Gói thầu: Chăm sóc, duy trì cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686710-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
Tên gói thầu Chăm sóc, duy trì cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210686513
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:40:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,613,572,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A CHĂM SÓC, DUY TRÌ 12 THÁNG ĐẦU tháng 0 Đây là dòng tiêu đề. Tham dự 0 đồng cho dòng tiêu đề này
2 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/năm 556
3 Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 cây 27,8
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 cây 27,8
5 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo đủ số lượng cây 1 cây 556
6 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 10,5924
7 Cung cấp trồng dặm cây Bông giấy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 2,6481
8 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 2.224,404
9 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 63,5544
10 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 42,3696
11 Trồng dặm cỏ lá gừng (tính tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 911,853
12 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 38.297,826
13 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 729,4824
14 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 2.188,4472
15 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 1.094,2236
16 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 729,4824
17 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 1,95
18 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 409,5
19 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,0919
20 Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,023
21 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 6,1978
22 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 1.320,837
23 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 37,7382
24 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 25,1588
25 Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 87,1835
26 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 3.661,707
27 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 69,7468
28 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 209,2404
29 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 104,6202
30 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 69,7468
31 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 0,15
32 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 31,5
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 1,265
34 Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/ năm 0,3163
35 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,173
36 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 301,98
37 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,628
38 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,752
39 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 0,0642
40 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 269,43
41 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 5,132
42 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 15,396
43 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 7,698
44 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,132
45 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 1,409
46 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,1359
47 Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0822
48 Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0826
49 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 295,89
50 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,454
51 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,636
52 Duy trì cây bóng mát mới trồng D60, H = 2,5-3m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/ năm 150
53 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 0,27
54 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 56,7
55 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 1,901
56 Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,1091
57 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0464
58 Cung cấp và trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,1023
59 Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0628
60 Cung cấp và trồng dặm cây bụp thái (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0535
61 Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0355
62 Cung cấp và trồng dặm cây chuỗi ngọc (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0657
63 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,2196
64 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 445,326
65 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 12,7236
66 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,4824
67 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 217,3295
68 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 9.127,839
69 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 173,8636
70 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 521,5908
71 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 260,7954
72 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 173,8636
73 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H=2,5-3m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/ năm 44
74 Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0552
75 Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,3245
76 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0801
77 Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0517
78 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 2,0462
79 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 429,702
80 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 12,2772
81 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,1848
82 Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 89,011
83 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 3.738,462
84 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 71,2088
85 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 213,6264
86 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 106,8132
87 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 71,2088
88 B CHĂM SÓC, DUY TRÌ 12 THÁNG TIẾP THEO tháng 0 Đây là dòng tiêu đề. Tham dự 0 đồng cho dòng tiêu đề này
89 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/năm 556
90 Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 cây 27,8
91 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 cây 27,8
92 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo đủ số lượng cây 1 cây 556
93 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 10,5924
94 Cung cấp trồng dặm cây Bông giấy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 2,6481
95 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 2.224,404
96 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 63,5544
97 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 42,3696
98 Trồng dặm cỏ lá gừng (tính tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 911,853
99 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 38.297,826
100 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 729,4824
101 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 2.188,4472
102 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 1.094,2236
103 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 729,4824
104 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 1,95
105 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 409,5
106 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,0919
107 Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,023
108 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 6,1978
109 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 1.320,837
110 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 37,7382
111 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 25,1588
112 Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 87,1835
113 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 3.661,707
114 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 69,7468
115 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 209,2404
116 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 104,6202
117 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 69,7468
118 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 0,15
119 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 31,5
120 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 1,265
121 Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/ năm 0,3163
122 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,173
123 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 301,98
124 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,628
125 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,752
126 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 0,0642
127 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 269,43
128 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 5,132
129 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 15,396
130 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 7,698
131 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,132
132 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 1,409
133 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,1359
134 Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0822
135 Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0826
136 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 295,89
137 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,454
138 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,636
139 Duy trì cây bóng mát mới trồng D60, H = 2,5-3m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/ năm 150
140 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 0,27
141 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 56,7
142 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 1,901
143 Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,1091
144 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0464
145 Cung cấp và trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,1023
146 Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0628
147 Cung cấp và trồng dặm cây bụp thái (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0535
148 Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0355
149 Cung cấp và trồng dặm cây chuỗi ngọc (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0657
150 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,2196
151 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 445,326
152 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 12,7236
153 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,4824
154 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 217,3295
155 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 9.127,839
156 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 173,8636
157 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 521,5908
158 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 260,7954
159 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 173,8636
160 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H=2,5-3m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/ năm 44
161 Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0552
162 Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,3245
163 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0801
164 Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0517
165 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 2,0462
166 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 429,702
167 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 12,2772
168 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,1848
169 Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 89,011
170 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 3.738,462
171 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 71,2088
172 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 213,6264
173 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 106,8132
174 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 71,2088
175 C CHĂM SÓC, DUY TRÌ 01 THÁNG CUỐI tháng 0 Đây là dòng tiêu đề. Tham dự 0 đồng cho dòng tiêu đề này
176 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/năm 46,3333
177 Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 cây 2,3167
178 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 cây 2,3167
179 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo đủ số lượng cây 1 cây 46,3333
180 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,8827
181 Cung cấp trồng dặm cây Bông giấy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,2207
182 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 185,367
183 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,2962
184 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 3,5308
185 Trồng dặm cỏ lá gừng (tính tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 75,9878
186 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 3.191,4855
187 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 60,7902
188 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 182,3706
189 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 91,1853
190 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 60,7902
191 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 0,1625
192 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 34,125
193 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,0077
194 Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0019
195 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,5165
196 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 110,0698
197 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 3,1449
198 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 2,0966
199 Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 7,2653
200 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 305,1423
201 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 5,8122
202 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 17,4367
203 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,7184
204 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,8122
205 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 0,0125
206 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 2,625
207 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,1054
208 Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/ năm 0,0264
209 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,0144
210 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 25,165
211 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 0,719
212 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 0,4793
213 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 0,0053
214 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 22,4525
215 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 0,4277
216 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 1,283
217 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 0,6415
218 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 0,4277
219 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,1174
220 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0113
221 Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0069
222 Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0069
223 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 24,6575
224 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 0,7045
225 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 0,4697
226 Duy trì cây bóng mát mới trồng D60, H = 2,5-3m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/ năm 12,5
227 Duy trì cây cảnh tạo hình Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100cây/năm 0,0225
228 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100 cây/lần 4,725
229 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,1584
230 Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0091
231 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0039
232 Cung cấp và trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0085
233 Cung cấp và trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0052
234 Cung cấp và trồng dặm cây bụp thái (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0045
235 Cung cấp và trồng dặm cây huỳnh anh (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,003
236 Cung cấp và trồng dặm cây chuỗi ngọc (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0055
237 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,0183
238 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 37,1105
239 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 1,0603
240 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 0,7069
241 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 18,1108
242 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 760,6533
243 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 14,4886
244 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 43,4659
245 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 21,733
246 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 14,4886
247 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H=2,5-3m Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 1 cây/ năm 3,6667
248 Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0046
249 Cung cấp trồng dặm cây tường vy (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,027
250 Cung cấp trồng dặm cây trang sen (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0067
251 Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tỷ lệ 25%) Cây sinh trưởng tốt 100m2/năm 0,0043
252 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (không tính công tác trồng dặm) Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định 100m2/năm 0,1705
253 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 35,8085
254 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 1,0231
255 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 0,6821
256 Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%) Cây sinh trưởng tốt 1m2/lần 7,4176
257 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 (đô thị vùng III tính 210 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 311,5385
258 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/lần 5,9341
259 Làm cỏ tạp Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt 100m2/ lần 17,8022
260 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 8,9011
261 Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) Đúng tỷ lệ theo định mức 100m2/lần 5,9341
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng chăm sóc, duy trì cây xanh có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 đồng/năm; trong đó nếu có phần công việc trồng cây xanh thì không vượt quá 30% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->