Gói thầu: Gói thầu số 8: Hỗ trợ đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu về kiến thức Giám đốc điều hành doanh nghiệp (CEO) cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Hỗ trợ đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu về kiến thức Giám đốc điều hành doanh nghiệp (CEO) cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342477 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách Thành phố: 3.602,48 triệu đồng; - Học viên đóng góp: 3.602,48 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:36:00 đến ngày 2021-07-10 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,204,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi giảng viên | Thù lao giảng viên Việt Nam (10 chuyên đề; 03 buổi/1 chuyên đề) | Buổi | 240 | |
| 2 | Chi giảng viên | Chi phí đi lại, công tác phí cho giảng viên Việt Nam | Buổi | 240 | |
| 3 | Chi giảng viên | Thù lao giảng dạy 02 chuyên đề cho giảng viên quốc tế (03 buổi/1 chuyên đề) | Buổi | 48 | |
| 4 | Chi giảng viên | Vé máy bay cho 02 giảng viên nước ngoài | Người | 16 | |
| 5 | Chi giảng viên | Xe ô tô đưa đón giảng viên nước ngoài từ sân bay về khách sạn và ngược lại (Tại Việt Nam): 4 chuyến | Chuyến | 32 | |
| 6 | Chi giảng viên | Xe ô tô đưa đón giảng viên nước ngoài từ khách sạn đến lớp học và ngược lại | Buổi | 48 | |
| 7 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Ra đề thi trắc nghiệm (01 ngày) | Ngày | 8 | |
| 8 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Ra đề thi tự luận (01 ngày) | Ngày | 8 | |
| 9 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Coi thi | Ngày | 8 | |
| 10 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Chấm thi (Bài trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Ngày | 8 | |
| 11 | Hội trường | Hội trường tiêu chuẩn 3 sao trở lên, địa điểm tại các quận nội thành Hà Nội cũ (Máy chiếu, máy tính, micro, wifi, phòng điều hòa từ 25-30 chỗ…) | Buổi | 288 | |
| 12 | Chi học viên | Chi giải khát giữa giờ | Buổi | 288 | |
| 13 | Chi học viên | Phô tô tài liệu cho lớp học (Một bộ tài liệu gồm 12 chuyên đề khoảng 1000 trang A4x500đ), đóng gáy xoắn, bìa màu đẹp + mica | Người | 200 | |
| 14 | Chi học viên | Cặp da tài liệu | Chiếc | 200 | |
| 15 | Chi học viên | Sổ bìa da Notebook 18101 khổ 25x18 cm Taiwan | Quyển | 200 | |
| 16 | Chi học viên | Máy tính Casino 12 số | Chiếc | 200 | |
| 17 | Chi học viên | Bút bi Elance-Steadler 421 (ruột Paker): 3 chiếc/1 học viên/1 khóa | Chiếc | 600 | |
| 18 | Chi học viên | Thẻ cài ngực S09 có dây đeo Taiwan: 4 chiếc/1 học viên/1 khóa | Chiếc | 800 | |
| 19 | Chi học viên | Thẻ ghi điện thoại bật Eagle màu vân gỗ Taiwan | Quyển | 200 | |
| 20 | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế các doanh nghiệp tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận: Thuê xe trọn gói (Xe 30 chỗ, điều hòa) đi thực tế các doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cạn: 02 chuyến (1 buổi trao đổi kinh nghiệm và 1 buổi tham quan doanh nghiệp) | Xe/ngày | 16 | |
| 21 | Chi phí thực tế | Thuê hội trường tại địa điểm thực tế (bao gồm thiết bị hội trường màn chiếu, máy chiếu, âm thanh, ánh sáng) | Buổi | 16 | |
| 22 | Chi phí thực tế | Chi giải khát giữa giờ tại buổi thực tế | Ngày | 16 | |
| 23 | Chuyên gia | Chi mời chuyên gia, lãnh đạo các doanh nghiệp tại các doanh nghiệp báo cáo tham luận, truyền đạt kinh nghiệm trong từng chuyên đề | Buổi | 16 | |
| 24 | Khai giảng, bế giảng | Chi khai giảng, bế giảng toàn bộ chương trình | Lớp | 8 | |
| 25 | Chứng chỉ | In Chứng chỉ học viên | Cái | 200 | |
| 26 | Quảng cáo | Chi phí quảng cáo chiêu sinh: Tổ chức họp báo (trung bình mỗi lớp) | Lớp | 8 | |
| 27 | Quảng cáo | Thuê người viết bài, đăng báo quảng cáo tối thiểu 02 báo | Lớp | 8 | |
| 28 | Quảng cáo | Tờ rơi quảng cáo lớp (In khổ A4, 4 màu, hai mặt, cán bóng C300) | Tờ | 16.000 | |
| 29 | Điện thoại, chuyển phát | Chi phí điện thoại, chuyển phát nhanh | Lớp | 8 | |
| 30 | Chi phí lớp học | Banner lớp học (in bạt hyflex, phủ PVC, khung thép, kích thước khoảng 1mx3m) | Chiếc | 8 | |
| 31 | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế tại TP Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh thành điển hình khác (05 ngày): Chi vé máy bay | Người | 200 | |
| 32 | Chi phí thực tế | Thuê hội trường tại địa điểm thực tế (bao gồm thiết bị hội trường, màn chiếu, máy chiếu, âm thanh, ánh sáng) | Buổi | 32 | |
| 33 | Chi phí thực tế | Chi khải khát giữa giờ tại buổi thực tế | Ngày | 40 | |
| 34 | Chi phí thực tế | Chi phí thuê xe trọn gói (Xe 30 chỗ điều hòa) đi thực tế | Xe/ngày | 40 | |
| 35 | Chuyên gia | Chi phí mời chuyên gia, lãnh đạo các doanh nghiệp điển hình báo cáo tham luận, truyền kinh nghiệm trong từng chuyên đề | Buổi | 64 | |
| 36 | Chi học viên | Khen thưởng học viên xuất sắc | Lớp | 8 | |
| 37 | Chi phí khác | Chi phí vệ sinh lớp học | Buổi | 288 | |
| 38 | Chi phí khác | Chi phí trông coi xe (gồm 02 ngày thực tế tại Hà Nội) | Buổi | 304 | |
| 39 | Chi phí khác | Taxi vận chuyển tài liệu (12 chuyên đề) | Lớp | 8 | |
| 40 | Chi phí khác | Dịch đuổi 2 chuyên đề quốc tế (Anh – Việt) | Buổi | 48 | |
| 41 | Chi phí khác | Dịch và hiệu đính tài liệu Anh – Việt: 520 trang cho 8 lớp (2 chuyên đề, mỗi trang 350 từ), trung bình mỗi lớp là 50 trang | Trang | 520 | |
| 42 | Chi phí quản lý | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo | Lớp | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.2E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.200.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đào tạo quản trị kinh doanh cho các doanh nghiệp thỏa mãn các yêu cầu sau:
- Thời lượng đào tạo: tối thiểu 2,5 ngày/khóa
- Nội dung chuyên đề đào tạo: phù hợp với nội dung quy định tại thông tư 05/2019/TT-BKHĐT về đào tạo quản trị kinh doanh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi