Gói thầu: Bảo đảm vật chất, in sổ nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Bảo đảm vật chất, in sổ nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680260 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:34:00 đến ngày 2021-07-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 453.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.171.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuậ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của các nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP khổ 93 x 103 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dao khổ 1.2m trở lên có chương trình điều khiển tự động CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in offset tờ rời 06 màu 02 mặt khổ 72 x 102 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in offset tờ rời 01 màu 02 mặt trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dây truyền liên hoàn vào bìa keo nhiệt có cân băng tải tự động (Máy bắt, máy phay, máy keo, máy cân băng tải tự động, máy xếp chồng, máy dao 3 mặt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống máy đóng ghim liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ tay Ban CHQS cấp xã | Khổ 13x19 cmSố trang: 115 trang ruộtBìa in 4 màu 1 mặt trên giấy Couches, cán bóng mặt ngoài.Ruột in 1 màu 2 mặt trên giấy Off định lượng 70gsm. Gia công: keo gáy đóng quyển.Phạm vi công việc bao gồm: Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, xuất bản, đóng gói và vận chuyển tài liệu. | Quyển | 1.220 | |
| 2 | Sổ tay Ban CHQS cơ quan, tổ chức | Khổ 13x19 cmSố trang: 108 trang ruộtBìa in 4 màu 1 mặt trên giấy Couches, cán bóng mặt ngoài.Ruột in 1 màu 2 mặt trên giấy Off định lượng 70gsm. Gia công: keo gáy đóng quyển.Phạm vi công việc bao gồm: Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, xuất bản, đóng gói và vận chuyển tài liệu. | Quyển | 1.220 | |
| 3 | Sổ tay Chiến sĩ DQTV | Khổ 6,5x9,5 cmSố trang: 88 trang ruộtBìa in 4 màu 1 mặt trên giấy Couches, cán mờ mặt ngoài.Ruột in 1 màu 2 mặt trên giấy Off định lượng 70gsm. Gia công: Keo gáy, bồi bìa cứngPhạm vi công việc bao gồm: Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, xuất bản, đóng gói và vận chuyển tài liệu. | Quyển | 16.500 | |
| 4 | Giấy phép sử dụng vũ khí, trang bị công cụ hỗ trợ DQTV | Khổ 6,5x9,5 cmIn 06 màu 2 mặt trên giấy Off 200gsmPhạm vi công việc bao gồm: Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, đóng gói và vận chuyển tài liệu. | Cái | 12.180 | |
| 5 | Sổ đăng ký quản lý công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia DQTV | Khổ 21x29,7 cmSố trang: 115 trang ruộtBìa in 4 màu 1 mặt trên giấy Couches, cán bóng mặt ngoài.Ruột in 1 màu 2 mặt trên giấy Off định lượng 70gsm. Gia công: keo gáy đóng quyển.Phạm vi công việc bao gồm: Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, đóng gói và vận chuyển tài liệu. | Quyển | 3.360 | |
| 6 | Sổ đăng ký, quản lý vũ khí, trang bị, CCHT trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật của DQTV | Khổ 21x29,7 cmSố trang: 110 trang ruộtBìa in 4 màu 1 mặt trên giấy Couches, cán bóng mặt ngoài.Ruột in 1 màu 2 mặt trên giấy Off định lượng 70gsm. Gia công: ghim lồngPhạm vi công việc bao gồm: Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, đóng gói và vận chuyển tài liệu. | Quyển | 3.360 | |
| 7 | Sổ đăng ký, quản lý Dân quân tự vệ | Khổ 21x29,7 cmSố trang: 118 trang ruộtBìa in 4 màu 1 mặt trên giấy Couches, cán bóng mặt ngoài.Ruột in 1 màu 2 mặt trên giấy Off định lượng 70gsm. Gia công: keo gáy đóng quyển.Phạm vi công việc bao gồm: Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, đóng gói và vận chuyển tài liệu. | Quyển | 3.360 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 453.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 453.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.171.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuậ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân in | 3 | Có trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của các nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP khổ 93 x 103 cm trở lên | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy dao khổ 1.2m trở lên có chương trình điều khiển tự động CNC | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy in offset tờ rời 06 màu 02 mặt khổ 72 x 102 cm trở lên | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy in offset tờ rời 01 màu 02 mặt trở lên | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cán màng | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Dây truyền liên hoàn vào bìa keo nhiệt có cân băng tải tự động (Máy bắt, máy phay, máy keo, máy cân băng tải tự động, máy xếp chồng, máy dao 3 mặt) | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Hệ thống máy đóng ghim liên hoàn | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi