Gói thầu: Bảo trì trạm xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Bảo trì trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333603 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 17:45:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 01(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư Môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng, kiểm tra, bơm đầu vào và các phao báo mức | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | I. Hố ga thu gom đầu vào và khoang chứa bùn dư |
| 2 | Kiểm tra khoang bùn, đánh giá lượng bùn dư | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | I. Hố ga thu gom đầu vào và khoang chứa bùn dư |
| 3 | Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bơm bể điều hòa | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 4 | Bảo dưỡng vệ sinh và căn chỉnh hộp phân chia lưu lượng | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 5 | Bảo dưỡng, Kiểm tra đường ống đầu vào từ hộp phân chia lưu lượng vào tank | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 6 | Kiểm tra sự rò rỉ của các vị trí đấu nối, kiểm tra ống chữ H | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 7 | Căn chỉnh, kiểm tra tình trạng sục khí tại bể điều hòa | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 8 | Bảo dưỡng, kiểm tra đường ống từ máy bơm đến hộp phân chia lưu lượng | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 9 | Bảo dưỡng các phao báo mức | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 10 | Bảo dưỡng, kiểm tra hộp đấu nối điện và các mối nối | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 11 | Bảo dưỡng , kiểm tra van 1 chiều | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | II. Bể điều hòa |
| 12 | Căn chỉnh lượng sục khí tại các ngăn giá thể vi sinh | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 13 | Bảo dưỡng, kiểm tra hộp đấu nối điện và các mối nối | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 14 | Đo lượng Oxy hòa tan DO, đo pH để đánh giá công nghệ | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 15 | Đo nồng độ bùn, đánh giá nồng độ vi sinh trong bể | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 16 | Căn chỉnh lưu lượng hồi lưu nước tuần hoàn | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 17 | Căn chỉnh lưu lượng hồi lưu bùn khi rửa ngược | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 18 | Bảo dưỡng, hút váng bề mặt và hút bùn dư tại ngăn tuần hoàn | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 19 | Bảo dưỡng các đường ống tuần hoàn từ bể hợp hối về khu vực bể bê tông. Vệ sinh, thông tắc để đảm bảo luôn thông | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 20 | Bảo dưỡng các bơm đầu ra và các phao báo mức | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 21 | Đo các thông số cần thiết để đánh giá tình trạng hoạt động của hệ thống | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | III. Phần bể hợp khối (Tank) |
| 22 | Kiểm tra và vệ sinh bầu lọc khí | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | IV. Máy thổi khí |
| 23 | Bảo dưỡng, bổ xung mỡ cho toàn bộ các ổ bi chuyển động | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | IV. Máy thổi khí |
| 24 | Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, van điện từ, van cửa, van 1 chiều | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | IV. Máy thổi khí |
| 25 | Hiệu chỉnh lại áp suất khí | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | IV. Máy thổi khí |
| 26 | Kiểm tra và căng lại dây đai nếu thấy không dạt yêu cầu kỹ thuật(nếu thấy không đảm bảo an toàn thì đề nghị thay dây) | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | IV. Máy thổi khí |
| 27 | Bảo dưỡng, kiểm tra lại các bu lông định vị máy | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | IV. Máy thổi khí |
| 28 | Đo độ cách điện, kiểm tra độ an toàn về điện của máy sục khí | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | IV. Máy thổi khí |
| 29 | Kiểm tra các rơ le, bảo dưỡng các tiếp điểm nếu rơ le đóng ngắt không tốt | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | V. Tủ điều khiển và các thiết bị điện |
| 30 | Đo dòng điện chạy của các máy, hiệu chỉnh dòng điện điều khiển nếu thấy không đúng với dòng định mức. | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | V. Tủ điều khiển và các thiết bị điện |
| 31 | Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm của Aptomat, kiểm tra báo động khi bị sự cố tại các Aptomat | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | V. Tủ điều khiển và các thiết bị điện |
| 32 | Hiệu chỉnh lại rơ le thời gian nếu thấy các điều chỉnh trước đó không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | V. Tủ điều khiển và các thiết bị điện |
| 33 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các vị trí đấu nối dây điện | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | V. Tủ điều khiển và các thiết bị điện |
| 34 | Đo độ tiếp địa của các dây dẫn và các thiết bị(bằng đồng hồ OMEGAOM) | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | V. Tủ điều khiển và các thiết bị điện |
| 35 | Đo dòng điện thực của các máy khi hoạt động | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | V. Tủ điều khiển và các thiết bị điện |
| 36 | Bảo dưỡng các đường ống, vệ sinh sạch sẽ các đường ống luồn dây điện | Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng | Lần | 4 | V. Tủ điều khiển và các thiết bị điện |
| 37 | Kiểm tra, bảo dưỡng đột xuất Khi có sự cố đột xuất ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống xử lý nước thải. | Kiểm tra, bảo dưỡng đột xuất Khi có sự cố đột xuất ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống xử lý nước thải. | Khi có sự cố | 1 | Thực hiện mien phí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 01(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư Môi trường | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 6 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy thổi khí | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi