Gói thầu: Quan trắc môi trường nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691138-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Quan trắc môi trường nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210582395
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:00:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 724,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
2 pH Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
3 Độ mặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
4 Độ trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
5 Độ kiềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
6 H2S Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
7 DO Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
8 N-NO2- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
9 N-NH4+ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
10 N-NO3- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
11 P-PO43- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
12 TSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
13 COD Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
14 Coliforms Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
15 Mật độ và thành phần tảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
16 Vibrio tổng số Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
17 Vibrio parahaemolyticus Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi tôm. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
18 Nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
19 pH Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
20 Độ mặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
21 Độ trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
22 Độ kiềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
23 H2S Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
24 DO Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
25 N-NO2- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
26 N-NH4+ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
27 N-NO3- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
28 P-PO43- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
29 TSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
30 COD Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
31 Coliforms Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
32 Mật độ và thành phần tảo độc hại Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
33 Vibrio tổng số Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
34 Vibrio parahaemolyticus Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
35 Pb Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 22 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 2 lần/năm
36 As Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 22 Phân tích mẫu khu vực cấp nước. 2 lần/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 217.257.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 725.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 217.257.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Quan trắc môi trường nuôi thủy sản nước lợ. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 506.933.000 đồng; (Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn thanh toán đi kèm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 506.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.799.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->