Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662341 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:53:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,552,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng vệ sinh tại các bệnh viện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (quản lý) trực tiếp điều hành tại Bệnh viện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn trong lĩnh vực vệ sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Ca trưởng trực tiếp phụ trách điều hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn trong lĩnh vực vệ sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp ngồi lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy FASA A12 RIDER hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Rureka E50B hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Cyclone S380 Klenco Singapore hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hut bụi/ nước công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi, nước Typhoon 463 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy giặt sấy LG Inverter 10.5kg FV1450H2B kiểu lồng ngang hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sấy Whirlpool 3L WED47505FW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe vận chuyển chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe điện lửng 1000kg, động cơ 1500W hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe vắt đôi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vắt cây lau nhà HiClean HC 086 dung tích 50 lít hoặc tương tương |
| - Số lượng tối thiểu | 32 |
| 9-Xe vắt đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vắt nước 1 xô 25L SB25 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 32 |
| 10-Xe đẩy vệ sinh đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vệ sinh đa năng HiClean HC 173 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Biển báo sàn ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng nhựa tổng hợp, dán decal chữ và biểu tượng cảnh báo sàn ướt, vệ sinh lên 02 biển chữ A, kích thước 200x300x620 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Cây lau ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây lau ướt cán inox, bàn lau 40 cm hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 65 |
| 13-Cây lau khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | cán inox, bàn lau 65 cm hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 65 |
| 14-Cây đẩy ẩm , | |
| - Đặc điểm thiết bị | cán inox, bàn lau 40 cm hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 65 |
| 15-Bông lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồng lau kính Unger thay thế 35 cm hoặc tương đương, bao gồm 1 thanh cầm hình chữ T và 1 bông lau dạng lông thỏ hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Tay gạt kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tay gạt kính Unger Đức 35 cm hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Xô lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2 ngăn, dung tích 15 lít hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Cây gạt sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây gạt sàn nước công nghiệp đầu kẹp inox 45 cm hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 32 |
| 19-Xẻng hót rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhựa PP cao cấp, cán dài hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 65 |
| 20-Dao cạo sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưỡi dao bằng thép cứng không gỉ, cán dao inox dài 30 cm, đầu cán bằng cao su hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Dao cạo kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưỡi thép có cán nhựa tay cầm nhựa PP hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Thang nhôm ( Lau trần, quạt, đèn….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang nhôm khóa sập tự động Nikita Ni ka20 xếp thành chữ A cao 2m hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Cây nối dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dài 4.5m, 3 khớp vặn hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Xô lau to | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhựa PP, xô có 2 ngăn riêng biệt, một để đựng nước, một để vắt nước 14 lít hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 65 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh bệnh viện | Đáp ứng theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng vệ sinh tại các bệnh viện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng (quản lý) trực tiếp điều hành tại Bệnh viện | 1 | Có bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn trong lĩnh vực vệ sinh | 3 | 3 |
| 2 | Ca trưởng trực tiếp phụ trách điều hành | 4 | Có bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn trong lĩnh vực vệ sinh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp ngồi lái | Máy FASA A12 RIDER hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy chà sàn liên hợp | Máy Rureka E50B hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Máy chà sàn đơn | Máy Cyclone S380 Klenco Singapore hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy hut bụi/ nước công nghiệp | Máy hút bụi, nước Typhoon 463 hoặc tương đương | 2 |
| 5 | Máy giặt | Máy giặt sấy LG Inverter 10.5kg FV1450H2B kiểu lồng ngang hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Máy sấy | Máy sấy Whirlpool 3L WED47505FW hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Xe vận chuyển chất thải | Xe điện lửng 1000kg, động cơ 1500W hoặc tương đương | 1 |
| 8 | Xe vắt đôi | Xe vắt cây lau nhà HiClean HC 086 dung tích 50 lít hoặc tương tương | 32 |
| 9 | Xe vắt đơn | Xe vắt nước 1 xô 25L SB25 hoặc tương đương | 32 |
| 10 | Xe đẩy vệ sinh đa năng | Xe vệ sinh đa năng HiClean HC 173 hoặc tương đương | 10 |
| 11 | Biển báo sàn ướt | Bằng nhựa tổng hợp, dán decal chữ và biểu tượng cảnh báo sàn ướt, vệ sinh lên 02 biển chữ A, kích thước 200x300x620 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 10 |
| 12 | Cây lau ướt | Cây lau ướt cán inox, bàn lau 40 cm hoặc tương đương | 65 |
| 13 | Cây lau khô | cán inox, bàn lau 65 cm hoặc tương đương | 65 |
| 14 | Cây đẩy ẩm , | cán inox, bàn lau 40 cm hoặc tương đương | 65 |
| 15 | Bông lau kính | Bồng lau kính Unger thay thế 35 cm hoặc tương đương, bao gồm 1 thanh cầm hình chữ T và 1 bông lau dạng lông thỏ hoặc tương đương | 10 |
| 16 | Tay gạt kính | Tay gạt kính Unger Đức 35 cm hoặc tương đương | 10 |
| 17 | Xô lau kính | Loại 2 ngăn, dung tích 15 lít hoặc tương đương | 5 |
| 18 | Cây gạt sàn | Cây gạt sàn nước công nghiệp đầu kẹp inox 45 cm hoặc tương đương | 32 |
| 19 | Xẻng hót rác | Nhựa PP cao cấp, cán dài hoặc tương đương | 65 |
| 20 | Dao cạo sàn | Lưỡi dao bằng thép cứng không gỉ, cán dao inox dài 30 cm, đầu cán bằng cao su hoặc tương đương | 5 |
| 21 | Dao cạo kính | Lưỡi thép có cán nhựa tay cầm nhựa PP hoặc tương đương | 5 |
| 22 | Thang nhôm ( Lau trần, quạt, đèn….) | Thang nhôm khóa sập tự động Nikita Ni ka20 xếp thành chữ A cao 2m hoặc tương đương | 2 |
| 23 | Cây nối dài | Dài 4.5m, 3 khớp vặn hoặc tương đương | 5 |
| 24 | Xô lau to | Nhựa PP, xô có 2 ngăn riêng biệt, một để đựng nước, một để vắt nước 14 lít hoặc tương đương | 65 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi