Gói thầu: Thi công sửa chữa cải tạo 02 phòng lý thuyết thành phòng thực hành bếp khoa du lịch - khách sạn - CS Cao Lỗ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694277-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công sửa chữa cải tạo 02 phòng lý thuyết thành phòng thực hành bếp khoa du lịch - khách sạn - CS Cao Lỗ
Số hiệu KHLCNT 20210688425
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 23:15:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 457,552,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. THÁO DỠ Vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra khỏi phòng học Hồ sơ thiết kế Công 10
2 Phá dỡ bục giảng Hồ sơ thiết kế m3 2
3 Tháo dỡ thiết bị điện Hồ sơ thiết kế công 10
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường Hồ sơ thiết kế m3 34,2
5 Tháo dỡ trần Hồ sơ thiết kế m2 67,118
6 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Hồ sơ thiết kế chuyến 25
7 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Hồ sơ thiết kế m2 63,118
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế m2 45,92
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế m2 85,28
10 B. CẢI TẠO Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế m2 67,118
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 Hồ sơ thiết kế 1m2 67,118
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 600x600mm Hồ sơ thiết kế 1m2 131,2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Hồ sơ thiết kế 1m2 67,118
14 Xây gối đỡ kệ bếp bằng gạch ống XMCL 8x8x18 chiều dày Hồ sơ thiết kế m3 1,5
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BTCT Hồ sơ thiết kế 1m2 6,58
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế tấn 0,15
17 Công tác đổ tấm đan BTCT, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế m3 1,62
18 Lát đá kệ bếp Hồ sơ thiết kế 1m2 16,2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hồ sơ thiết kế 1m2 85,28
20 Bả bằng bột bả vào trần Hồ sơ thiết kế 1m2 67,118
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 1m2 152,398
22 C. LẮP ĐẶT: Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa đi bằng nhôm xingfa Hồ sơ thiết kế m2 45,92
23 Lắp dựng cửa nhôm xingfa Hồ sơ thiết kế m2 45,92
24 Sản xuất lắp dụng tủ bếp Hồ sơ thiết kế m2 11,76
25 Vận chuyển bàn ghế, thiết bị vào phòng học Hồ sơ thiết kế Công 10
26 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x150mm Hồ sơ thiết kế tủ 1
27 Lắp đặt hộp CB kích thước 70x12cm Hồ sơ thiết kế hộp 4
28 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm kích thước 70x12cm Hồ sơ thiết kế hộp 4
29 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Hồ sơ thiết kế hộp 16
30 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm Hồ sơ thiết kế hộp 16
31 Lắp đặt CB 16A Hồ sơ thiết kế cái 4
32 Lắp đặt CB 25A Hồ sơ thiết kế cái 4
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế cái 12
34 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế m 400
35 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế m 200
36 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Hồ sơ thiết kế m 200
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế cái 16
38 Lắp đặt đèn LED-12W-220V âm trần Hồ sơ thiết kế bộ 24
39 Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế bộ 6
40 Lắp đặt quạt treo tường Hồ sơ thiết kế cái 6
41 Lắp đặt quạt hút mùi Hồ sơ thiết kế cái 12
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bộ 3
43 Lắp đặt máng thu nước Inox Hồ sơ thiết kế m 14,4
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Hồ sơ thiết kế 100m 0,5
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Hồ sơ thiết kế 100m 0,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->