Gói thầu: Gói thầu số 5: Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644870 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:43:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế kỷ yếu | Nội dung: Thiết kế kỷ yếu cuộc thi. Kích thước 20cmx20cm | Trang | 80 | |
| 2 | In kỷ yếu | In offset 4 màu, bìa giấy C250, trang trong giấy C180 | Cuốn | 1.000 | |
| 3 | Chi phí làm đĩa DVD giới thiệu các sản phẩm đạt giải cuộc thi | Thời lượng 30 phút | Đĩa | 1 | |
| 4 | Chi làm đĩa DVD cho các nghệ nhân tham dự cuộc thi | Thời lượng 30 phút | Đĩa | 1 | |
| 5 | Thuê hội trường tổ chức Lễ trao giải | Tại Cung triển lãm quy hoạch, kiến trúc, xây dựng quốc gia- Số 1 Đỗ Đức Dục, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội | Ngày | 1 | |
| 6 | Trang trí, dàn dựng sân khấu | Trang trí, dàn dựng sân khấu | Gói | 1 | |
| 7 | Thuê thiết bị âm thanh | 12 Adray + 01 Mixer 24line soudcrad + 04 Subbass + 04 Nexo hắt + 04 Micro shure + Tủ đồ EQ, Effect, lọc, chia nguồn + 01 bộ thu, kích sóng micro shure + Dây kết nối tín hiệu + Nhân viên kĩ thuật lắp đặt, điều chỉnh âm thanh | Gói | 1 | |
| 8 | Thuê thiết bị ánh sáng: | 02 Beam 230 High power + 02 Mixer DMX + 12 LED RGB 54/3W + 02 cột đèn chữ T, cao 3m + Dây kết nối tín hiệu + Nhân viên kĩ thuật lắp đặt, điều chỉnh ánh sáng + Máy tạo khói | Gói | 1 | |
| 9 | Thuê màn hình Led | Thuê màn hình Led (50 m2) | m | 50 | |
| 10 | Phướn | KT: 1,2 m x 8m; gia công in ấn, lắp đặt, tháo dỡ; 6 chiếc) in trên chất liệu vải lụa, công nghệ ép nhiệt | m2 | 57,6 | |
| 11 | Phướn dọc in trên chất liệu vải lụa | KT: 0,7m x 2m, gia công in ấn, lắp đặt, tháo dỡ, in trên chất liệu vải lụa, công nghệ ép nhiệt | chiếc | 20 | |
| 12 | Chi phí MC | Đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội,… | Người | 2 | |
| 13 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Thời lượng 30 phút, số tiết mục tối thiểu 5 tiết mục múa và hát, ca sỹ là các nghệ sỹ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật | Gói | 1 | |
| 14 | Hoa để bàn đại biểu | Hoa để bàn đại biểu | Lẵng | 6 | |
| 15 | Hoa tặng cơ sở được trao giải thưởng | Hoa tặng cơ sở được trao giải thưởng | Bó | 90 | |
| 16 | Tài liệu đại biểu | Tài liệu đại biểu | bộ | 300 | |
| 17 | Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ | Người/ ngày | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.39E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 131.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
439.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 131.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện hoặc hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự gói thầu
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
924.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi