Gói thầu: Dịch vụ công Bảo trì thường xuyên hệ thống đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691577-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công Bảo trì thường xuyên hệ thống đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691451 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:49:00 đến ngày 2021-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất với gói thầu đang xét: Có hợp đồng thực hiện công việc bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ.- Tương tự về giá trị hợp đồng: Có hợp đồng thực hiện dịch vụ công bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ có giá trị hợp đồng thỏa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. (Cán bộ kỹ thuật phải có: văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan (bản photo có công chứng), hợp đồng lao động, hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào: - Máy đào bánh lốp.- Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc; Trọng lượng 70-80 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ; Trọng tải ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TUYẾN ĐH1.PN | Mục III Chương V | km | 6,25 | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 6,25 | |
| 3 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 6 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 73 | |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 7,3 | |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,65 | |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 8 | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 72 | |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 10 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 93,6 | |
| 11 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) sơn 2 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 95,5044 | |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 79,8 | |
| 13 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 5,701 | |
| 14 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 22,464 | |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 16 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 158 | |
| 17 | TUYẾN ĐH2.PN | Mục III Chương V | km | 7,71 | |
| 18 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 7,71 | |
| 19 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 5 | |
| 20 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 72 | |
| 21 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 10,8 | |
| 22 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 23 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 45 | |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 5 | |
| 25 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 26 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 11,7 | |
| 27 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục III Chương V | 10m2 | 10 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphanlt (loại CA 9,5) dày 3cm | Mục III Chương V | 1m2 | 110 | |
| 29 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 30 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 95,5044 | |
| 31 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 63 | |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 5 | |
| 33 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 6,6511 | |
| 34 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 29,12 | |
| 35 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 42 | |
| 36 | TUYẾN ĐH3.PN | Mục III Chương V | 1km | 4,36 | |
| 37 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 4,36 | |
| 38 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 87,2 | |
| 39 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 8,72 | |
| 40 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,36 | |
| 41 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 30 | |
| 42 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 43 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 16,25 | |
| 44 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục III Chương V | 10m2 | 30 | |
| 45 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 9,5504 | |
| 46 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 15,12 | |
| 47 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 3,8006 | |
| 48 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 13,728 | |
| 49 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 25 | |
| 50 | TUYẾN ĐH4.PN | Mục III Chương V | km | 20,89 | |
| 51 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 20,89 | |
| 52 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 15 | |
| 53 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 23,5538 | |
| 54 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 417,8 | |
| 55 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 62,67 | |
| 56 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 20,89 | |
| 57 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 450 | |
| 58 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 50 | |
| 59 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 5 | |
| 60 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 109,2 | |
| 61 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục III Chương V | 10m2 | 100 | |
| 62 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 12 | |
| 63 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 23,8761 | |
| 64 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 19,0032 | |
| 65 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 78,208 | |
| 66 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 206,22 | |
| 67 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 5 | |
| 68 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 168 | |
| 69 | TUYẾN ĐH5.PN | Mục III Chương V | km | 11,36 | |
| 70 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 11,36 | |
| 71 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 3 | |
| 72 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 227,2 | |
| 73 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 31,83 | |
| 74 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 10,61 | |
| 75 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 198 | |
| 76 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 22 | |
| 77 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 78 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 47,85 | |
| 79 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục III Chương V | 10m2 | 30 | |
| 80 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 23,8761 | |
| 81 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 105 | |
| 82 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 3 | |
| 83 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 9,5016 | |
| 84 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 35,36 | |
| 85 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 76 | |
| 86 | TUYẾN ĐH6.PN | Mục III Chương V | km | 3,46 | |
| 87 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 3,46 | |
| 88 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 69,2 | |
| 89 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 10,38 | |
| 90 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,46 | |
| 91 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 180 | |
| 92 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 20 | |
| 93 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 94 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 29,4 | |
| 95 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 2,8505 | |
| 96 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 12,896 | |
| 97 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 15 | |
| 98 | TUYẾN ĐH7.PN | Mục III Chương V | km | 4,1 | |
| 99 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 4,1 | |
| 100 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 82 | |
| 101 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 12,3 | |
| 102 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,1 | |
| 103 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 225 | |
| 104 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 25 | |
| 105 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 106 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 8,8 | |
| 107 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 23,8761 | |
| 108 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 50,4 | |
| 109 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 5 | |
| 110 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 3,8006 | |
| 111 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 15,392 | |
| 112 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 46 | |
| 113 | TUYẾN ĐH8.PN | Mục III Chương V | km | 3,08 | |
| 114 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 3,08 | |
| 115 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 45 | |
| 116 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 9,24 | |
| 117 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,08 | |
| 118 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 90 | |
| 119 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 10 | |
| 120 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1 m | 100 | |
| 121 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 122 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 5 | |
| 123 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 14,3257 | |
| 124 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 0,9502 | |
| 125 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 11,232 | |
| 126 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 8 | |
| 127 | TUYẾN ĐH9.PN | Mục III Chương V | km | 10,65 | |
| 128 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 10,65 | |
| 129 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 3 | |
| 130 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 60 | |
| 131 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 31,95 | |
| 132 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 10,65 | |
| 133 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 108 | |
| 134 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 12 | |
| 135 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 136 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 4,8 | |
| 137 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 23,8761 | |
| 138 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 9,5016 | |
| 139 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 39,936 | |
| 140 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 4,2 | |
| 141 | TUYẾN ĐH10.PN | Mục III Chương V | km | 12,2 | |
| 142 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 12,2 | |
| 143 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 7 | |
| 144 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 17,0849 | |
| 145 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 244 | |
| 146 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 36,6 | |
| 147 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 12,2 | |
| 148 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 135 | |
| 149 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 15 | |
| 150 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 151 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 40,8 | |
| 152 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1 m | 110 | |
| 153 | Đào đường cũ bằng máy đào - đất cấp IV | Mục III Chương V | 100 m3 | 1,05 | |
| 154 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mục III Chương V | m3 | 105 | |
| 155 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 47,7522 | |
| 156 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 15 | |
| 157 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 105 | |
| 158 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 5 | |
| 159 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 11,4019 | |
| 160 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 45,76 | |
| 161 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 72 | |
| 162 | TUYẾN ĐH11.PN | Mục III Chương V | km | 9,4 | |
| 163 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 9,4 | |
| 164 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 78 | |
| 165 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 28,2 | |
| 166 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 9,4 | |
| 167 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 72 | |
| 168 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 8 | |
| 169 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 170 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 63 | |
| 171 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 172 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 8,5514 | |
| 173 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 44,928 | |
| 174 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 12 | |
| 175 | TUYẾN ĐH12.PN | Mục III Chương V | km | 1,8 | |
| 176 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 1,8 | |
| 177 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 178 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,8 | |
| 179 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 27 | |
| 180 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 3 | |
| 181 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 182 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 21 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất với gói thầu đang xét: Có hợp đồng thực hiện công việc bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ.- Tương tự về giá trị hợp đồng: Có hợp đồng thực hiện dịch vụ công bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ có giá trị hợp đồng thỏa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. (Cán bộ kỹ thuật phải có: văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan (bản photo có công chứng), hợp đồng lao động, hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san 110Cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào: - Máy đào bánh lốp.- Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc; Trọng lượng 70-80 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ; Trọng tải ≤10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy xúc 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi