Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo phòng thực hành ô tô (C0.1-C0.4) - CS Cao Lỗ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691128-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo phòng thực hành ô tô (C0.1-C0.4) - CS Cao Lỗ
Số hiệu KHLCNT 20210688425
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 23:13:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,552,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. THÁO DỠ Vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra khỏi phòng học Hồ sơ thiết kế Công 20
2 Phá dỡ nền bụt giảng Hồ sơ thiết kế m3 8,95
3 Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng Hồ sơ thiết kế Công 10
4 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Hồ sơ thiết kế Chuyến 8
5 Tháo dỡ trần Hồ sơ thiết kế m2 195,6
6 Phá dỡ nền gạch Hồ sơ thiết kế m2 177,7
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế m2 10,08
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa Hồ sơ thiết kế m2 112
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế m2 474,71
10 B. CẢI TẠO: Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế m2 195,6
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm Hồ sơ thiết kế 1m2 195,6
12 Công tác ốp gạch len chân tường trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế m2 9,954
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Hồ sơ thiết kế m2 195,6
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường Bằng khối lượng cạo sủi Hồ sơ thiết kế m2 474,71
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần Hồ sơ thiết kế 1m2 195,6
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng khối lượng bả bột Hồ sơ thiết kế 1m2 670,31
17 Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng khối lượng cạo sủi Hồ sơ thiết kế 1m2 112
18 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt kínk cửa S2: Hồ sơ thiết kế m2 10,08
19 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Hồ sơ thiết kế 1m2 14,76
20 Quét dung dịch chống thấm sênô Hồ sơ thiết kế 1m2 14,76
21 Láng sê nô dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế m2 14,76
22 Sản xuất, Lắp đặt màn cửa Hồ sơ thiết kế m2 132,16
23 Vận chuyển bàn ghế, thiết bị vào phòng học Hồ sơ thiết kế Công 20
24 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x150mm Hồ sơ thiết kế Tủ 1
25 Lắp đặt hộp CB kích thước 70x12cm Hồ sơ thiết kế Hộp 4
26 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm kích thước 70x12cm Hồ sơ thiết kế Hộp 4
27 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Hồ sơ thiết kế Hộp 16
28 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm Hồ sơ thiết kế Hộp 16
29 Lắp đặt CB 10A Hồ sơ thiết kế Cái 4
30 Lắp đặt CB 20A Hồ sơ thiết kế Cái 4
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế Cái 12
32 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế m 600
33 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế m 150
34 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Hồ sơ thiết kế m 300
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế Cái 16
36 Lắp đặt đèn LED-12W-220V âm trần Hồ sơ thiết kế Bộ 40
37 Lắp đặt quạt treo tường Hồ sơ thiết kế Cái 18
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->