứng nhận thiết bị còn hoạt động tốt hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe tự đổTải trọng ≥ 4.0 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm chứng nhận thiết bị còn hoạt động tốt hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Búa căn khí nén/máy đục bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn hố ga, hố thu bằng thủ công | Theo nội dung Mục 2 Chương V | m3 bùn | 54,958 | PHƯỜNG HÒA MINH |
| 2 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 670,044 | PHƯỜNG HÒA MINH |
| 3 | Vận chuyển bùn đến bãi thải bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 15km | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 725,002 | PHƯỜNG HÒA MINH |
| 4 | Nạo vét bùn hố ga, hố thu bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 52,273 | PHƯỜNG HÒA KHÁNH NAM |
| 5 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 435,577 | PHƯỜNG HÒA KHÁNH NAM |
| 6 | Vận chuyển bùn đến bãi thải bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 15km | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 487,85 | PHƯỜNG HÒA KHÁNH NAM |
| 7 | Nạo vét bùn hố ga, hố thu bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 146,825 | PHƯỜNG HÒA KHÁNH BẮC |
| 8 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 1.697,001 | PHƯỜNG HÒA KHÁNH BẮC |
| 9 | Vận chuyển bùn đến bãi thải bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 15km | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 1.843,826 | PHƯỜNG HÒA KHÁNH BẮC |
| 10 | Nạo vét bùn hố ga, hố thu bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 74,134 | PHƯỜNG HÒA HIỆP NAM |
| 11 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 753,445 | PHƯỜNG HÒA HIỆP NAM |
| 12 | Vận chuyển bùn đến bãi thải bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 15km | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 827,579 | PHƯỜNG HÒA HIỆP NAM |
| 13 | Nạo vét bùn hố ga, hố thu bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 15,674 | PHƯỜNG HÒA HIỆP BẮC |
| 14 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 106,38 | PHƯỜNG HÒA HIỆP BẮC |
| 15 | Vận chuyển bùn đến bãi thải bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 15km | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V | m3 bùn | 122,054 | PHƯỜNG HÒA HIỆP BẮC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.923981E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777.194.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.923.981.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777.194.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng dịch vụ về việc cung cấp dịch vụ nạo vét mương, cống thoát nước hoặc tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.146.786.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.293.573.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, cấp thoát nước, thủy lợi hoặc xây dựng.- Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng nạo vét cống, kênh, mương thoát nước có tính chất công việc giống với gói thầu đang xét (hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng để chứng minh). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường, cấp thoát nước, thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (phải có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành môi trường tham gia)- Chứng chỉ hành nghề Chứng chỉ giám sát công trình cấp thoát nước/xử lý rác thải môi trường/Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật tại công trình 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật môi trường,- Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý tài chính | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế.- Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư.- Đã từng hoàn thành nhiệm vụ quản lý phụ trách tài chính ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn về lĩnh vực nạo vét cống, kênh, mương thoát nước có tính chất công việc giống với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường/xây dựng/ cấp thoát nước; Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự trực tiếp thực hiện gói thầu | 50 | Nhà thầu huy động đầy đủ 50 nhân sự đảm bảo đủ trình độ để thực hiện gói thầu và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có ít nhất 30 nhân sự có Chứng nhận, chứng chỉ sơ cấp Cấp thoát nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe rùa | Thiết bị còn hoạt động tốt | 15 |
| 2 | Thiết bị thông quay | Thiết bị còn hoạt động tốt | 10 |
| 3 | Xe tự đổ Tải trọng ≥ 2.0 tấn. | Có Giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm chứng nhận thiết bị còn hoạt động tốt hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương | 4 |
| 4 | Xe tự đổTải trọng ≥ 4.0 tấn. | Có Giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm chứng nhận thiết bị còn hoạt động tốt hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương | 3 |
| 5 | Búa căn khí nén/máy đục bêtông | Thiết bị còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi