Gói thầu: Sửa chữa, Đại tu 05 xe ô tô của Ban QLDA Điện 3 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 3, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, Đại tu 05 xe ô tô của Ban QLDA Điện 3 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692153 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý dự án năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:46:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,499,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì sửa chữa, lắp ráp động cơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng Sửa chữa, lắp ráp động cơ, hệ truyền động cho các xe dưới 9 chỗ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chủ trì sửa chữa, lắp ráp điện ô tô. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng Sửa chữa, lắp ráp, cài đặt hộp ECM, hộp số tự động điều khiển bằng celenoy, hệ thống lái điều khiển điện tử , cân chỉnh cài đặt góc lái |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí động lực |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng Sửa chữa, lắp ráp các loại máy xăng dầu, Lắp ráp hộp số cơ, Lắp ráp hệ thống lái thủy lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ gò hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng Gò hàn vá mục, đóng thùng xe tải, Kéo nắn cân chỉnh sửa chữa xe tai nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng sơn mạ crôm, pha chế màu bằng máy vi tính của các dòng xe oto đời mới. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu nâng 2 trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực ( Thiết bị chủ yếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu nâng cắt kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực ( Thiết bị chủ yếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cầu nâng 1 trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực ( Thiết bị chủ yếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phòng sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chứng nhận về môi trường ( Thiết bị chủ yếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn pha sơn vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ra vào lốp xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cân mâm lốp điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn rút tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ hàn gió đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy sạc gaz | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồ nghề các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cẩu máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đội nâng hạ hộp số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị cân chỉnh góc lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy scan chẩn đoán lỗi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thay nhớt bằng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị bơm nhớt bằng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ cảo khung xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lưu ý 1: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. Các thiết bị thi công chủ yếu nêu tại bảng trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số thiết bị thi công chủ yếu không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.Đối với các tiêu chí thiết bị thiết yếu tại mục I nêu trên nếu có một (01) trong những tiêu chí được đánh giá không đạt thì E-HSDT là không đạt;Đối với các tiêu chí thiết bị thứ yếu tại mục II nêu trên nếu có hai (02) trong những tiêu chí được đánh giá không đạt thì E-HSDT là không đạt;Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lưu ý 2: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ứng thêm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật : Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt trong HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Xe LANDCRUISER ( 47C-2535) | Đại tu | Xe | 1 | |
| 2 | PHẦN ĐỒNG | Gia công | Xe | 1 | |
| 3 | Vệ sinh bảo dưỡng compa kính cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 4 | Hàn sửa phục hồi cản trước + sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 5 | Hàn sửa toàn bộ bát | Gia công | Xe | 1 | |
| 6 | Vỗ móp xung quanh xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 7 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cốp sau | Vệ sinh | Cái | 1 | |
| 8 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 9 | Vệ sinh bảo dưỡng bản lề cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 10 | Gia công đóng bạc ắc bản lề cửa | Gia công | Cái | 8 | |
| 11 | Gia công đánh bóng toàn bộ đèn xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 12 | Thay chổi gạt mưa | Gia công | Cái | 3 | |
| 13 | Thay ti ca pô | Gia công | Cây | 2 | |
| 14 | Rã ráp phục vụ sơn | Gia công | Xe | 1 | |
| 15 | PHẦN SƠN | Gia công | Xe | 1 | |
| 16 | Sơn bên ngoài xe theo màu cũ | Gia công | Xe | 1 | |
| 17 | Sơn mâm xe | Gia công | Cái | 5 | |
| 18 | Sơn ốp chụp mâm | Gia công | Cái | 5 | |
| 19 | PHẦN MÁY | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 20 | Thay bạc séc măng | Thay mới | Bộ | 6 | |
| 21 | Gia công ép xoáy xylanh | Thay mới | Cái | 6 | |
| 22 | Thay bạc ắc piston | Thay mới | Cái | 6 | |
| 23 | Thay piston | Thay mới | Cái | 6 | |
| 24 | Thay bạc cốt cam | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 25 | Mạ cốt cam | Thay mới | Cây | 1 | |
| 26 | Thay ron máy | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 27 | Thay phốt đầu cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 28 | Thay phốt đuôi cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 29 | Thay ron nắp cò | Thay mới | Cái | 1 | |
| 30 | Thay phốt souppap | Thay mới | Cái | 12 | |
| 31 | Đóng chén souppap | Gia công | Cái | 12 | |
| 32 | Đóng ghít souppap | Gia công | Cái | 12 | |
| 33 | Phục hồi bơm nhớt máy | Gia công | Bộ | 1 | |
| 34 | Thay nhớt máy | Thay mới | Cái | 8 | |
| 35 | Thay lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 36 | Thay lọc xăng thô | Thay mới | Cái | 1 | |
| 37 | Thay bugi | Thay mới | Cái | 6 | |
| 38 | Thay cao su chân máy | Thay mới | Cái | 2 | |
| 39 | Phục hồi kim phun xăng | Gia công | Cái | 6 | |
| 40 | Thay ống nước máy đi | Thay mới | Cái | 1 | |
| 41 | Thay ống nước máy về | Thay mới | Cái | 1 | |
| 42 | Thay cánh quạt giải nhiệt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 43 | Thay nước làm mát | Thay mới | Lít | 4 | |
| 44 | Thay dây coaroa máy phát | Thay mới | Sợi | 2 | |
| 45 | Thay dây coaroa lóc lạnh | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 46 | Thay buly tăng dây coaroa máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 47 | Keo dán ron | Thay mới | Tuýp | 2 | |
| 48 | Dầu rửa máy | Thay mới | Lít | 10 | |
| 49 | Xăng rodar máy | Thay mới | Lít | 20 | |
| 50 | Vệ sinh súc béc súc họng gas (bao gồm phụ gia) | Vệ sinh | Xe | 1 | |
| 51 | PHẦN GẦM | Gia công | Xe | 1 | |
| 52 | Phục hồi thước tay lái | Gia công | Cái | 1 | |
| 53 | Gia công mạ thước tay lái | Gia công | Cái | 1 | |
| 54 | Thay rotuyn lái trong | Thay mới | Cái | 2 | |
| 55 | Thay rotuyn lái ngoài | Thay mới | Cái | 2 | |
| 56 | Thay rotuyn thanh giằng trước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 57 | Thay rotuyn thanh giằng sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 58 | Thay cao su thanh giằng trước | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 59 | Thay cao su thanh giằng sau | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 60 | Thay cao su lốc chữ A trên trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 61 | Thay cao su lốc chữ A dưới trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 62 | Gia công ép cao su | Gia công | Cái | 8 | |
| 63 | Thay cao su vòng cung trước + sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 64 | Thay bạc đạn bánh trước trong trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 65 | Thay bạc đạn bánh trước ngoài trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 66 | Thay bạc đạn bánh sau trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 67 | Gia công ép bạc đạn | Gia công | Cái | 4 | |
| 68 | Thay phốt bánh trước + sau trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 69 | Thay bố thắng trước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 70 | Thay bố thắng sau | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 71 | Thay bố thắng tay | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 72 | Thay đĩa thắng sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 73 | Gia công vớt diã thắng bánh trước sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 74 | Cao su lốc giằng dọc cầu sau dưới | Thay mới | Cái | 4 | |
| 75 | Cao su lốc giằng dọc cầu sau trên | Thay mới | Cái | 4 | |
| 76 | Cao su lốc giằng ngang cầu sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 77 | Cao su lốc giằng dọc cầu trước | Thay mới | Cái | 6 | |
| 78 | Cao su lốc giằng ngang cầu trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 79 | Gia công ép ra vô cao su gầm | Gia công | Cái | 18 | |
| 80 | Gia công đóng bạc cần số | Gia công | Cái | 1 | |
| 81 | Thay phuộc trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 82 | Thay phuộc sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 83 | Thay cao su giảm chấn phuộc | Thay mới | Cái | 4 | |
| 84 | Thay bạc đạn chữ thập láp | Thay mới | Cái | 4 | |
| 85 | Thay bạc đạn trục đứng bánh trước | Thay mới | Cái | 4 | |
| 86 | Thay phốt đầu gọ cầu trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 87 | Thay dầu trợ lực lái | Thay mới | Bình | 1 | |
| 88 | Thay nhớt cầu trước + sau | Thay mới | Lít | 6 | |
| 89 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 2 | |
| 90 | Dầu rửa | Thay mới | Lít | 10 | |
| 91 | PHẦN HỘP SỐ | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 92 | Thay bố Ambraya | Thay mới | Cái | 1 | |
| 93 | Thay mâm ép | Thay mới | Cái | 1 | |
| 94 | Thay bạc đạn bite | Thay mới | Cái | 1 | |
| 95 | Thay bạc đạn đuôi bánh đà | Thay mới | Cái | 1 | |
| 96 | Gia công vớt bánh đà | Gia công | Cái | 1 | |
| 97 | Thay heo Ambraya trên | Thay mới | Con | 1 | |
| 98 | Thay heo Ambraya dưới | Thay mới | Con | 1 | |
| 99 | Thay phốt loa kèn hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 100 | Thay phốt bụng hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 101 | Thay phốt đuôi cá hộp số | Thay mới | Cái | 2 | |
| 102 | Thay nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 8 | |
| 103 | Thay cao su chân hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 104 | Thay cảm biến công tơ mét | Thay mới | Cái | 1 | |
| 105 | PHẦN ĐIỆN | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 106 | Bảo dưỡng máy phát thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 107 | Bảo dưỡng khởi động động cơ thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 108 | Bảo dưỡng motuer máy quay kính cửa | bảo dưỡng | Cái | 4 | |
| 109 | Bảo dưỡng motuer gạt mưa trước sau | bảo dưỡng | Cái | 3 | |
| 110 | Bảo dưỡng motuer look khóa cửa , khóa cốp | bảo dưỡng | Cái | 5 | |
| 111 | Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện đèn còi | bảo dưỡng | Xe | 1,5 | |
| 112 | PHẦN MÁY LẠNH | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 113 | Thay quạt dàn nóng máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 114 | Bảo dưỡng block lạnh | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 115 | Phụ gia vệ sinh dàn lạnh trước,sau | Thay mới | Chai | 3 | |
| 116 | Phụ gia vệ sinh dàn nóng | Thay mới | Chai | 1 | |
| 117 | Thay van tiết lưu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 118 | Thay fil lọc gas | Thay mới | Cái | 1 | |
| 119 | Thay ống cao su gaz đi | Thay mới | Cái | 1 | |
| 120 | Thay ống cao su gaz về | Thay mới | Cái | 1 | |
| 121 | Gia công bấm đầu ống nối | Gia công | Cái | 4 | |
| 122 | Thay ron ống gas châm dầu lốc lạnh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 123 | Sạc gas lạnh 134 | Thay mới | Xe | 1 | |
| 124 | II. Xe LANDCRUISER ( 51A-1175) | Đại tu | Xe | 1 | |
| 125 | PHẦN ĐỒNG | Gia công | Xe | 1 | |
| 126 | Vệ sinh bảo dưỡng compa kính cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 127 | Hàn sửa phục hồi cản trước + sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 128 | Hàn sửa toàn bộ bát | Gia công | Xe | 1 | |
| 129 | Vỗ móp xung quanh xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 130 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cốp sau | Vệ sinh | Cái | 1 | |
| 131 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 132 | Vệ sinh bảo dưỡng bản lề cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 133 | Gia công đóng bạc ắc bản lề cửa | Gia công | Cái | 8 | |
| 134 | Gia công đánh bóng toàn bộ đèn xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 135 | Thay chổi gạt mưa | Gia công | Cái | 3 | |
| 136 | Rã ráp phục vụ sơn | Gia công | Xe | 1 | |
| 137 | PHẦN SƠN | Gia công | Xe | 1 | |
| 138 | Sơn bên ngoài xe theo màu cũ | Gia công | Xe | 1 | |
| 139 | Sơn mâm xe | Gia công | Cái | 5 | |
| 140 | Sơn ốp chụp mâm | Gia công | Cái | 5 | |
| 141 | PHẦN MÁY | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 142 | Thay phốt đầu cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 143 | Thay phốt đuôi cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 144 | Thay piston | Thay mới | Cái | 6 | |
| 145 | Thay ron nắp cò | Thay mới | Cái | 1 | |
| 146 | Thay phốt souppap | Thay mới | Cái | 12 | |
| 147 | Đóng chén souppap | Gia công | Cái | 12 | |
| 148 | Đóng ghít souppap | Gia công | Cái | 12 | |
| 149 | Phục hồi bơm nhớt máy | Gia công | Bộ | 1 | |
| 150 | Thay nhớt máy | Thay mới | Cái | 8 | |
| 151 | Thay lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 152 | Thay lọc xăng thô | Thay mới | Cái | 1 | |
| 153 | Thay bugi | Thay mới | Cái | 6 | |
| 154 | Thay cao su chân máy | Thay mới | Cái | 2 | |
| 155 | Phục hồi kim phun xăng | Gia công | Cái | 6 | |
| 156 | Thay ống nước máy đi | Thay mới | Cái | 1 | |
| 157 | Thay ống nước máy về | Thay mới | Cái | 1 | |
| 158 | Thay cánh quạt giải nhiệt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 159 | Thay nước làm mát | Thay mới | Lít | 4 | |
| 160 | Thay dây coaroa máy phát | Thay mới | Sợi | 2 | |
| 161 | Thay dây coaroa lóc lạnh | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 162 | Thay buly tăng dây coaroa máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 163 | Keo dán ron | Thay mới | Tuýp | 2 | |
| 164 | Dầu rửa máy | Thay mới | Lít | 10 | |
| 165 | Xăng rodar máy | Thay mới | Lít | 20 | |
| 166 | Vệ sinh súc béc súc họng gas (bao gồm phụ gia) | Vệ sinh | Xe | 1 | |
| 167 | PHẦN GẦM | Gia công | Xe | 1 | |
| 168 | Phục hồi thước tay lái | Gia công | Cái | 1 | |
| 169 | Gia công mạ thước tay lái | Gia công | Cái | 1 | |
| 170 | Thay rotuyn lái trong | Thay mới | Cái | 2 | |
| 171 | Thay rotuyn lái ngoài | Thay mới | Cái | 2 | |
| 172 | Thay rotuyn thanh giằng trước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 173 | Thay rotuyn thanh giằng sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 174 | Thay cao su thanh giằng trước | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 175 | Thay cao su thanh giằng sau | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 176 | Thay cao su lốc chữ A trên trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 177 | Thay cao su lốc chữ A dưới trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 178 | Gia công ép cao su | Gia công | Cái | 8 | |
| 179 | Thay cao su vòng cung trước + sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 180 | Thay bạc đạn bánh trước trong trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 181 | Thay bạc đạn bánh trước ngoài trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 182 | Thay bạc đạn bánh sau trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 183 | Gia công ép bạc đạn | Gia công | Cái | 4 | |
| 184 | Thay phốt bánh trước + sau trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 185 | Thay bố thắng trước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 186 | Thay bố thắng sau | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 187 | Thay đĩa thắng sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 188 | Gia công vớt diã thắng bánh trước sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 189 | Cao su lốc giằng dọc cầu sau dưới | Thay mới | Cái | 4 | |
| 190 | Cao su lốc giằng dọc cầu sau trên | Thay mới | Cái | 4 | |
| 191 | Cao su lốc giằng ngang cầu sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 192 | Cao su lốc giằng dọc cầu trước | Thay mới | Cái | 6 | |
| 193 | Cao su lốc giằng ngang cầu trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 194 | Gia công ép ra vô cao su gầm | Gia công | Cái | 18 | |
| 195 | Gia công đóng bạc cần số | Gia công | Cái | 1 | |
| 196 | Thay phuộc trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 197 | Thay phuộc sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 198 | Thay cao su giảm chấn phuộc | Thay mới | Cái | 4 | |
| 199 | Thay bạc đạn chữ thập láp | Thay mới | Cái | 4 | |
| 200 | Thay bạc đạn trục đứng bánh trước | Thay mới | Cái | 4 | |
| 201 | Thay phốt đầu gọ cầu trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 202 | Thay dầu trợ lực lái | Thay mới | Bình | 1 | |
| 203 | Thay nhớt cầu trước + sau | Thay mới | Lít | 6 | |
| 204 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 2 | |
| 205 | Dầu rửa | Thay mới | Lít | 10 | |
| 206 | PHẦN HỘP SỐ | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 207 | Thay bố Ambraya | Thay mới | Cái | 1 | |
| 208 | Thay mâm ép | Thay mới | Cái | 1 | |
| 209 | Thay bạc đạn bite | Thay mới | Cái | 1 | |
| 210 | Thay bạc đạn đuôi bánh đà | Thay mới | Cái | 1 | |
| 211 | Gia công vớt bánh đà | Gia công | Cái | 1 | |
| 212 | Thay heo Ambraya trên | Thay mới | Con | 1 | |
| 213 | Thay heo Ambraya dưới | Thay mới | Con | 1 | |
| 214 | Thay phốt loa kèn hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 215 | Thay phốt bụng hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 216 | Thay phốt đuôi cá hộp số | Thay mới | Cái | 2 | |
| 217 | Thay nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 8 | |
| 218 | Thay cao su chân hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 219 | PHẦN ĐIỆN | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 220 | Bảo dưỡng máy phát thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 221 | Bảo dưỡng khởi động động cơ thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 222 | Bảo dưỡng motuer máy quay kính cửa | bảo dưỡng | Cái | 4 | |
| 223 | Bảo dưỡng motuer gạt mưa trước sau | bảo dưỡng | Cái | 3 | |
| 224 | Bảo dưỡng motuer look khóa cửa , khóa cốp | bảo dưỡng | Cái | 5 | |
| 225 | Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện đèn còi | bảo dưỡng | Xe | 1 | |
| 226 | PHẦN MÁY LẠNH | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 227 | Thay quạt dàn nóng máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 228 | Bảo dưỡng block lạnh | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 229 | Phụ gia vệ sinh dàn lạnh trước,sau | Thay mới | Chai | 3 | |
| 230 | Phụ gia vệ sinh dàn nóng | Thay mới | Chai | 1 | |
| 231 | Thay van tiết lưu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 232 | Thay fil lọc gas | Thay mới | Cái | 1 | |
| 233 | Thay ống cao su gaz đi | Thay mới | Cái | 1 | |
| 234 | Thay ống cao su gaz về | Thay mới | Cái | 1 | |
| 235 | Gia công bấm đầu ống nối | Gia công | Cái | 4 | |
| 236 | Thay ron ống gas châm dầu lốc lạnh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 237 | Sạc gas lạnh 134 | Thay mới | Xe | 1 | |
| 238 | PHẦN NỆM NỘI THẤT | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 239 | May bọc ghế da | Gia công | Bộ | 1 | |
| 240 | Bọc tapi cửa | Gia công | Cái | 4 | |
| 241 | Thay tapi sàn | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 242 | Vệ sinh nội thất | Vệ sinh | Xe | 1 | |
| 243 | III. Xe LANDCRUISER ( 51A-1174) | Đại tu | Xe | 1 | |
| 244 | PHẦN ĐỒNG | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 245 | Vệ sinh bảo dưỡng compa kính cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 246 | Hàn sửa phục hồi cản trước + sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 247 | Hàn sửa toàn bộ bát | Gia công | Xe | 1 | |
| 248 | Vỗ móp xung quanh xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 249 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cốp sau | Vệ sinh | Cái | 1 | |
| 250 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 251 | Vệ sinh bảo dưỡng bản lề cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 252 | Gia công đóng bạc ắc bản lề cửa | Gia công | Cái | 8 | |
| 253 | Gia công đánh bóng toàn bộ đèn xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 254 | Thay chổi gạt mưa | Thay mới | Cái | 3 | |
| 255 | Rã ráp phục vụ sơn | Gia công | Xe | 1 | |
| 256 | PHẦN SƠN | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 257 | Sơn bên ngoài xe theo màu cũ | Gia công | Xe | 1 | |
| 258 | Sơn mâm xe | Gia công | Cái | 5 | |
| 259 | Sơn ốp chụp mâm | Gia công | Cái | 5 | |
| 260 | PHẦN MÁY | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 261 | Thay phốt đầu cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 262 | Thay phốt đuôi cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 263 | Thay piston | Thay mới | Cái | 6 | |
| 264 | Thay ron nắp cò | Thay mới | Cái | 1 | |
| 265 | Thay phốt souppap | Thay mới | Cái | 12 | |
| 266 | Đóng chén souppap | Gia công | Cái | 12 | |
| 267 | Đóng ghít souppap | Gia công | Cái | 12 | |
| 268 | Phục hồi bơm nhớt máy | Gia công | Bộ | 1 | |
| 269 | Thay nhớt máy | Thay mới | Cái | 8 | |
| 270 | Thay lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 271 | Thay lọc xăng thô | Thay mới | Cái | 1 | |
| 272 | Thay bugi | Thay mới | Cái | 6 | |
| 273 | Thay cao su chân máy | Thay mới | Cái | 2 | |
| 274 | Phục hồi kim phun xăng | Gia công | Cái | 6 | |
| 275 | Thay ống nước máy đi | Thay mới | Cái | 1 | |
| 276 | Thay ống nước máy về | Thay mới | Cái | 1 | |
| 277 | Thay cánh quạt giải nhiệt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 278 | Thay nước làm mát | Thay mới | Lít | 4 | |
| 279 | Thay dây coaroa máy phát | Thay mới | Sợi | 2 | |
| 280 | Thay dây coaroa lóc lạnh | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 281 | Thay buly tăng dây coaroa máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 282 | Keo dán ron | Thay mới | Tuýp | 2 | |
| 283 | Dầu rửa máy | Thay mới | Lít | 10 | |
| 284 | Xăng rodar máy | Thay mới | Lít | 20 | |
| 285 | Vệ sinh súc béc súc họng gas (bao gồm phụ gia) | Vệ sinh | Xe | 1 | |
| 286 | PHẦN GẦM | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 287 | Phục hồi thước tay lái | Gia công | Cái | 1 | |
| 288 | Gia công mạ thước tay lái | Gia công | Cái | 1 | |
| 289 | Thay rotuyn lái trong | Thay mới | Cái | 2 | |
| 290 | Thay rotuyn lái ngoài | Thay mới | Cái | 2 | |
| 291 | Thay rotuyn thanh giằng trước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 292 | Thay rotuyn thanh giằng sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 293 | Thay cao su thanh giằng trước | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 294 | Thay cao su thanh giằng sau | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 295 | Thay cao su lốc chữ A trên trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 296 | Thay cao su lốc chữ A dưới trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 297 | Gia công ép cao su | Gia công | Cái | 8 | |
| 298 | Thay cao su vòng cung trước + sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 299 | Thay bạc đạn bánh trước trong trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 300 | Thay bạc đạn bánh trước ngoài trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 301 | Thay bạc đạn bánh sau trái phải | Thay mới | Cái | 2 | |
| 302 | Gia công ép bạc đạn | Gia công | Cái | 4 | |
| 303 | Thay phốt bánh trước + sau trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 304 | Thay bố thắng trước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 305 | Thay bố thắng sau | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 306 | Thay đĩa thắng sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 307 | Gia công vớt diã thắng bánh trước sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 308 | Cao su lốc giằng dọc cầu sau dưới | Thay mới | Cái | 4 | |
| 309 | Cao su lốc giằng dọc cầu sau trên | Thay mới | Cái | 4 | |
| 310 | Cao su lốc giằng ngang cầu sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 311 | Cao su lốc giằng dọc cầu trước | Thay mới | Cái | 6 | |
| 312 | Cao su lốc giằng ngang cầu trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 313 | Gia công ép ra vô cao su gầm | Gia công | Cái | 18 | |
| 314 | Gia công đóng bạc cần số | Gia công | Cái | 1 | |
| 315 | Thay phuộc trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 316 | Thay phuộc sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 317 | Thay cao su giảm chấn phuộc | Thay mới | Cái | 4 | |
| 318 | Thay bạc đạn chữ thập láp | Thay mới | Cái | 4 | |
| 319 | Thay bạc đạn trục đứng bánh trước | Thay mới | Cái | 4 | |
| 320 | Thay phốt đầu gọ cầu trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 321 | Thay dầu trợ lực lái | Thay mới | Bình | 1 | |
| 322 | Thay nhớt cầu trước + sau | Thay mới | Lít | 6 | |
| 323 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 2 | |
| 324 | Dầu rửa | Thay mới | Lít | 10 | |
| 325 | PHẦN HỘP SỐ | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 326 | Thay bố Ambraya | Thay mới | Cái | 1 | |
| 327 | Thay mâm ép | Thay mới | Cái | 1 | |
| 328 | Thay bạc đạn bite | Thay mới | Cái | 1 | |
| 329 | Thay bạc đạn đuôi bánh đà | Thay mới | Cái | 1 | |
| 330 | Gia công vớt bánh đà | Gia công | Cái | 1 | |
| 331 | Thay heo Ambraya trên | Thay mới | Con | 1 | |
| 332 | Thay heo Ambraya dưới | Thay mới | Con | 1 | |
| 333 | Thay phốt loa kèn hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 334 | Thay phốt bụng hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 335 | Thay phốt đuôi cá hộp số | Thay mới | Cái | 2 | |
| 336 | Thay nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 8 | |
| 337 | Thay cao su chân hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 338 | PHẦN ĐIỆN | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 339 | Bảo dưỡng máy phát thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 340 | Bảo dưỡng khởi động động cơ thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 341 | Bảo dưỡng motuer máy quay kính cửa | bảo dưỡng | Cái | 4 | |
| 342 | Bảo dưỡng motuer gạt mưa trước sau | bảo dưỡng | Cái | 3 | |
| 343 | Bảo dưỡng motuer look khóa cửa , khóa cốp | bảo dưỡng | Cái | 5 | |
| 344 | Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện đèn còi | bảo dưỡng | Xe | 1 | |
| 345 | PHẦN MÁY LẠNH | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 346 | Thay block lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 347 | Thay quạt dàn nóng máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 348 | Phụ gia vệ sinh dàn lạnh trước,sau | Thay mới | Chai | 3 | |
| 349 | Phụ gia vệ sinh dàn nóng | Thay mới | Chai | 1 | |
| 350 | Thay van tiết lưu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 351 | Thay fil lọc gas | Thay mới | Cái | 1 | |
| 352 | Thay ống cao su gaz đi | Thay mới | Cái | 1 | |
| 353 | Thay ống cao su gaz về | Thay mới | Cái | 1 | |
| 354 | Gia công bấm đầu ống nối | Gia công | Cái | 4 | |
| 355 | Thay ron ống gas châm dầu lốc lạnh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 356 | Sạc gas lạnh 134 | Thay mới | Xe | 1 | |
| 357 | IV. Xe TOYOTA CAMRY (51A-3388) | Đại tu | Xe | 1 | |
| 358 | PHẦN ĐỒNG | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 359 | Vệ sinh bảo dưỡng compa kính cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 360 | Hàn sửa phục hồi cản trước + sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 361 | Hàn sửa toàn bộ bát | Gia công | Xe | 1 | |
| 362 | Vỗ móp xung quanh xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 363 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cốp sau | Vệ sinh | Cái | 1 | |
| 364 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 365 | Vệ sinh bảo dưỡng bản lề cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 366 | Gia công đóng bạc ắc bản lề cửa | Gia công | Cái | 8 | |
| 367 | Gia công đánh bóng toàn bộ đèn xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 368 | Thay chổi gạt mưa | Thay mới | Cái | 2 | |
| 369 | Rã ráp phục vụ sơn | Gia công | Xe | 1 | |
| 370 | PHẦN SƠN | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 371 | Sơn bên ngoài xe theo màu cũ | Gia công | Xe | 1 | |
| 372 | Sơn mâm xe | Gia công | Cái | 5 | |
| 373 | PHẦN MÁY | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 374 | Thay nhớt máy | Thay mới | Lít | 4,5 | |
| 375 | Thay lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 376 | Thay lọc xăng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 377 | Thay mobin | Thay mới | Cây | 1 | |
| 378 | Thay bugi | Thay mới | Cái | 6 | |
| 379 | Thay lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 380 | Thay dây coaroa cam | Thay mới | Dây | 1 | |
| 381 | Thay bạc đạn tăng cam | Thay mới | Cái | 1 | |
| 382 | Thay bạc đạn đỡ cam | Thay mới | Cái | 1 | |
| 383 | Thay bơm nước máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 384 | Thay phốt đầu cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 385 | Thay phốt đuôi cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 386 | Thay phốt đầu cốt cam | Thay mới | Cái | 2 | |
| 387 | Thay phốt đầu bơm nhớt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 388 | Thay phốt bơm trợ lực | Thay mới | Cái | 1 | |
| 389 | Thay dây cuaroa bơm trợ lực | Thay mới | Dây | 1 | |
| 390 | Vệ sinh súc kim phun,súc họng ga | Vệ sinh | Cái | 6 | |
| 391 | PHẦN HỘP SỐ | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 392 | Thay bố ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 393 | Thay mâm ép | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 394 | Gia công vớt bánh đà | Gia công | Cái | 1 | |
| 395 | Thay bạc đạn bitê | Thay mới | Cái | 1 | |
| 396 | Thay heo Ambraya trên | Thay mới | Con | 1 | |
| 397 | Phốt chặn dầu cần sang số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 398 | Thay phốt chặn dầu trục láp ngang | Thay mới | Cái | 2 | |
| 399 | Thay nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 4 | |
| 400 | PHẦN GẦM | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 401 | Thay bạc đạn bánh trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 402 | Gia công ép bạc đạn ra vào | Gia công | Cái | 2 | |
| 403 | Thay bạc đạn bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 404 | Thay phốt bánh trước | Thay mới | Cái | 4 | |
| 405 | Thay rotuyn trụ dưới | Thay mới | Cái | 2 | |
| 406 | Phục hồi thước tay lái | Gia công | Cây | 1 | |
| 407 | Thay rotuyn lái trong trái phải | Thay mới | Cái | 4 | |
| 408 | Thay rotuyn lái ngoài trái phải | Thay mới | Cái | 1 | |
| 409 | Thay rotuyn thanh giằng trước | Thay mới | Cây | 2 | |
| 410 | Thay rotuyn thanh giằng sau | Thay mới | Cây | 2 | |
| 411 | Thay cao su chữ U thanh giằng trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 412 | Thay cao su chữ U thanh giằng sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 413 | Thay bố thắng trước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 414 | Thay bố thắng sau | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 415 | Thay bố thắng tay | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 416 | Vớt diã thắng bánh trước | Gia công | Cái | 2 | |
| 417 | Vớt tam bua bánh sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 418 | Thay heo thắng bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 419 | Thay seal thắng trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 420 | Cao su lốc chữ A trước | Thay mới | Cái | 4 | |
| 421 | Cao su lốc giằng dọc cầu sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 422 | Cao su lốc giằng ngang cầu sau | Thay mới | Cái | 8 | |
| 423 | Gia công ép ra vô cao su gầm | Gia công | Cái | 16 | |
| 424 | Thay phuộc nhún trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 425 | Thay phuộc nhún sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 426 | Thay cao su bánh bèo trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 427 | Thay cao su bánh bèo sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 428 | Thay chụp bụi láp ngang trước trong ngoài | Thay mới | Cái | 4 | |
| 429 | Thay dầu tay lái ATF | Thay mới | Lít | 2 | |
| 430 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 0,5 | |
| 431 | Thay dầu thắng | Thay mới | Lít | 2 | |
| 432 | PHẦN ĐIỆN | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 433 | Bảo dưỡng máy phát thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 434 | Bảo dưỡng khởi động động cơ thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 435 | Bảo dưỡng motuer máy quay kính cửa | bảo dưỡng | Cái | 4 | |
| 436 | Bảo dưỡng motuer gạt mưa trước sau | bảo dưỡng | Cái | 3 | |
| 437 | Bảo dưỡng motuer look khóa cửa , khóa cốp | bảo dưỡng | Cái | 5 | |
| 438 | Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện đèn còi | bảo dưỡng | Xe | 1 | |
| 439 | PHẦN MÁY LẠNH | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 440 | Thay hộp điều khiển máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 441 | Bảo dưỡng block lạnh | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 442 | Phụ gia vệ sinh dàn nóng | Thay mới | Chai | 1 | |
| 443 | Phụ gia vệ sinh dàn lạnh | Thay mới | Chai | 1 | |
| 444 | Thay van tiết lưu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 445 | Thay fil lọc gas | Thay mới | Cái | 1 | |
| 446 | Thay ống cao su gaz đi | Thay mới | Cái | 1 | |
| 447 | Thay ống cao su gaz về | Thay mới | Cái | 1 | |
| 448 | Thay ron ống gas châm dầu lốc lạnh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 449 | Sạc gas lạnh 134 | Thay mới | Xe | 1 | |
| 450 | V. Xe TOYOTA CAM RY (51A-0873) | Đại tu | Xe | 1 | |
| 451 | PHẦN ĐỒNG | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 452 | Vệ sinh bảo dưỡng compa kính cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 453 | Hàn sửa phục hồi cản trước + sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 454 | Hàn sửa toàn bộ bát | Gia công | Xe | 1 | |
| 455 | Vá mục toàn bộ xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 456 | Vỗ móp xung quanh xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 457 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cốp sau | Vệ sinh | Cái | 1 | |
| 458 | Vệ sinh bảo dưỡng ổ khóa cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 459 | Vệ sinh bảo dưỡng bản lề cửa | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 460 | Gia công đóng bạc ắc bản lề cửa | Gia công | Cái | 8 | |
| 461 | Gia công đánh bóng toàn bộ đèn xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 462 | Thay chổi gạt mưa | Thay mới | Cái | 2 | |
| 463 | Rã ráp phục vụ sơn | Gia công | Xe | 1 | |
| 464 | PHẦN SƠN | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 465 | Sơn bên ngoài xe theo màu cũ | Gia công | Xe | 1 | |
| 466 | Sơn mâm xe | Gia công | Cái | 5 | |
| 467 | PHẦN MÁY | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 468 | Thay nhớt máy | Thay mới | Lít | 4,5 | |
| 469 | Thay lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 470 | Thay lọc xăng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 471 | Thay mobin | Thay mới | Cây | 1 | |
| 472 | Thay bugi | Thay mới | Cái | 4 | |
| 473 | Thay lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 474 | Thay dây coaroa cam | Thay mới | Dây | 1 | |
| 475 | Thay bạc đạn tăng cam | Thay mới | Cái | 1 | |
| 476 | Thay bạc đạn đỡ cam | Thay mới | Cái | 1 | |
| 477 | Thay phốt đầu cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 478 | Thay phốt đuôi cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 479 | Thay phốt đầu cốt cam | Thay mới | Cái | 2 | |
| 480 | Thay phốt đầu bơm nhớt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 481 | Thay phốt bơm trợ lực | Thay mới | Cái | 1 | |
| 482 | Thay dây cuaroa bơm trợ lực | Thay mới | Dây | 1 | |
| 483 | Vệ sinh súc kim phun,súc họng ga | Vệ sinh | Cái | 4 | |
| 484 | PHẦN HỘP SỐ | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 485 | Thay bố ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 486 | Thay mâm ép | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 487 | Gia công vớt bánh đà | Gia công | Cái | 1 | |
| 488 | Thay bạc đạn bitê | Thay mới | Cái | 1 | |
| 489 | Thay heo Ambraya trên | Thay mới | Con | 1 | |
| 490 | Phốt chặn dầu cần sang số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 491 | Thay phốt chặn dầu trục láp ngang | Thay mới | Cái | 2 | |
| 492 | Thay nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 4 | |
| 493 | PHẦN GẦM | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 494 | Phục hồi thước tay lái | Gia công | Cây | 1 | |
| 495 | Thay bạc đạn bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 496 | Gia công ép bạc đạn ra vào | Gia công | Cái | 2 | |
| 497 | Thay phốt bánh trước | Thay mới | Cái | 4 | |
| 498 | Thay rotuyn trụ dưới | Thay mới | Cái | 2 | |
| 499 | Thay rotuyn thanh giằng trước | Thay mới | Cây | 2 | |
| 500 | Thay rotuyn thanh giằng sau | Thay mới | Cây | 2 | |
| 501 | Thay cao su chữ U thanh giằng trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 502 | Thay cao su chữ U thanh giằng sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 503 | Thay bố thắng trước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 504 | Thay bố thắng sau | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 505 | Thay bố thắng tay | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 506 | Vớt diã thắng bánh trước | Gia công | Cái | 2 | |
| 507 | Vớt tam bua bánh sau | Gia công | Cái | 2 | |
| 508 | Thay heo thắng bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 509 | Thay seal thắng trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 510 | Cao su lốc chữ A trước | Thay mới | Cái | 4 | |
| 511 | Gia công ép ra vô cao su gầm | Gia công | Cái | 4 | |
| 512 | Thay chụp bụi láp ngang trước trong ngoài | Thay mới | Cái | 4 | |
| 513 | Thay dầu tay lái ATF | Thay mới | Lít | 2 | |
| 514 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 0,5 | |
| 515 | Thay dầu thắng | Thay mới | Lít | 2 | |
| 516 | PHẦN ĐIỆN | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 517 | Bảo dưỡng máy phát thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 518 | Bảo dưỡng khởi động động cơ thay than | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 519 | Bảo dưỡng motuer máy quay kính cửa | bảo dưỡng | Cái | 4 | |
| 520 | Bảo dưỡng motuer gạt mưa trước sau | bảo dưỡng | Cái | 3 | |
| 521 | Bảo dưỡng motuer look khóa cửa , khóa cốp | bảo dưỡng | Cái | 5 | |
| 522 | Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện đèn còi | bảo dưỡng | Xe | 1 | |
| 523 | PHẦN MÁY LẠNH | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 524 | Thay hộp điều khiển máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 525 | Bảo dưỡng block lạnh | bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 526 | Phụ gia vệ sinh dàn nóng | Thay mới | Chai | 1 | |
| 527 | Phụ gia vệ sinh dàn lạnh | Thay mới | Chai | 1 | |
| 528 | Thay van tiết lưu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 529 | Thay fil lọc gas | Thay mới | Cái | 1 | |
| 530 | Thay ống cao su gaz đi | Thay mới | Cái | 1 | |
| 531 | Thay ống cao su gaz về | Thay mới | Cái | 1 | |
| 532 | Thay ron ống gas châm dầu lốc lạnh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 533 | Sạc gas lạnh 134 | Thay mới | Xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì sửa chữa, lắp ráp động cơ | 1 | Đã từng Sửa chữa, lắp ráp động cơ, hệ truyền động cho các xe dưới 9 chỗ | 8 | 8 |
| 2 | Chủ trì sửa chữa, lắp ráp điện ô tô. | 1 | Đã từng Sửa chữa, lắp ráp, cài đặt hộp ECM, hộp số tự động điều khiển bằng celenoy, hệ thống lái điều khiển điện tử , cân chỉnh cài đặt góc lái | 8 | 8 |
| 3 | Thợ cơ khí động lực | 2 | Đã từng Sửa chữa, lắp ráp các loại máy xăng dầu, Lắp ráp hộp số cơ, Lắp ráp hệ thống lái thủy lực | 5 | 5 |
| 4 | Thợ gò hàn | 1 | Đã từng Gò hàn vá mục, đóng thùng xe tải, Kéo nắn cân chỉnh sửa chữa xe tai nạn | 5 | 5 |
| 5 | Thợ sơn | 1 | Đã từng sơn mạ crôm, pha chế màu bằng máy vi tính của các dòng xe oto đời mới. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu nâng 2 trụ | Có kiểm định còn hiệu lực ( Thiết bị chủ yếu) | 1 |
| 2 | Cầu nâng cắt kéo | Có kiểm định còn hiệu lực ( Thiết bị chủ yếu) | 1 |
| 3 | Cầu nâng 1 trụ | Có kiểm định còn hiệu lực ( Thiết bị chủ yếu) | 1 |
| 4 | Phòng sơn | Đạt chứng nhận về môi trường ( Thiết bị chủ yếu) | 1 |
| 5 | Dàn pha sơn vi tính | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 2 |
| 7 | Máy ra vào lốp xe | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 8 | Máy cân mâm lốp điện tử | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 10 | Máy hàn rút tôn | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 11 | Bộ hàn gió đá | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 12 | Máy sạc gaz | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 13 | Đồ nghề các loại | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 2 |
| 14 | Cẩu máy | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 15 | Đội nâng hạ hộp số | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 16 | Thiết bị cân chỉnh góc lái | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 17 | Máy scan chẩn đoán lỗi | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 18 | Thiết bị thay nhớt bằng khí nén | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 19 | Thiết bị bơm nhớt bằng khí nén | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 20 | Bộ cảo khung xe | Còn sử dụng tốt (Có cam kết) - Thiết bị thứ yếu | 1 |
| 21 | Lưu ý 1: | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. Các thiết bị thi công chủ yếu nêu tại bảng trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số thiết bị thi công chủ yếu không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.Đối với các tiêu chí thiết bị thiết yếu tại mục I nêu trên nếu có một (01) trong những tiêu chí được đánh giá không đạt thì E-HSDT là không đạt;Đối với các tiêu chí thiết bị thứ yếu tại mục II nêu trên nếu có hai (02) trong những tiêu chí được đánh giá không đạt thì E-HSDT là không đạt;Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 22 | Lưu ý 2: | Nhà thầu phải đáp ứng thêm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật : Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt trong HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi