Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức chương trình “Bình chọn Hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích” năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức chương trình “Bình chọn Hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích” năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637313 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:51:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cổng chào khu vực tổ chức lễ tôn vinh. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cổng | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 2 | Giàn không gian tiêu chuẩn đỡ phía sau sân khấu và giàn đèn phía trước. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m | 104 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 3 | Màn hình led ngoài trời P4. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 49 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 4 | Hệ thống backdrop bo màn hình led. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 5 | Hệ thống backdrop trang trí che bậc cầu thang lên xuống. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 35 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 6 | Nhà thay trang phục diễn viên. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 7 | Thảm đỏ trải sân khấu và lối đi đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 600 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 8 | Sàn bậc thang cho Doanh nghiệp lên nhận Giấy chứng nhận. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 9 | Bục phát biểu + hoa tươi. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 10 | Bàn đại biểu, bàn lễ tân. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 28 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 11 | Ghế banqued. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 300 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 12 | Nhà giàn không gian che khu vực đại biểu. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 320 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 13 | Nhà giàn không gian che khu vực sân khấu. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 160 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 14 | Hoa tươi đặt bàn đại biểu. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bát | 18 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 15 | Hoa tặng DN được tôn vinh. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bó | 150 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 16 | Chi phí mua đo nhiệt độ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 2 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 17 | Mua khẩu trang y tế 4 lớp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hộp | 6 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 18 | Mua nước sát khuẩn tại cổng. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lọ | 5 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 19 | Lễ tân phục vụ và trang phục áo dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 15 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 20 | Biển chức danh đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 30 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 21 | Bảng số thứ tự Doanh nghiệp được bình chọn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 150 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 22 | Kinh phí làm visual cho 150 Doanh nghiệp được bình chọn trình chiếu trên màn hình led trong thời gian trao chứng nhận | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 23 | Băng đeo cho doanh nghiệp được tôn vinh trong Lễ tôn vinh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 150 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 24 | Thẻ BTC + thẻ báo chí. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 50 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 25 | MC Dẫn chương trình. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 2 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 26 | Cọc inox ngăn khu vực đại biểu và lối đi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 80 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 27 | Bộ đàm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 10 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 28 | Chi phí thiết kế, lên maret tổng thể khu vực tổ chức | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 29 | Vệ sinh trước, trong và sau sự kiện. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 30 | An ninh/bảo vệ sự kiện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Giờ | 80 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 31 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lượt | 12 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 32 | Biểu diễn nghệ thuật. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 33 | Phí tác quyền sử dụng âm nhạc trong Lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bài hát | 4 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 34 | Lệ phí xin cấp phép biểu diễn. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 35 | Hệ thống âm thanh. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 36 | Hệ thống ánh sáng. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 37 | Bảng Chứng nhận doanh nghiệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 150 | In Chứng nhận |
| 38 | Standy giới thiệu chương trình tại địa điểm bình chọn. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 4 | In ấn tài liệu, giấy mời |
| 39 | Standy đặt tại khu vực Lễ tôn vinh. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 26 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 40 | Pano: Quảng bá thông tin, hình ảnh cho các doanh nghiệp có sản phẩm được bình chọn. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 75 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 41 | Thiết kế và in ấn Catalogue sản phẩm tham gia bình chọn để nhân viên tư vấn giới thiệu sản phẩm tham gia bình chọn tới người tiêu dùng tại các điểm bình chọn trực tiếp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 80 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 42 | Thiết kế và in Giấy mời đại biểu và phong bì | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 500 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 43 | Thiết kế và in hồ sơ giới thiệu Chương trình, quy chế bình chọn chương trình và mời tài trợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 800 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 44 | Thiết kế, in ấn "Phiếu khảo sát người tiêu dùng - bình chọn hàng Việt Nam" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phiếu | 6.000 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 45 | Thiết kế, sản xuất, trang trí Gian hàng Bình chọn tại Hội chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gian | 1 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 46 | Sản xuất Booth giới thiệu, tư vấn cho người tiêu dùng tham gia bình chọn tại các địa điểm công cộng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 3 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 47 | Chi phí vận chuyển booth | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Luợt | 8 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 48 | Thuê xe ô tô mời doanh nghiệp tham gia và chọn sản phẩm cho chương trình Bình chọn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ngày | 26 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 49 | Thuê Nhân viên tư vấn, phát phiếu khảo sát tại Hội chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người/Công | 35 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 50 | Thuê Nhân viên tổng hợp, phân tích phiếu khảo sát tại Hội chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người/Công | 35 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 51 | Thuê Nhân viên tư vấn, phát phiếu tại điểm công cộng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người/Công | 100 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 52 | Thuê Nhân viên tổng hợp, phân tích phiếu tại điểm công cộng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người/Công | 100 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 53 | Đồng phục nhân viên tư vấn tại địa điểm bình chọn trực tiếp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 12 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 54 | Quản trị kỹ thuật, máy chủ hosting website: binhchonhangviet từ tháng 7/2021 đến 30/11/2021 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tháng | 5 | Quản trị website chương trình |
| 55 | Quản trị và phát triển nội dung website: binhchonhangviet | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Quản trị website chương trình |
| 56 | Xây dựng giao diện mới website binhchonhangviet, giao diện phù hợp với công nghệ 4.0 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Quản trị website chương trình |
| 57 | Tổ chức hoạt náo tại các địa điểm tổ chức bình chọn tại khu vực đông dân cư, siêu thị, trung tâm thương mại, hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cuộc/địa điểm | 7 | Tuyên truyền quảng bá chương trình. |
| 58 | Quản trị Fanpage và truyền thông các sản phẩm bình chọn trên mạng xã hội Facebook | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tháng | 2 | Tuyên truyền quảng bá chương trình. |
| 59 | Tuyên truyền nội dung chương trình và website chương trình trên thành xe buýt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tháng | 2 | Tuyên truyền quảng bá chương trình. |
| 60 | Treo banner tuyến phố quảng bá cho chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 360 | Tuyên truyền quảng bá chương trình. |
| 61 | Banner quảng cáo sự kiện trên các chuyên mục về đời sống - thời trang - làm đẹp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tuyên truyền quảng bá chương trình. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.55E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 475.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.550.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 475.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT để đối chiếu.
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về dịch vụ tổ chức sự kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.330.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi