Gói thầu: Dịch vụ công Bảo trì thường xuyên hệ thống đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691577-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Dịch vụ công Bảo trì thường xuyên hệ thống đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210691451
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 11:49:00 đến ngày 2021-07-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất với gói thầu đang xét: Có hợp đồng thực hiện công việc bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ.- Tương tự về giá trị hợp đồng: Có hợp đồng thực hiện dịch vụ công bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ có giá trị hợp đồng thỏa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. (Cán bộ kỹ thuật phải có: văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan (bản photo có công chứng), hợp đồng lao động, hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào: - Máy đào bánh lốp.- Dung tích gầu ≤ 0,8 m3.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc; Trọng lượng 70-80 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ; Trọng tải ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TUYẾN ĐH1.PN Mục III Chương V km 6,25
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) Mục III Chương V 1km/1 lần 6,25
3 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão Mục III Chương V 1 cầu/1 năm 6
4 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 73
5 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,3
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,65
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 8
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 72
9 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
10 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 93,6
11 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) sơn 2 nước Mục III Chương V 1m2 95,5044
12 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 79,8
13 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 5,701
14 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 22,464
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mục III Chương V 1 cột 10
16 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 158
17 TUYẾN ĐH2.PN Mục III Chương V km 7,71
18 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 7,71
19 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão Mục III Chương V 1 cầu/1 năm 5
20 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 72
21 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 10,8
22 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
23 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 45
24 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 5
25 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
26 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 11,7
27 Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới Mục III Chương V 10m2 10
28 Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphanlt (loại CA 9,5) dày 3cm Mục III Chương V 1m2 110
29 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 10
30 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 95,5044
31 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 63
32 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mục III Chương V 1 cọc 5
33 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 6,6511
34 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 29,12
35 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 42
36 TUYẾN ĐH3.PN Mục III Chương V 1km 4,36
37 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 4,36
38 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 87,2
39 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 8,72
40 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 4,36
41 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 30
42 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
43 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 16,25
44 Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới Mục III Chương V 10m2 30
45 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 9,5504
46 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 15,12
47 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 3,8006
48 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 13,728
49 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 25
50 TUYẾN ĐH4.PN Mục III Chương V km 20,89
51 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 20,89
52 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão Mục III Chương V 1 cầu/1 năm 15
53 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 23,5538
54 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 417,8
55 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 62,67
56 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) Mục III Chương V 1km/1lần 20,89
57 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 450
58 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 50
59 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 5
60 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 109,2
61 Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới Mục III Chương V 10m2 100
62 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 12
63 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 23,8761
64 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 19,0032
65 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 78,208
66 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 206,22
67 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mục III Chương V 1 cột 5
68 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 168
69 TUYẾN ĐH5.PN Mục III Chương V km 11,36
70 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 11,36
71 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão Mục III Chương V 1 cầu/1 năm 3
72 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 227,2
73 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 31,83
74 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 10,61
75 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 198
76 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 22
77 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
78 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 47,85
79 Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới Mục III Chương V 10m2 30
80 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 23,8761
81 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 105
82 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mục III Chương V 1 cọc 3
83 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 9,5016
84 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 35,36
85 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 76
86 TUYẾN ĐH6.PN Mục III Chương V km 3,46
87 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 3,46
88 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 69,2
89 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 10,38
90 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,46
91 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 180
92 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 20
93 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
94 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 29,4
95 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 2,8505
96 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 12,896
97 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 15
98 TUYẾN ĐH7.PN Mục III Chương V km 4,1
99 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 4,1
100 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 82
101 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 12,3
102 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 4,1
103 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 225
104 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 25
105 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
106 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 8,8
107 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 23,8761
108 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 50,4
109 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mục III Chương V 1 cọc 5
110 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 3,8006
111 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 15,392
112 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 46
113 TUYẾN ĐH8.PN Mục III Chương V km 3,08
114 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 3,08
115 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 45
116 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 9,24
117 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,08
118 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 90
119 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 10
120 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1 m 100
121 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
122 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 5
123 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 14,3257
124 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 0,9502
125 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 11,232
126 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 8
127 TUYẾN ĐH9.PN Mục III Chương V km 10,65
128 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 10,65
129 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão Mục III Chương V 1 cầu/1 năm 3
130 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 60
131 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 31,95
132 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 10,65
133 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 108
134 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 12
135 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
136 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 4,8
137 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 23,8761
138 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 9,5016
139 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 39,936
140 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 4,2
141 TUYẾN ĐH10.PN Mục III Chương V km 12,2
142 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 12,2
143 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão Mục III Chương V 1 cầu/1 năm 7
144 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 17,0849
145 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 244
146 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 36,6
147 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 12,2
148 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 135
149 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 15
150 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
151 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 40,8
152 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1 m 110
153 Đào đường cũ bằng máy đào - đất cấp IV Mục III Chương V 100 m3 1,05
154 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mục III Chương V m3 105
155 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 47,7522
156 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mục III Chương V 1 cọc 15
157 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 105
158 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mục III Chương V 1 cột 5
159 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 11,4019
160 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 45,76
161 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 72
162 TUYẾN ĐH11.PN Mục III Chương V km 9,4
163 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 9,4
164 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 78
165 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 28,2
166 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 9,4
167 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 72
168 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 8
169 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
170 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 63
171 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mục III Chương V 1 cột 10
172 Sơn cột Km (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 8,5514
173 Sơn cột H (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 44,928
174 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 12
175 TUYẾN ĐH12.PN Mục III Chương V km 1,8
176 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 1,8
177 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
178 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1km/1lần 1,8
179 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 27
180 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 3
181 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
182 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 21
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất với gói thầu đang xét: Có hợp đồng thực hiện công việc bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ.- Tương tự về giá trị hợp đồng: Có hợp đồng thực hiện dịch vụ công bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ có giá trị hợp đồng thỏa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. (Cán bộ kỹ thuật phải có: văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan (bản photo có công chứng), hợp đồng lao động, hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san 110Cv Hoạt động tốt1
2 Máy cắt cỏ cầm tay Hoạt động tốt3
3 Máy đào: - Máy đào bánh lốp.- Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc; Trọng lượng 70-80 kg Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ; Trọng tải ≤10T Hoạt động tốt2
7 Máy xúc 0,4m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->