Gói thầu: Kiểm định đánh giá tổng thể cầu trục gian máy A và B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Kiểm định đánh giá tổng thể cầu trục gian máy A và B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571341 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:55:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,817,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là639.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Hợp đồng Kiểm định các kết cấu kim loại. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề kiểm định viên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề kiểm định viên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị kiểm tra khuyết tật bên trong tấm kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dò tìm, phát hiện khuyết tật bên trong bằng phương pháp không phá hũy;.- Tình trạng tốt, an toàn khi sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dò tìm, phát hiện khuyết tật bề mặt kim loại bằng hạt từ.;- Tình trạng tốt, an toàn khi sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dò tìm, phát hiện khuyết tật cáp thép bằng từ tính;- Tình trạng tốt, an toàn khi sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung dầm cầu trục | Kiểm tra rạn nứt bề mặt tại các góc và vị trí giữa dầm tại 08 vị trí, mỗi vị trí cách nhau 3m bằng phương pháp từ tính | m2 | 103 | |
| 2 | Khung dầm cầu trục | Kiểm tra khuyết tật đường hàn tại các góc và vị trí giữa dầm tại 08 vị trí, mỗi vị trí cách nhau 3m và các đường hàn nối cánh, bụng dầm bằng phương pháp từ tính | m | 85,6 | |
| 3 | Khung dầm xe con | Kiểm tra rạn nứt bề mặt tại các góc và vị trí giữa dầm tại 04 vị trí, mỗi vị trí cách nhau 2,5m bằng phương pháp từ tính | m2 | 40 | |
| 4 | Khung dầm xe con | Kiểm tra khuyết tật đường hàn các góc và vị trí giữa dầm tại 04 vị trí, mỗi vị trí cách nhau 2,5m bằng phương pháp từ tính | m | 60 | |
| 5 | Móc 250T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 4 | |
| 6 | Cốt móc chính 250T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 2 | |
| 7 | Cốt móc chính 250T | Kiểm tra khuyết tật bên trong bằng phương pháp siêu âm | m2 | 2 | |
| 8 | Các tấm kim loại ghép hai bên của móc 250T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 8 | |
| 9 | Puly móc chính 250T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 10 | |
| 10 | Puly móc 32T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 2 | |
| 11 | Móc 32T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 2 | |
| 12 | Móc 10T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 0,4 | |
| 13 | Puly móc 10T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 0,8 | |
| 14 | Bánh xe di chuyển cầu trục | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 25,6 | |
| 15 | Bánh xe di chuyển cầu trục | Kiểm tra khuyết tật bên trong bằng phương pháp siêu âm | m2 | 25,6 | |
| 16 | Bánh xe di chuyển xe con | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 12,8 | |
| 17 | Bánh xe di chuyển xe con | Kiểm tra khuyết tật bên trong bằng phương pháp siêu âm | m2 | 12,8 | |
| 18 | Tang cơ cấu nâng 250T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 16 | |
| 19 | Tang cơ cấu nâng 32T | Kiểm tra rạn nứt bề mặt bằng phương pháp từ tính | m2 | 12 | |
| 20 | Cáp cơ cấu nâng 250T Ø42 | Kiểm tra khuyết tật bên trong và bên ngoài bằng phương pháp từ tính | m | 600 | |
| 21 | Cáp cơ cấu nâng 32T Ø21 | Kiểm tra khuyết tật bên trong và bên ngoài bằng phương pháp từ tính | m | 476 | |
| 22 | Cáp cơ cấu nâng pa lăng 10T Ø16 | Kiểm tra khuyết tật bên trong và bên ngoài bằng phương pháp từ tính | m | 308 | |
| 23 | Cạo, gõ, vệ sinh làm sạch mối hàn | Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 400mm, độ sạch st 2.0 | m | 145,6 | |
| 24 | Cạo, gõ, làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch st 2.0 | m2 | 238,6 | |
| 25 | Tháo, lắp cơ cấu nâng 250T, 32T, 10T | Tháo rời các chi tiết của cụm thiết để kiểm tra, lắp lại đúng yêu cầu kỹ thuật bảo đảm cụm thiết làm việc bình thường, an toàn | Tấn | 10 | |
| 26 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao đến 20 m | Lắp dựng dàn giáo ngoài bảo đảm an toàn cho người và thiết bị trong suốt quá trình thực hiện kiểm tra | m2 | 256 | |
| 27 | Chi phí di chuyển lực lượng thi công, đi lại và toàn bộ chi phí vật tư phụ phục vụ thi công | Đảm bảo hoàn thành khối lượng công việc an toàn đúng tiến độ và chất lượng | Trọn gói | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.398E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là639.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Hợp đồng Kiểm định các kết cấu kim loại. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề kiểm định viên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kiểm định viên | 4 | Có chứng chỉ hành nghề kiểm định viên còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật bên trong tấm kim loại | - Dò tìm, phát hiện khuyết tật bên trong bằng phương pháp không phá hũy;.- Tình trạng tốt, an toàn khi sử dụng. | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại | - Dò tìm, phát hiện khuyết tật bề mặt kim loại bằng hạt từ.;- Tình trạng tốt, an toàn khi sử dụng. | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép | - Dò tìm, phát hiện khuyết tật cáp thép bằng từ tính;- Tình trạng tốt, an toàn khi sử dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi