Gói thầu: Chăm sóc, duy trì cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Chăm sóc, duy trì cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686513 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:40:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,613,572,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A | CHĂM SÓC, DUY TRÌ 12 THÁNG ĐẦU | tháng | 0 | Đây là dòng tiêu đề. Tham dự 0 đồng cho dòng tiêu đề này |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/năm | 556 | |
| 3 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 cây | 27,8 | |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 cây | 27,8 | |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo đủ số lượng cây | 1 cây | 556 | |
| 6 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 10,5924 | |
| 7 | Cung cấp trồng dặm cây Bông giấy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 2,6481 | |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 2.224,404 | |
| 9 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 63,5544 | |
| 10 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 42,3696 | |
| 11 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tính tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 911,853 | |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 38.297,826 | |
| 13 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 729,4824 | |
| 14 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 2.188,4472 | |
| 15 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 1.094,2236 | |
| 16 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 729,4824 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 1,95 | |
| 18 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 409,5 | |
| 19 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,0919 | |
| 20 | Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,023 | |
| 21 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 6,1978 | |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 1.320,837 | |
| 23 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 37,7382 | |
| 24 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 25,1588 | |
| 25 | Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 87,1835 | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 3.661,707 | |
| 27 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 69,7468 | |
| 28 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 209,2404 | |
| 29 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 104,6202 | |
| 30 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 69,7468 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 0,15 | |
| 32 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 31,5 | |
| 33 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 1,265 | |
| 34 | Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,3163 | |
| 35 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,173 | |
| 36 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 301,98 | |
| 37 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,628 | |
| 38 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,752 | |
| 39 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 0,0642 | |
| 40 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 269,43 | |
| 41 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 5,132 | |
| 42 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 15,396 | |
| 43 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 7,698 | |
| 44 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,132 | |
| 45 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 1,409 | |
| 46 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,1359 | |
| 47 | Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0822 | |
| 48 | Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0826 | |
| 49 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 295,89 | |
| 50 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,454 | |
| 51 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,636 | |
| 52 | Duy trì cây bóng mát mới trồng D60, H = 2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/ năm | 150 | |
| 53 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 0,27 | |
| 54 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 56,7 | |
| 55 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 1,901 | |
| 56 | Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,1091 | |
| 57 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0464 | |
| 58 | Cung cấp và trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,1023 | |
| 59 | Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0628 | |
| 60 | Cung cấp và trồng dặm cây bụp thái (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0535 | |
| 61 | Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0355 | |
| 62 | Cung cấp và trồng dặm cây chuỗi ngọc (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0657 | |
| 63 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,2196 | |
| 64 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 445,326 | |
| 65 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 12,7236 | |
| 66 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,4824 | |
| 67 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 217,3295 | |
| 68 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 9.127,839 | |
| 69 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 173,8636 | |
| 70 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 521,5908 | |
| 71 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 260,7954 | |
| 72 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 173,8636 | |
| 73 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H=2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/ năm | 44 | |
| 74 | Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0552 | |
| 75 | Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,3245 | |
| 76 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0801 | |
| 77 | Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0517 | |
| 78 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 2,0462 | |
| 79 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 429,702 | |
| 80 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 12,2772 | |
| 81 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,1848 | |
| 82 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 89,011 | |
| 83 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 3.738,462 | |
| 84 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 71,2088 | |
| 85 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 213,6264 | |
| 86 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 106,8132 | |
| 87 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 71,2088 | |
| 88 | B | CHĂM SÓC, DUY TRÌ 12 THÁNG TIẾP THEO | tháng | 0 | Đây là dòng tiêu đề. Tham dự 0 đồng cho dòng tiêu đề này |
| 89 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/năm | 556 | |
| 90 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 cây | 27,8 | |
| 91 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 cây | 27,8 | |
| 92 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo đủ số lượng cây | 1 cây | 556 | |
| 93 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 10,5924 | |
| 94 | Cung cấp trồng dặm cây Bông giấy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 2,6481 | |
| 95 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 2.224,404 | |
| 96 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 63,5544 | |
| 97 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 42,3696 | |
| 98 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tính tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 911,853 | |
| 99 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 38.297,826 | |
| 100 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 729,4824 | |
| 101 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 2.188,4472 | |
| 102 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 1.094,2236 | |
| 103 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 729,4824 | |
| 104 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 1,95 | |
| 105 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 409,5 | |
| 106 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,0919 | |
| 107 | Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,023 | |
| 108 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 6,1978 | |
| 109 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 1.320,837 | |
| 110 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 37,7382 | |
| 111 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 25,1588 | |
| 112 | Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 87,1835 | |
| 113 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 3.661,707 | |
| 114 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 69,7468 | |
| 115 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 209,2404 | |
| 116 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 104,6202 | |
| 117 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 69,7468 | |
| 118 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 0,15 | |
| 119 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 31,5 | |
| 120 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 1,265 | |
| 121 | Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,3163 | |
| 122 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,173 | |
| 123 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 301,98 | |
| 124 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,628 | |
| 125 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,752 | |
| 126 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 0,0642 | |
| 127 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 269,43 | |
| 128 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 5,132 | |
| 129 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 15,396 | |
| 130 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 7,698 | |
| 131 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,132 | |
| 132 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 1,409 | |
| 133 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,1359 | |
| 134 | Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0822 | |
| 135 | Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0826 | |
| 136 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 295,89 | |
| 137 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,454 | |
| 138 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,636 | |
| 139 | Duy trì cây bóng mát mới trồng D60, H = 2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/ năm | 150 | |
| 140 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 0,27 | |
| 141 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 56,7 | |
| 142 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 1,901 | |
| 143 | Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,1091 | |
| 144 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0464 | |
| 145 | Cung cấp và trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,1023 | |
| 146 | Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0628 | |
| 147 | Cung cấp và trồng dặm cây bụp thái (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0535 | |
| 148 | Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0355 | |
| 149 | Cung cấp và trồng dặm cây chuỗi ngọc (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0657 | |
| 150 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,2196 | |
| 151 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 445,326 | |
| 152 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 12,7236 | |
| 153 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,4824 | |
| 154 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 217,3295 | |
| 155 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 9.127,839 | |
| 156 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 173,8636 | |
| 157 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 521,5908 | |
| 158 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 260,7954 | |
| 159 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 173,8636 | |
| 160 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H=2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/ năm | 44 | |
| 161 | Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0552 | |
| 162 | Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,3245 | |
| 163 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0801 | |
| 164 | Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0517 | |
| 165 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 2,0462 | |
| 166 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 429,702 | |
| 167 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 12,2772 | |
| 168 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,1848 | |
| 169 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 89,011 | |
| 170 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 3.738,462 | |
| 171 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 71,2088 | |
| 172 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 213,6264 | |
| 173 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 106,8132 | |
| 174 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 71,2088 | |
| 175 | C | CHĂM SÓC, DUY TRÌ 01 THÁNG CUỐI | tháng | 0 | Đây là dòng tiêu đề. Tham dự 0 đồng cho dòng tiêu đề này |
| 176 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/năm | 46,3333 | |
| 177 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 cây | 2,3167 | |
| 178 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 cây | 2,3167 | |
| 179 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo đủ số lượng cây | 1 cây | 46,3333 | |
| 180 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,8827 | |
| 181 | Cung cấp trồng dặm cây Bông giấy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,2207 | |
| 182 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 185,367 | |
| 183 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,2962 | |
| 184 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 3,5308 | |
| 185 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tính tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 75,9878 | |
| 186 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 3.191,4855 | |
| 187 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 60,7902 | |
| 188 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 182,3706 | |
| 189 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 91,1853 | |
| 190 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 60,7902 | |
| 191 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 0,1625 | |
| 192 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 34,125 | |
| 193 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,0077 | |
| 194 | Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0019 | |
| 195 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,5165 | |
| 196 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 110,0698 | |
| 197 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 3,1449 | |
| 198 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 2,0966 | |
| 199 | Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 7,2653 | |
| 200 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 305,1423 | |
| 201 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 5,8122 | |
| 202 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 17,4367 | |
| 203 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,7184 | |
| 204 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,8122 | |
| 205 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 0,0125 | |
| 206 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 2,625 | |
| 207 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,1054 | |
| 208 | Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,0264 | |
| 209 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,0144 | |
| 210 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 25,165 | |
| 211 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 0,719 | |
| 212 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 0,4793 | |
| 213 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 0,0053 | |
| 214 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 22,4525 | |
| 215 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 0,4277 | |
| 216 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 1,283 | |
| 217 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 0,6415 | |
| 218 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 0,4277 | |
| 219 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,1174 | |
| 220 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0113 | |
| 221 | Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0069 | |
| 222 | Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0069 | |
| 223 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 24,6575 | |
| 224 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 0,7045 | |
| 225 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 0,4697 | |
| 226 | Duy trì cây bóng mát mới trồng D60, H = 2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/ năm | 12,5 | |
| 227 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100cây/năm | 0,0225 | |
| 228 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100 cây/lần | 4,725 | |
| 229 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,1584 | |
| 230 | Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0091 | |
| 231 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0039 | |
| 232 | Cung cấp và trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0085 | |
| 233 | Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0052 | |
| 234 | Cung cấp và trồng dặm cây bụp thái (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0045 | |
| 235 | Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,003 | |
| 236 | Cung cấp và trồng dặm cây chuỗi ngọc (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0055 | |
| 237 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,0183 | |
| 238 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 37,1105 | |
| 239 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 1,0603 | |
| 240 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 0,7069 | |
| 241 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 18,1108 | |
| 242 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 760,6533 | |
| 243 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 14,4886 | |
| 244 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 43,4659 | |
| 245 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 21,733 | |
| 246 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 14,4886 | |
| 247 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H=2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/ năm | 3,6667 | |
| 248 | Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0046 | |
| 249 | Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,027 | |
| 250 | Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0067 | |
| 251 | Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 0,0043 | |
| 252 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 100m2/năm | 0,1705 | |
| 253 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 35,8085 | |
| 254 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 1,0231 | |
| 255 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 0,6821 | |
| 256 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 7,4176 | |
| 257 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 311,5385 | |
| 258 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 5,9341 | |
| 259 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 17,8022 | |
| 260 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 8,9011 | |
| 261 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5,9341 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng chăm sóc, duy trì cây xanh có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 đồng/năm; trong đó nếu có phần công việc trồng cây xanh thì không vượt quá 30% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi