Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633190 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:40:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 797,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là797.170.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.151.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, trong đó có 01 Hợp đồng đã thực hiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh Doanh, du lịch khách sạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Tổ chức hội thảo đánh giá hiệu quả các phong trào, mô hình tại Quảng Bình: 140 đại biểu x 01 ngày | \ | Hội thảo | 1 | |
| 2 | 1.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 3 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 4 | - Thiết kế backdrop, phướn chữ X, giấy mời, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 4 | |
| 5 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 6 | - In Phướn chữ X chân sắt (0,8mx1,8m, in vải canvas 4 màu) đặt tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 7 | - Băng rôn (8m x 1m, in vải canvas 4 màu) x 1 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 8 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 140 | |
| 9 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 10 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, báo cáo viên, đại biểu tham dự (152 người x 01 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 152 | |
| 11 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 144 | |
| 12 | 1.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Quảng Bình (2 người x 3 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 13 | - Vé tàu hỏa khứ hồi Hà Nội - Quảng Bình - Hà Nội cho Ban Tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 2 | |
| 14 | - Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi Hà Nội - ga Hà Nội - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 15 | - Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi ga Đồng Hới - thành phố Đồng Hới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 16 | - Xe ô tô 5 chỗ đi lại tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 1 | |
| 17 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 2 | |
| 18 | 1.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên tham dự Hội thảo tại Quảng Bình | \ | \ | 1 | |
| 19 | - Vé tàu hỏa khứ hồi Hà Nội - Quảng Bình - Hà Nội cho Ban Tổ chức và báo cáo viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 10 | |
| 20 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi Hà Nội - ga Hà Nội - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 21 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi ga Đồng Hới - thành phố Đồng Hới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 22 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 11 người (6 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 18 | |
| 23 | 2. Tổ chức hội thảo đánh giá hiệu quả các phong trào, mô hình tại Tiền Giang: 140 đại biểu x 01 ngày | \ | Hội thảo | 1 | |
| 24 | 2.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 25 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 26 | - Thiết kế backdrop, phướn chữ X, giấy mời, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 4 | |
| 27 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 28 | - In Phướn chữ X chân sắt (0,8mx1,8m, in vải canvas 4 màu) đặt tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 29 | - Băng rôn (8m x 1m, in vải canvas 4 màu) x 1 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 30 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 140 | |
| 31 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 32 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, báo cáo viên, đại biểu tham dự (152 người x 01 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 152 | |
| 33 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 144 | |
| 34 | 2.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Tiền Giang (2 người x 3 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 35 | - Vé tàu hỏa khứ hồi Hà Nội - Tp Hồ Chí Minh - Hà Nội cho Ban Tổ chức đi tiền trạm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 2 | |
| 36 | - Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi Hà Nội - ga Hà Nội - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 2 | |
| 37 | - Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi ga Tp Hồ Chí Minh - Tp Mỹ Tho | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 38 | - Xe ô tô 5 chỗ đi lại tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 1 | |
| 39 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 2 | |
| 40 | 2.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên tham dự Hội thảo tại Tiền Giang | \ | \ | 1 | |
| 41 | - Vé tàu hỏa khứ hồi Hà Nội - Tp Hồ Chí Minh - Hà Nội cho Ban Tổ chức và báo cáo viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 10 | |
| 42 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi Hà Nội - ga Hà Nội - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 43 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi sân bay Tp Hồ Chí Minh - Tiền Giang | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 44 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 11 người (6 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 18 | |
| 45 | 3. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến về các phong trào, mô hình tại Thái Nguyên: 150 đại biểu x 02 ngày hội nghị | \ | Hội nghị | 1 | |
| 46 | 3.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 47 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 48 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 49 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (160 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 320 | |
| 50 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 152 | |
| 51 | 3.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Thái Nguyên (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 52 | - Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi từ Hà Nội - Thái Nguyên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 2 | |
| 53 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 54 | 3.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại Thái Nguyên | \ | \ | 1 | |
| 55 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi Hà Nội - Thái Nguyên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 2 | |
| 56 | - Phòng nghỉ đại biểu: 50 người (25 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 50 | |
| 57 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 10 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 58 | 3.4. Tham quan mô hình điểm về bảo vệ môi trường tại Thái Nguyên | \ | \ | 1 | |
| 59 | - Xe ô tô 45 chỗ tham quan mô hình điểm tại Thái Nguyên (04 xe) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 4 | |
| 60 | 3.5. Thiết kế maket và in giấy mời, phướn, băng rôn | \ | \ | 1 | |
| 61 | - Thiết kế maket backdrop, phướn chữ X, băng rôn, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 4 | |
| 62 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 63 | - In Phướn chữ X chân sắt (0,8mx1,8m, in vải canvas 4 màu) đặt tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 64 | - Băng rôn (8m x 1m, in vải canvas 4 màu) x 1 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 65 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 150 | |
| 66 | 4. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến về các phong trào, mô hình tại Đà Nẵng (150 đại biểu x 02 ngày hội nghị) | \ | Hội nghị | 1 | |
| 67 | 4.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 68 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 69 | Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 70 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (160 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 320 | |
| 71 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 152 | |
| 72 | 4.2. Tham quan mô hình điểm về bảo vệ môi trường tại Đà Nẵng | \ | \ | 1 | |
| 73 | - Xe ô tô 45 chỗ tham quan mô hình điểm tại Đà Nẵng (04 xe) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 4 | |
| 74 | 4.3. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Đà Nẵng (2 người x 3 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 75 | - Vé tàu hỏa khứ hồi Hà Nội - Đà Nẵng - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 2 | |
| 76 | - Xe ô tô 4 chỗ khứ hồi Hà Nội - ga Hà Nội - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 2 | |
| 77 | - Xe ô tô 4 chỗ khứ hồi từ ga Đà Nẵng - thành phố Đà Nẵng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/lượt | 2 | |
| 78 | - Xe ô tô 4 chỗ đi lại tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 1 | |
| 79 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 3 | |
| 80 | 4.4. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại Đà Nẵng | \ | \ | 1 | |
| 81 | - Vé tàu hỏa khứ hồi Hà Nội - Đà Nẵng - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 10 | |
| 82 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi Hà Nội - ga Hà Nội - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 2 | |
| 83 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi ga Đà Nẵng - thành phố Đà Nẵng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 2 | |
| 84 | - Phòng nghỉ đại biểu: 50 người (25 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 50 | |
| 85 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 86 | 4.5. Thiết kế maket và in giấy mời, phướn, băng rôn | \ | \ | 1 | |
| 87 | - Thiết kế maket backdrop, phướn chữ X, băng rôn, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 4 | |
| 88 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 89 | - In Phướn chữ X chân sắt (0,8mx1,8m, in vải canvas 4 màu) đặt tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 90 | - Băng rôn (8m x 1m, in vải canvas 4 màu) x 1 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 91 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 150 | |
| 92 | 5. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến về các phong trào, mô hình tại Cần Thơ (150 đại biểu x 02 ngày hội nghị) | \ | Hội nghị | 1 | |
| 93 | 5.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 94 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 95 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 96 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (160 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 320 | |
| 97 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 152 | |
| 98 | 5.2. Tham quan mô hình điểm về bảo vệ môi trường tại Cần Thơ | \ | \ | 1 | |
| 99 | - Xe ô tô 45 chỗ tham quan mô hình điểm tại Cần Thơ (04 xe) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 4 | |
| 100 | 5.3. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Cần Thơ (2 người x 3 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 101 | - Vé tàu hỏa khứ hồi Hà Nội - Tp Hồ Chí Minh - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 2 | |
| 102 | - Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi từ Hà Nội - ga Hà Nội - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/lượt | 2 | |
| 103 | - Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi từ ga Tp Hồ Chí Minh - thành phố Cần Thơ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/lượt | 2 | |
| 104 | - Xe ô tô 5 chỗ đi lại tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 1 | |
| 105 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 2 | |
| 106 | 5.4. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại Cần Thơ | \ | \ | 1 | |
| 107 | - Vé tàu hỏa khứ hồi Hà Nội - Tp Hồ Chí Minh - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 10 | |
| 108 | - Xe ô tô 16 chỗ chỗ khứ hồi từ Hà Nội - ga Hà Nội - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/lượt | 2 | |
| 109 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi sân bay Tp Hồ Chí Minh - thành phố Cần Thơ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 2 | |
| 110 | - Phòng nghỉ đại biểu: 50 người (25 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 50 | |
| 111 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 10 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 112 | 5.5. Thiết kế maket và in giấy mời, phướn, băng rôn | \ | \ | 1 | |
| 113 | - Thiết kế maket backdrop, phướn chữ X, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 4 | |
| 114 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 115 | - In Phướn chữ X chân sắt (0,8mx1,8m, in vải canvas 4 màu) đặt tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 116 | - Băng rôn (8m x 1m, in vải canvas 4 màu) x 1 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 117 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 150 | |
| 118 | 6. Tổ chức 01 hội thảo lấy ý kiến, hoàn thiện kế hoạch, định hướng các hình thức tuyên truyền các phong trào, mô hình về bảo vệ môi trường cho giai đoạn tiếp theo tại Hà Nội (120 đại biểu x 01 ngày) | \ | Hội thảo | 1 | |
| 119 | 6.1. Công tác chuẩn bị | \ | \ | 1 | |
| 120 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 121 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 122 | - Chi giải khát giữa giờ cho báo cáo viên, đại biểu tham dự (124 người x 01 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 124 | |
| 123 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 124 | |
| 124 | 6.2. Thiết kế maket và in giấy mời, phướn, băng rôn | \ | \ | 1 | |
| 125 | - Thiết kế backdrop, phướn chữ X, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 3 | |
| 126 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 127 | - In Phướn chữ X chân sắt (0,8mx1,8m, in vải canvas 4 màu) đặt tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 128 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.9717E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.151.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là797.170.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.151.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, trong đó có 01 Hợp đồng đã thực hiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh Doanh, du lịch khách sạn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết kế đồ họa | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi