Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều hòa trung tâm VRV và hệ thống thông gió

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683588-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống điều hòa trung tâm VRV và hệ thống thông gió
Số hiệu KHLCNT 20210340286
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:39:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM VRV Theo quy định tại Chương V E-HSYC  0.0 0
2 Dàn nóng Theo quy định tại Chương V E-HSYC  0.0 0
3 Dàn nóng điều hòa không khí RXYQ8TAY1 Theo quy định tại Chương V E-HSYC  dàn 2
4 Dàn nóng điều hòa không khí RXYQ10TAY1 Theo quy định tại Chương V E-HSYC  dàn 4
5 Dàn nóng điều hòa không khí RXYQ12TAY1 Theo quy định tại Chương V E-HSYC  dàn 38
6 Dàn nóng điều hòa không khí RXYQ14TAY1 Theo quy định tại Chương V E-HSYC  dàn 5
7 Dàn nóng điều hòa không khí RXYQ16TAY1 Theo quy định tại Chương V E-HSYC  dàn 8
8 Dàn nóng điều hòa không khí RXYQ18TAY1 Theo quy định tại Chương V E-HSYC  dàn 3
9 Dàn lạnh Theo quy định tại Chương V E-HSYC  0.0 0
10 Bảo trì dàn lạnh âm trần nối ống gió FXSQ25PVE - 2,8 Kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 1
11 Bảo trì dàn lạnh âm trần nối ống gió FXSQ32PVE -3,6Kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 19
12 Bảo trì dàn lạnh âm trần nối ống gió FXSQ40PVE - 4,5Kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 5
13 Bảo trì dàn lạnh âm trần nối ống gió FXMQ63PVE - 7,1 Kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 27
14 Bảo trì dàn lạnh âm trần nối ống gió FXMQ80PVE - 9,0 Kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 30
15 Bảo trì dàn lạnh âm trần nối ống gió FXMQ100PVE - 11,2 Kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 51
16 Bảo trì dàn lạnh âm trần nối ống gió FXMQ125PVE -14Kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 34
17 Bảo trì dàn lạnh âm trần nối ống gió FXMQ140PVE -16Kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 14
18 Bảo trì dàn lạnh áp trần FXHQ32MAVE - 3,6 kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 2
19 Bảo trì dàn lạnh áp trần FXHQ100MAVE -11,2 kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 5
20 Bảo trì dàn lạnh cassestte FXFQ50LUV1 - 5,6 kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 1
21 Bảo trì dàn lạnh cassestte FXFQ80LUV1- 9 kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 1
22 Bảo trì dàn lạnh cassestte FXFQ125LUV1 - 14 kw Theo quy định tại Chương V E-HSYC  máy 15
23 HỆ THỐNG THÔNG GIÓ Theo quy định tại Chương V E-HSYC  0.0 0
24 Quạt hướng trục nối ống gió Theo quy định tại Chương V E-HSYC  0.0 0
25 Quạt thông gió tầng hầm loại hướng trục nối ống gió, lưu lượng 7,05 ~ 11,75 m3/s, cột áp 350 ~ 970 Pa (CEF-B1.1/B1.2 (V1/V2)) Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 2
26 Quạt thông gió tầng hầm loại hướng trục nối ống gió, lưu lượng 6 ~ 10 m3/s, cột áp 300 ~ 830 Pa (CEF-B2.1/B2.2 (V1/V2)) Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 2
27 Quạt thông gió tầng hầm loại hướng trục nối ống gió, lưu lượng 8,75 m3/s, cột áp 400 Pa (CSF-B2) Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 1
28 Quạt tăng áp sảnh thang máy tầng hầm loại hướng trục nối ống gió, lưu lượng 5,47 m3/s, cột áp 300 Pa (SPF-1) Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 1
29 Quạt ly tâm Theo quy định tại Chương V E-HSYC  0.0 0
30 Quạt hút khói hành lang loại ly tâm đặt sàn, lưu 4,6 m3/s, cột áp 400Pa (SSF-1, SSF-2) tầng mái Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 2
31 Quạt hút khói hành lang loại ly tâm đặt sàn, lưu 8,68 m3/s, cột áp 400Pa (SSF-3) tầng 13 (tầng 12A) Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 1
32 Quạt hút khói hành lang loại ly tâm đặt sàn, lưu 10,45 m3/s, cột áp 400Pa (SSF-3) tầng 14 Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 1
33 Quạt tăng áp buồng đệm thang máy PCCC loại ly tâm đặt bàn, lưu lượng 7,67m3/s, cột áp 400 Pa (SPF-4) tầng mái Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 1
34 Quạt tăng áp giếng thang máy loại ly tâm đặt sàn, lưu lượng 11,51 m3/s, cột áp 350 Pa (SPF-5. SPF-6) tầng mái Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 2
35 Quạt tăng áp buồng đệm thang thoát hiểm loại ly tâm đặt sàn, lưu lượng 7,05 m3/s, cột áp 400 Pa (SPF-3.1, SPF-3.2) tầng mái Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 2
36 Quạt tăng áp buồng đệm thang thoát hiểm loại ly tâm đặt sàn, lưu lượng 2,69 m3/s, cột áp 300 Pa (SPF-2, SPF-2) tầng mái Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 2
37 Quạt cấp gió tươi trung tâm loại ly tâm đặt sàn, lưu lượng 17,62 m3/s, cột áp 500 Pa (OAF) Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 1
38 Quạt hút mùi vệ sinh và bếp Theo quy định tại Chương V E-HSYC  0.0 0
39 Quạt hút mùi khu vệ sinh loại ly tâm nối ống gió, lưu lượng 6,3m3/s, cột áp 400 Pa (TEF) Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 1
40 Quạt hút gió khu chế biến tầng 13 (tầng 12A) loại hướng trục nối ống gió, lưu lượng 2,27m3/s, cột áp 400 Pa (EF-T13) Theo quy định tại Chương V E-HSYC  quạt 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa trung tâm VRV, thông gió cho công trình/hạng mục công trình cấp II trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->