Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa tàu HOA TIÊU 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693665-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực VI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Sửa chữa tàu HOA TIÊU 02
Số hiệu KHLCNT 20210644788
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các phương tiện thiết bị năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:47:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 938,099,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. SỬA CHỮA PHẦN VỎ-THIẾT BỊ CƠ KHÍ -BOONG . . 0 .
2 PHỤC VỤ CHUNG . . 0 .
3 Phục vụ tàu lên, xuống triền đà . tàu 1 .
4 Vệ sinh phục vụ khảo sát . tàu 1 .
5 Chi phí kiểm tra dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu của quy phạm Đăng kiểm . . 0 .
6 Đo chiều dày tôn vỏ, vách ngang và cơ cấu; lập Báo cáo kết quả đo, lập bản vẽ, sơ đồ thay tôn, trình đăng kiểm… . tàu 1 .
7 Điểm đo chiều dày tôn vỏ . điểm 180 .
8 Hồ sơ báo cáo kết quả đo chiều dày tôn vỏ trình đăng kiểm . bộ 3 .
9 Đổi mố kê phục vụ sửa chữa . Tàu 1 .
10 VỆ SINH, SƠN - TRANG TRÍ . . 0 .
11 Phần chìm và mớn nước thay đổi (159m2) . . 0 .
12 Cạo hà đáy mạn chìm . m2 159 .
13 Làm sạch bề mặt bằng phun cát . m2 159 .
14 Sơn (159m2) . . 0 .
15 Phun sơn chống gỉ 3 lớp Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 95,4 .
16 Phun sơn lót 1 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 31,8 .
17 Phun sơn chống hà 2 lớp Sơn chống hà Jotun hoặc tương đương lít 63,6 .
18 Dung môi pha sơn 10% . lít 19,1 .
19 Mạn khô, lan can (114m2) . . 0 .
20 Làm sạch bề mặt bằng phun cát . m2 114 .
21 Sơn (114m2) . . 0 .
22 Sơn chống gỉ 3 lớp Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 68,4 .
23 Sơn Vàng 2 lớp Sơn Pilot hoặc tương đương lít 45,6 .
24 Dung môi pha sơn 10% . lít 11,4 .
25 Phần cabin, thiết bị trên cabin (72m2) . . 0 .
26 Làm sạch bề mặt bằng phun cát . m2 72 .
27 Sơn (72m2) . . 0 .
28 Sơn chống gỉ 3 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 43,2 .
29 Sơn trắng sơn cabin, ống khói 2 lớp . lít 28,8 .
30 Dung môi pha sơn 10% . lít 7,2 .
31 Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong (123,8m2) . . 0 .
32 Làm sạch bề mặt bằng phun cát . m2 123,8 .
33 Sơn (123,8m2) . . 0 .
34 Sơn chống gỉ 3 lớp Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương Lít 74,3 .
35 Sơn Xanh 2 lớp: 70m2 . Lít 28 .
36 Sơn Đen: 20m2 . Lít 8 .
37 Dung môi pha sơn 10% . lít 11 .
38 Phần các hầm (407m2) . . 0 .
39 Gõ rỉ, mài đánh sạch hầm máy, hầm kho, hầm xích neo, hầm sector, hầm thủy thủ . m2 407 .
40 Sơn (407m2) . . 0 .
41 Sơn chống gỉ 3 lớp các hầm . Lít 244,2 .
42 Sơn phủ màu ghi 2 lớp các hầm . Lít 162,8 .
43 Dung môi pha sơn 10% . Lít 40,7 .
44 Vệ sinh két dầu . m2 32 .
45 Gõ rỉ quét xi măng 3 nước két nước . m2 30 .
46 Xi măng 3 nước . lít 135 .
47 Kẻ đường nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm . Tàu 1 .
48 Sơn màu 3 nước . lít 0,3 .
49 Kẻ vẽ bảng hiệu tên tàu . Tàu 1 .
50 Sơn trắng 3 nước . lít 3 .
51 Hệ đường ống toàn tàu (15,7m2) . . 0 .
52 Gõ rỉ, mài đánh sạch . m2 15,7 .
53 Sơn (15,7m2) . . 0 .
54 Sơn chống gỉ . Lít 9,4 .
55 Sơn phủ màu . Lít 6,3 .
56 Dung môi pha sơn 10% . Lít 1,6 .
57 Gõ rỉ, sơn neo và các phụ kiện . Cái 2 .
58 Sơn đen . lít 5 .
59 Gõ rỉ, sơn xích neo Diện tích xích 1m: 0,2 m2 m2 40 .
60 Sơn đen 2 lớp . lít 10,4 .
61 Dung môi pha sơn 10% . lít 1
62 Gõ rỉ, sơn la canh hầm máy 2 mặt (41m2) . . 0 .
63 Gõ rỉ, mài đánh sạch . m2 41 .
64 Sơn (41m2) . . 0 .
65 Sơn phủ màu 2 nước . Lít 16,4 .
66 Dung môi pha sơn 10% . Lít 1,6 .
67 SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG . . 0 .
68 Bảo dưỡng tời kéo neo, bảng điều khiển . Hệ 1 .
69 Mỡ YC2 . kg 3 .
70 Khắc phục cố định 2 neo . . 0 .
71 Nêm chống va đập neo . bộ 2 .
72 Lắp neo . chiếc 1 .
73 Ma ní . cái 2 .
74 Mở rộng hai két nước . cái 2 .
75 Thép tấm . kg 462,9 .
76 Thép hình . kg 35,6 .
77 Làm mới lan can trước ca bin: 15m (65,1 kg) . . 0 .
78 Ống thép D48x4 . kg 67 .
79 Thay lại kính ca bin trước . Cửa 1 .
80 Bu lông . bộ 28 .
81 Cửa sổ nhôm đúc . cửa 1 .
82 Lắp đặt mới gạt mưa kính trước ca bin . bộ 1 .
83 Gạt mưa (Mô tơ, cần gạt) . Bộ 1 .
84 Dây điện 2x0,75 . m 5 .
85 Bộ đổi nguồn . Cái 1 .
86 Công tắc . Cái 1 .
87 Hạ thấp cột đèn . Cột 1 .
88 Sửa chữa giá đèn hành trình 2 bên mạn (2 cái) . . 0 .
89 Tháo, lắp đèn tín hiệu hàng hải cũ . cái 2 .
90 Cắt bỏ cũ, thay giá đèn mới . cái 2 .
91 Giá đỡ đèn . cái 2 .
92 Bảo dưỡng hệ thống đèn hành trình . Cái 8 .
93 Bảo dưỡng, nạp ga, thay đường ống điều hòa . Cái 2 .
94 Ống đồng D10 m 14 .
95 Ống đồng D6 m 14 .
96 Thay sàn gỗ ca bin (35m2) . . 0 .
97 Tấm nhựa vân gỗ vân gỗ ABT hoặc tương đương m2 35 .
98 Thay mới máy VHF Samyung hoặc tương đương Cái 1 .
99 Hàn ốp ống xả . Khoản 1 .
100 Thép tấm đóng tàu . kg 73,5
101 Móc lốp chống va (80 cái) . . 0 .
102 Hàn gia cường 0,2m/cái . m 16 .
103 Trang bị mới lốp chống va . . 0 .
104 Lốp chống va D700 cái 40 .
105 Xích treo lốp (1,6m/cái) D12 m 64 .
106 Ma ní D12 cái 80 .
107 Trang bị mới dây buộc tàu D50 m 200 .
108 Bảo dưỡng hệ thống lái (bao gồm: máy lái, điện hệ thống lái, máy lái sự cố) . Hệ 1 .
109 Dầu thủy lực . lít 100 .
110 Bổ sung thông gió hầm xéc tơ . Bộ 1 .
111 Ống thép D110x6 L=1m . kg 15,4 .
112 Cút D110 . cái 2 .
113 Sửa chữa mái che sau cabin buồng lái (20m2) . . 0 .
114 Tôn xốp mạ màu Tôn xốp mạ màu 5z m2 22 .
115 Thép ống Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương kg 242,9 .
116 II. SỬA CHỮA PHẦN MÁY . . 0 .
117 Hệ đường ống, Van . . 0 .
118 Đường ống làm mát máy chính . . 0 .
119 Ống thép đen D76 m 15,4 .
120 Ống thép đen D60 m 4,4 .
121 Đường ống làm mát máy phát điện . . 0 .
122 Ống thép đen D48 m 6,6 .
123 Ống thép đen D32 m 4,4 .
124 Ống xả máy phát điện phụ . . 0 .
125 Ống thép đen D76 m 5,5 .
126 Bầu giảm âm . cái 1 .
127 Van tự đóng 3 cái D50, 1 cái D40 Cái 4 .
128 Thử áp lực hộp van thông biển . Hộp 2 .
129 Bảo dưỡng van thông biển . Bộ 2 .
130 Hệ cứu hỏa . . 0 .
131 Họng cứu hỏa . cái 2 .
132 Van góc D50 cái 2 .
133 Ống thép D50 m 1 .
134 Máy chính, máy phát điện . . 0 .
135 Máy chính YANMAR . . 0 .
136 Bảo dưỡng mô tơ phát điện 12V . Cái 2 .
137 Sơn cách điện mô tơ phát điện 12V . lít 2,6 .
138 Bảo dưỡng mô tơ đề . Cái 2 .
139 Sơn cách điện mô tơ đề . lít 1,3 .
140 Bảo dưỡng, sơn cách điện mô tơ đề 380V . Cái 1 .
141 Sơn cách điện mô tơ đề 380V . lít 2 .
142 Bảo dưỡng sinh hàn làm mát . Cái 2 .
143 Cân chính bơm cao áp . Cái 2 .
144 Cân chỉnh kim phun . Cái 12 .
145 Máy phát điện chính . . 0 .
146 Bảo dưỡng mô tơ phát điện 12V . Cái 1 .
147 Sơn cách điện mô tơ phát điện 12V . lít 0,65 .
148 Bảo dưỡng, mô tơ đề . Cái 1 .
149 Sơn cách điện mô tơ đề . lít 0,65 .
150 Bảo dưỡng sinh hàn làm mát . cái 1 .
151 Cân chính bơm cao áp . Cái 1 .
152 Cân chỉnh kim phun . Cái 3 .
153 III. Chi phí cầu tàu, bến bãi khi sửa chữa . . 0 .
154 Chi phí lai dắt đưa tàu vào triền . lượt 2 .
155 Chi phí tàu lưu đà trên mặt bằng . ngày 45 .
156 Chi phí tàu nằm bến . ngày 15 .
157 Chi phí trực an toàn, PCC . ngày 30 .
158 Chi phí điện sinh hoạt cho tàu . kWh 250 .
159 Chi phí nước sinh hoạt cho tàu . m3 30 .
160 Chi phí thu gom vận chuyển và xử lý rác thải . tàu 1 .
161 IV. CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO TÀU . . 0 .
162 Chạy thử và hiệu chỉnh máy chính . Máy 1 .
163 Chạy thử và hiệu chỉnh máy phát điện . Máy 1 .
164 Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống . Tàu 1 .
165 V. DI CHUYỂN ĐẾN NƠI SỬA CHỮA VÀ QUAY VỀ (dự kiến cách Vũng Áng 70 hải lý) . khoản 1 .
166 VI. CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM GIÁM SÁT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT . khoản 1 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38099527E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 281.429.858 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 938.099.527(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 281.429.858 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *VRH III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.669.669 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.313.339.338 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->