Gói thầu: Sản xuất DVD Phim ca nhạc “ Mộc Châu tiếng gọi mùa yêu”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Sản xuất DVD Phim ca nhạc “ Mộc Châu tiếng gọi mùa yêu” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674906 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện quảng bá du lịch Mộc Châu theo Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện Mộc Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:47:00 đến ngày 2021-07-09 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND. Trong đó có ít nhất 01 chương trình sản xuất đĩa DVD ca nhạc, clip nhạc trị giá thấp nhất là 1.000.000.000 VND đã hoàn thành; 01 chương trình in đĩa nhạc trị giá thấp nhất là 1.000.000.000 VND đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề biên tập âm nhạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành âm nhạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhạc sĩ hòa âm, phối khí: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thành viên hội nhạc sĩ Việt Nam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết kịch bản chi tiết: Kịch bản văn học, kịch bản phân cảnh, dàn dựng | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 2 | Thiết kế Maket | Nội dung chi tiết t heo chương V | mẫu | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 3 | Khảo sát chọn bối cảnh quay, quay ngoại cảnh (bao gồm chi phí nhân lực, thiết bị ... trong đó huy động các thiết bị chuyên dụng như: Máy quay 4K, Flycam, ánh sáng …), Ekip quay: Đạo diễn, quay phim, thư ký… | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 4 | Luyện tập trước khi thu thanh | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 5 | Thu thanh: Phối khí, phòng thu thanh, thu thanh, Mix 09 bài trong đó có 03 bài đơn ca, 01 bài song ca, 05 bài tốp ca, 03 nhân vật trải nghiệm xuyên suốt phim | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 6 | Luyện tập trước khi quay hình | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 7 | Chi phí quay hình cho ca sĩ, diễn viên: 03 diễn viên trải nghiệm, 03 ca sĩ đơn ca, 02 ca sĩ song ca, 16 ca sĩ tốp ca, 06 diễn viên quần chúng, 04 hóa trang | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bang giá chi tiết công việc |
| 8 | Thù lao, phụ cấp lưu trú, tiền ngủ Ekip dàn dựng chương trình: (Quay ngoại cảnh, quay phim): Tổng đạo diễn, trợ lý đạo diễn. thư ký trường quay, quay phim, Flycam | Nội dung chi tiết theo chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bang giá chi tiết công việc |
| 9 | Thiết bị quay phim (Máy 4K, Flycam, ánh sáng, đèn Led…) | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bang giá chi tiết công việc |
| 10 | Chi phí khác | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 11 | Sản xuất hậu kỳ (Phân loại, đánh dấu, chọn cảnh, chọn nhạc, kỹ xảo dựng phim, ghép cảnh, ghép nhạc, bắn chữ lên màn hình, in đĩa gốc Master | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 12 | Tác quyền ca khúc | Nội dung chi tiết theo Chương V | bài | 9 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 13 | Thẩm định kịch bản | Nội dung chi t iết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 14 | Thẩm định phim | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 15 | Đăng ký bản quyền | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 16 | Làm Demo thành phẩm | Nội dung chi tiết theo Chương V | Bộ | 4 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 17 | Biên tập, các khoản lệ phí, chi phí khác… | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết |
| 18 | In và gia công thành phẩm: Bìa cứng in 04 màu hai mặt, có hình ảnh theo thiết kế; Khay đựng đĩa: 01 khay; Đĩa DVD: đĩa đúc theo tiêu chuẩn quốc tế, in trực tiếp nội dung và nhãn lên đĩa theo thiết kế được duyệt;Gia công thành phẩm | Nội dung chi tiết theo Chương V | bộ | 1.000 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
| 19 | Chi phí đóng gói, vận chuyển thành phẩm | Nội dung chi tiết theo Chương V | gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.78E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND. Trong đó có ít nhất 01 chương trình sản xuất đĩa DVD ca nhạc, clip nhạc trị giá thấp nhất là 1.000.000.000 VND đã hoàn thành; 01 chương trình in đĩa nhạc trị giá thấp nhất là 1.000.000.000 VND đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên | 2 | Có chứng chỉ hành nghề biên tập âm nhạc | 5 | 3 |
| 2 | Đạo diễn: | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành âm nhạc | 5 | 3 |
| 3 | Nhạc sĩ hòa âm, phối khí: | 2 | Có chứng chỉ thành viên hội nhạc sĩ Việt Nam | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi