Gói thầu: Sửa chữa hệ thống camera giám sát tại Chi cục HQCK Cảng Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống camera giám sát tại Chi cục HQCK Cảng Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696385 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NgâN sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 13:52:00 đến ngày 2021-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,195,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cisco SG350-10SFP 10-port Gigabit Managed SFP Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 2 | MGBSX1 Gigabit Ethernet SX Mini-GBIC SFP Transceiver Remove | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 16 | |
| 3 | Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 4 | 4x10/100/1000Base-TX+1x1000Base-FX SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 5 | 2x10/100/1000Base-TX+1x1000Base-FX SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 6 | Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps Media Converter 40km SC (Single Mode ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 7 | Dây điện nguồn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 610 | |
| 8 | Dây cáp quang 4fo cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 500 | |
| 9 | Alantek Cat6 FTP Twisted pair Up to Gigabit Ethernet Cable 23AWG, 4-pair TIA/EIA 568B, ISO/IEC 11801, UL 444, Outer PVC Jacket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 915 | |
| 10 | Vỏ tủ điện 40x60x23 ngoài trời sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 3 | |
| 11 | Ổ cắm điện + Aptormat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 9 | |
| 12 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lô | 1 | |
| 13 | Sữa chữa các camera cũ bị lỗi lên hình và chạy bình thường (bảo hành 03 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera năm 2021 -Lần 1 : Ngay sau khi hoàn thành công việc sữa chữa hạ tầng hệ thống sẽ kiểm tra, rà soát, bảo trì toàn bộ hệ thống lần thứ 1 năm 2021. -Lần 2: Hệ thống sẽ được bảo trì, bảo dưỡng vào tháng 12 năm 2021. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống | 1 | |
| 15 | -Chi phí nhân công thi công lắp đặt thiết bị, thuê xe nâng, đấu nối, cấu hình, hướng dẫn bàn giao đưa vào sử dụng: - Thi công tháo dỡ tất cả camera xuống kiểm tra, vệ sinh - Thi công lại dây tín hiệu cáp cat6, cáp nguồn các vị trí bị hư dây, chập chờn - Thi công lại vị trí dây cáp quang bị dư, hàn nối lại các vị trí cáp quang bị lỗi, hư, đứt - Chi phí lắp đặt các thiết bị hư, lỗi bằng các thiết bị mới đề xuất - Thuê xe nâng để thi công các camera cao từ 7 - 30m, - Cấu hình lại toàn bộ thiết bị camera, khi lắp lại thiết bị switch các cấu hình ip sẽ thay đổi - Chi phí hàn lại toàn bộ cáp quang (bao gồm phụ kiện) vì cắm trực tiếp thiết bị switch - Chi phí cấu hình và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.97E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 89.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
297.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 89.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
416.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi