Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức hội chợ quốc tế quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ 2021 tại Cung Triển lãm kiến trúc, Quy hoạch, xây dựng Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức hội chợ quốc tế quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ 2021 tại Cung Triển lãm kiến trúc, Quy hoạch, xây dựng Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN: 8.385.479.500 VNĐ, Nguồn khác: 1.458.250.000 VNĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 12:00:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,843,729,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gian hàng tiêu chuẩn trong nhà cung quy hoạch hỗ trợ 50% chi phí gian hàng | KT: (3m x 3m x 2,5m) gồm: Chi phí thuê mặt bằng và giàn dựng gian hàng tiêu chuẩn, vách ngăn kadivi khung nhôm, mái che, biển tên gian hàng khung sắt hộp in vải bằng công nghệ in nhiệt, 01 bàn, 02 ghế, ổ cắm điện, thảm trải sàn, 2 bóng đèn, tiền điện, nước, vệ sinh, an ninh, PCCC ,vận chuyển lắp đặt tháo dỡ….Hỗ trợ 50% chi phí gian hàng, mỗi đơn vị không quá 2 gian) cho DN, cơ sở sản xuất thuộc các quận nội thành và các tỉnh, thành phố trong cả nước. | Gian | 100 | Nhà nước chi trả 50% chi phí thay cho doanh nghiệp, nhà thầu thu 50% chi phí còn lại từ doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp Việt Nam khác). Đơn giá thu bằng đơn giá trúng thầu, phần thu từ doanh nghiệp nhà thầu tự hạch toán |
| 2 | Gian hàng tiêu chuẩn nhà tiền chế có máy lạnh hỗ trợ 100% chi phí gian hàng | KT: (3m x 3m x 2,5m) gồm: Chi phí thuê mặt bằng và giàn dựng gian hàng tiêu chuẩn, vách ngăn kadivi khung nhôm, mái che, biển tên gian hàng khung sắt hộp in vải bằng công nghệ in nhiệt, 01 bàn, 02 ghế, ổ cắm điện, thảm trải sàn, 2 bóng đèn, tiền điện, nước, vệ sinh, an ninh, PCCC, vận chuyển lắp đặt tháo dỡ….. Nhà tiền chế bằng sắt thép, trụ cao 3,9m, đỉnh cao 7-9m, mái bạt 2 lớp màu xám – trắng. Sàn nhựa fuvi lót nền. Vách xung quanh nhà tiến chế có cửa bằng bạt (Khung sắt, vách bạt trắng, kích thước mỗi tấm 3m x 3,9m). Bờ bao bằng bê tông cao 0,1m bao dọc xung quanh ngắn nước vào trong nhà tiền chế. Hệ thống đèn chiếu sáng chung, 100m2 có 01 bóng đèn metal 250w. Hệ thống điều hòa trung tâm diện tích trung bình 7m2/HP, có rèm cửa ngăn lạnh thoát ra ngoài. Hỗ trợ 100% chi phí gian hàng, tối đa không quá 4 gian hàng/cơ sở hoặc Nghệ nhân) cho các cơ sở công nghiệp nông thôn, các Nghệ nhân của Hà Nội được phong tặng NNND, NNƯT, Nghệ nhân Hà Nội. | Gian | 280 | Nhà nước chi trả 100% chi phí thay cho các doanh nghiệp |
| 3 | Gian hàng tiêu chuẩn nhà tiền chế có máy lạnh hỗ trợ 50% chi phí gian hàng. | KT: (3m x 3m x 2,5m) gồm: Chi phí thuê mặt bằng và giàn dựng gian hàng. Vách ngăn kadivi khung nhôm, biển tên gian hàng, 01 bàn, 02 ghế, 02 bóng đèn leon 1,2m, 01 ổ cắm 220V, thảm trải sàn, sọt đựng rác. Nhà tiền chế bằng sắt thép, trụ cao 3,9m, đỉnh cao 7-9m, mái bạt 2 lớp màu xám – trắng. Sàn nhựa fuvi lót nền. Vách xung quanh nhà tiến chế có cửa bằng bạt (Khung sắt, vách bạt trắng, kích thước mỗi tấm 3m x 3,9m). Bờ bao bằng bê tông cao 0,1m bao dọc xung quanh ngắn nước vào trong nhà tiền chế. Hệ thống đèn chiếu sáng chung, 100m2 có 01 bóng đèn metal 250w. Hệ thống điều hòa trung tâm diện tích trung bình 7m2/HP, có rèm cửa ngăn lạnh thoát ra ngoài. Hỗ trợ 50% chi phí gian hàng, mỗi đơn vị không quá 2 gian) cho DN, cơ sở sản xuất thuộc các quận nội thành và các tỉnh, thành phố trong cả nước | Gian | 90 | Nhà nước chi trả 50% chi phí thay cho doanh nghiệp, nhà thầu thu 50% chi phí còn lại từ doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp Việt Nam khác). Đơn giá thu bằng đơn giá trúng thầu, phần thu từ doanh nghiệp nhà thầu tự hạch toán. |
| 4 | Thiết kế hội chợ | Đo vẽ tổng thể trên khu đất 20.000m2, cổng, hàng rào; thiết kế 2D, mặt bằng, phối cảnh 3D chi tiết các hạng mục: Gian hàng và khu vực trưng bày sản phẩm trong nhà diện tích 3000m2; Cổng, hàng rào, khu biểu trưng; Khu check-in; quầy lễ tân; Ban tổ chức; khu tổ chức lễ khai mạc; khu giao thương; khu trình diễn nghề; Bacdrop trang trí... | Bộ | 1 | Thiết kế hội chợ |
| 5 | Pano treo tường rào đường Đỗ Đức Dục | Kích thước 147m x 2m.Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 294 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 6 | Pano treo trước cửa Cung quy hoạch | Kích thước 2m x 15m.Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 30 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 7 | Pano cổng vào các nhà triển lãm (nhà tiền chế có máy lạnh) | Số lượng 12 cái, kích thước một pano 0,8m x3,5m .Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 33,6 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 8 | Pano tam giác trên trán nhà tiền chế | Số lượng 6 cái, kích thước một pano 24x2,17m (52m2). Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 312 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 9 | Pano đường thông giữa các nhà tiền chế có máy lạnh | Số lượng 4 cái kích thước 3mx1m; 6 cái kích thước 3mx4,5m, Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 93 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 10 | Pano góc đường Phạm Hùng - Đỗ Đức Dục (góc Bảo tàng Hà Nội) | Kích thước 3,2m x 5m. Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 16 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 11 | Phướn dọc treo sân cung quy hoạch | Số lượng 11 chiếc, kích thước 0,8mx5m, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, gấp mép, luồn dây. | m2 | 44 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 12 | Phướn treo cột điện ngoài đường Đỗ Đức Dục | Số lượng 10 chiếc, kích thước 0,8m x 2,5m, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, gấp mép, luồn dây | m2 | 20 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 13 | Pano cờ chuối trước cửa chính cung Quy hoạch | Số lượng7 cái ( mỗi cái kích thước 0,6mx2,5m). Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 10,5 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 14 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ nhà triển lãm | Số lượng 02 cái kích thước 3m x 4,5m, Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 27 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 15 | Thi công trang trí cổng chính mặt tiền đường Đỗ Đức Dục | Theo thiết kế dược duyệt Kích thước 22m x 9,3m; khung sắt hộp, căng bạt, dán chữ. | cổng | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 16 | Thi công quầy lễ tân đón tiếp khách tham quan | Kích thước 4,265m x 3,368m x 2,8 m | Quầy | 2 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 17 | Thi công quầy ban tổ chức | Kích thước 2,9mx3,4mx2,874m | Quầy | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 18 | Thi công khu vực nghỉ ngơi, truy cập thông tin cho các nhà nhập khẩu, khách đến tham quan Hội chợ | Kích thước mặt bằng 3m x 20m, Pano, bàn, ghế ngồi, điện chiếu sáng, thảm trải sàn, chậu hoa cây cảnh | khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 19 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí khu vực tổ chức chương trình | Đường kính chậu 30- 40cm, chiều cao chậu và cây cao 1-1,3m) để bục hai bên từ cổng vào sân Cung quy hoạch và 2 bên cổng nhà tiền chế có máy lạnh | chậu | 20 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 20 | Thi công khu vực xung quanh đài phun nước | Biểu trưng hội chợ số lượng 02 chiếc, kích thước 4,5m x 4,917m x 1,6m chất liệu khung xương sắt hộp chịu lực uốn định hình, in trên vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt; Pano tam giác số lượng 06 cái, kích thước 2m x 3m x 3 mặt, chất liệu khung xương sắt chịu lực, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt.Bao gồm thi công lắp đặt tháo dỡ) | Khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 21 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Kích thước 10mx24m (chất liệu khung giàn hợp kim nhôm. Thi công tạo bản mã vững chắc tại vị trí lắp đặt) | m2 | 240 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 22 | Thi công trang trí biển tên khu trưng bày | Khung sắt hộp, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt), kích thước 1m x 10m, 3 chiếc | m2 | 30 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 23 | Bục tròn đa cấp | Kích thước: đường kính 1m; cao 1,2m. Chất liệu gỗ MDF 12mm, sơn PU | Cái | 30 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 24 | Bục vuông đa cấp | Kịch thước: 1,2mx1,2m; cao 80cm Chất liệu gỗ MDF 12mm, sơn PU | Cái | 25 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 25 | Các bục chữ L, bục 2 cấp các loại để trưng bày sản phẩm của các đơn vị tham gia triển lãm | chất liệu gỗ MDF 17mm, sơn PU | Cái | 25 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 26 | Sandee giới thiệu sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. Kích thước 1m x 2,5m, chân giá chữ X | chiếc | 30 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 27 | Màn hình LED giới thiệu quảng bá sản phẩm khu Trung tâm | Kích thước 4mx6m (có hệ thống âm thanh kèm theo) | m2 | 24 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 28 | Hệ thống chiếu sáng | Bao gồm 8 bóng Halogen công suất 150W/1 nhà tiền chế/6 nhà tiền chế, 04 bóng halogen công suất 150W chiếu sáng cổng chính hội chợ, 04 bóng halogen 100w chiếu sáng khu vực sân ngoài hội chợ, 40 bóng spotlight chiếu trong khu vực nhà triển lãm ( theo thiết kế được duyệt). | Gói | 1 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 29 | Thảm trải sàn | Mới 100% (màu theo thiết kế được duyệt) | m2 | 480 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 30 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển lượt đi và về | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển lượt đi và về | gói | 1 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 31 | Thi công khu ẩm thực | Kích thước mặt bằng 5m x 12m, Pano, bàn, ghế ngồi, điện chiếu sáng, thảm trải sàn,chậu hoa cây cảnh. | Khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 32 | Thi công khu trưng bày biểu trưng Hội chợ | Kích thước 5mx 8m. Chi tiết bản vẽ thiết kế được phê duyệt | Khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 33 | Khu trình diễn nghề của các Nghệ nhân | Kích thước 5m x12m. Chi tiết bản vẽ thiết kế được phê duyệt | Khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 34 | Thi công khu điểm check-in hội chợ và in logo giới thiệu các đơn vị tham gia | Kích thước 5mx 8m. Chi tiết bản vẽ thiết kế được phê duyệt | khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 35 | Thảm trải lối đi | mới 100%, mầu theo thiết kế được duyệt | m2 | 3.000 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 36 | Bộ form mời hội chợ | In offset 4 màu, chất liệu giấy C250, kích thước A4 | Bộ | 2.000 | In ấn tài liệu |
| 37 | Tờ rơi phát cho khách giời thiệu hội chợ | 8.000 tờ tiếng Việt, 8.000 tờ tiếng Anh, in offset 4 màu, chất liệu giấy C250, Khổ A5 | Tờ | 16.000 | In ấn tài liệu |
| 38 | Túi đựng tài liệu phát khách tham quan hội chợ là nhà nhập khẩu, khách thương mại trong nước | In offset 4 màu, chất liệu giấy C250 | Chiếc | 800 | In ấn tài liệu |
| 39 | Catalogue hội chợ | Cho DN tham gia, khách tham quan, đại biểu dự khai mạc, nhà nhập khẩu), kích thước 20cmx20cm, in offset 4 màu, chất liệu giấy C250 | Cuốn | 2.000 | In ấn tài liệu |
| 40 | Giấy mời khai mạc + phong bì gửi kèm | (Kích thước 15 x 20cm), in offset 4 màu, chất liệu giấy C250 | Bộ | 500 | In ấn tài liệu |
| 41 | Giấy mời tham quan hội chợ | Gửi mời khách hàng tham quan 15cmx20cm, in offset 4 màu, chất liệu giấy C250 | Cái | 15.000 | In ấn tài liệu |
| 42 | Thẻ BTC, báo chí, phục vụ, doanh nghiệp, khách tham quan… | Kích thước 10cmx12cm, in offset 4 màu, chất liệu giấy C250 | Cái | 2.000 | In ấn tài liệu |
| 43 | Đăng bài viết tuyên truyền giới thiệu về Hội chợ trên báo điện tử | Đăng bài viết tuyên truyền giới thiệu về Hội chợ trên báo điện tử (đặt đường link website hội chợ ít nhất trên 3 trang tin điện tử) | Bài | 15 | Thuê dịch vụ truyền thông quảng bá Hội chợ |
| 44 | Đăng tin tuyên truyền giới thiệu về Hội chợ trên báo điện tử | Đăng tin tuyên truyền giới thiệu về Hội chợ trên báo điện tử | Tin | 20 | Thuê dịch vụ truyền thông quảng bá Hội chợ |
| 45 | Trang trí sân khấu, backdrop lễ khai mạc | Backdrop có bánh xe di chuyển sang 2 bên, bục phát biểu, hoa tươi | bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 46 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng | 8 loa, 2 cột đèn (8 đèn/cột), 1 đèn xoay 3 màu, 3 Micro không dây, 2 chân micro, 1 máy khói, 5 đèn chiếu xa, 1 bộ dây kỹ thuật, dây nối máy tính, 3 bộ dàn đèn sân khấu, 1 bộ âm ly, bộ trộn âm, tăng âm, 1 bộ micxer. | Bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 47 | Nhà tiền chế dự phòng trời mưa khu vực đại biểu | Kích thước 15m x 20m, Khung thép, mái bạt trắng | m2 | 300 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 48 | Nhà tiền chế khu vực sân khấu | Kích thước 10mx20m, Khung thép, mái bạt trắng | m2 | 200 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 49 | Ca múa nhạc phục vụ khai trương | Thời lượng 30 phút, gồm 5 tiết mục múa hát, ca sĩ là các nghệ sĩ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật). | Chương trình | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 50 | Thảm trải lối đi, sân khấu | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 150 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 51 | Hậu cần | cắt băng, hoa tươi, hoa cài ngực, băng quàng, bàn tiếp đón… | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 52 | Chi phí MC | 1 nam, 1 nữ đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội ... | Người | 2 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 53 | Bàn ghế VIP | 16 bàn Xuân Hòa hoặc tương đương dài 1,6m, rộng 0,5m cao 0,8m, khăn trải bàn mầu trắng váy quây đỏ ( xanh) và 30 ghế Xuân Hòa hoặc tương đương bọc da đen ) | Bộ | 30 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 54 | Ghế cho khách mời | Ghế banqued, khăn phủ ghế mầu trắng, nơ ghế mầu đỏ (xanh) | Chiếc | 300 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 55 | Lễ tân | Trang phục áo dài | Người | 10 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 56 | Thuê phiên dịch 3 thứ tiếng (Anh, Pháp, Nhật) hỗ trợ các nhà nhập khẩu tại hội chợ | 30 người phiên dịch các tiếng Anh, Pháp Nhật trong 4 ngày tại hội chợ | Người x ngày | 120 | Mời và hỗ trợ các nhà nhập khẩu nước ngoài đến tham quan, giao dịch tại Hội chợ |
| 57 | Quảng bá Hội chợ Hanoigiftshow trên Không gian mạng ứng dụng công nghệ thực tế ảo AR | Xây dựng không gian các nhóm ngành hàng tiêu biểu của Hội chợ; Thiết kế bản đồ điện tử sơ đồ hội chợ; Thông tin doanh nghiệp; Xây dựng catalogue sản phẩm của doanh nghiệp; Số hóa tối thiểu 200 sản phẩm tham gia Hội chợ; Sử dụng công nghệ thực tế ảo tăng cường để tạo góc nhìn cho từng sản phẩm; Thiết kế môi trường liên lạc trực tuyến. | Gói | 1 | Tuyên truyền |
| 58 | Tuyên truyền về hội chợ thông qua ứng dụng trên điện thoại, thiết bị di động thông minh | (tin nhắn SMS hoặc Zalo, tin nhắn có dấu, độ dài nội dung tuyên truyền 2 tin) | tin | 120.000 | Tuyên truyền |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.844E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.950.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.844.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.950.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng, in ấn, tuyên truyền.
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.673.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi