Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH THẠNH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676235 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:23:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,786,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460 triệu đồng (kèm theo bản chụp có công chứng của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh bóng sạch bề mặt bẩn của các lọai sàn gạch và giặt thảm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi, nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút khô/hút nước và các bụi bẩn công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun xịt rửa bụi bẩn, rửa xe … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ lau nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lau mặt sàn nhà |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Cây đẩy bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lau dọn bụi bẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Cây đẩy nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gạt sạch nước bẩn hiệu quả, nhanh chóng |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Cây gạt kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gạt bụi nước, ố bẩn kính cửa |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Cây nối lau kính 2m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây nối lau kính được làm ở đầu có thể gắn với các dụng cụ vệ sinh như: tay gạt kính, bông thỏ lau kính, dao cạo kính, chổi quét mạng nhện…Giúp cho việc vệ sinh cửa kính trên cao một cách dễ dàng hiệu quả và an toàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Bông thỏ lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vệ sinh bề mặt kính, cửa sổ ở các văn phòng, tòa nhà, trung tâm thương mại,… |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Khăn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lau kính và lau sàn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 11-Biển báo trượt, ngã | |
| - Đặc điểm thiết bị | Truyền đạt thông tin cảnh báo hiệu quả tới những người qua lại khu vực sàn ướt góp phần giảm thiểu những sự cố đáng tiếc xảy ra. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Hóa chất kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vệ sinh kính. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 13-Hóa chất bồn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng khử khuẩn bồn cầu. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 14-Hóa chất khử mùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng khử mùi. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 15-Hóa chất sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vệ sinh sàn, diệt khuẩn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 16-Hóa chất tẩy rửa đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tẩy keo, rửa vết bẩn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 17-Bột giặt Bột giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng giặt giẻ, tải lau. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 18-Hóa chất khử khuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng diệt khuẩn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 368 |
| 19-Hóa chất diệt khuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng diệt khuẩn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 20-Các hóa chất cần thiết khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 21-Găng tay cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ bảo hộ cần thiết của người công nhân xuyên suốt quá trình vệ sinh, có chức năng bảo vệ và hạn chế tối đa hóa chất ăn tay hoặc tiếp xúc vào da. |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 22-Khẩu trang y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo vệ cần thiết cho người công nhân xuyên suốt quá trình vệ sinh. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 23-Tạp dề | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo vệ trang phục của người mặc, tránh vết bẩn, hạn chế hư hại quần áo. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 24-Ủng, dép quai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ bảo hộ cần thiết của người công nhân xuyên suốt quá trình vệ sinh, có chức năng bảo vệ và hạn chế tối đa hóa chất hoặc tiếp xúc vào da. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 25-Bao bì đựng rác thân thiện với môi trường và màu theo quy định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đựng rác và không gây ô nhiễm môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 540 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Trung tâm y tế huyện Vĩnh Thạnh | Nội dung công việc dịch vụ được nêu cụ thể tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Tháng | 12 | Nội dung công việc được nêu cụ thể tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460 triệu đồng (kèm theo bản chụp có công chứng của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Đánh bóng sạch bề mặt bẩn của các lọai sàn gạch và giặt thảm | 1 |
| 2 | Máy hút bụi, nước | Hút khô/hút nước và các bụi bẩn công nghiệp | 1 |
| 3 | Máy phun áp lực | Phun xịt rửa bụi bẩn, rửa xe … | 1 |
| 4 | Bộ lau nhà | Lau mặt sàn nhà | 7 |
| 5 | Cây đẩy bụi | Lau dọn bụi bẩn | 7 |
| 6 | Cây đẩy nước | Gạt sạch nước bẩn hiệu quả, nhanh chóng | 7 |
| 7 | Cây gạt kính | Gạt bụi nước, ố bẩn kính cửa | 7 |
| 8 | Cây nối lau kính 2m | Cây nối lau kính được làm ở đầu có thể gắn với các dụng cụ vệ sinh như: tay gạt kính, bông thỏ lau kính, dao cạo kính, chổi quét mạng nhện…Giúp cho việc vệ sinh cửa kính trên cao một cách dễ dàng hiệu quả và an toàn. | 7 |
| 9 | Bông thỏ lau kính | Dùng vệ sinh bề mặt kính, cửa sổ ở các văn phòng, tòa nhà, trung tâm thương mại,… | 7 |
| 10 | Khăn | Dùng để lau kính và lau sàn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 84 |
| 11 | Biển báo trượt, ngã | Truyền đạt thông tin cảnh báo hiệu quả tới những người qua lại khu vực sàn ướt góp phần giảm thiểu những sự cố đáng tiếc xảy ra. | 7 |
| 12 | Hóa chất kính | Dùng vệ sinh kính. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 24 |
| 13 | Hóa chất bồn cầu | Dùng khử khuẩn bồn cầu. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 84 |
| 14 | Hóa chất khử mùi | Dùng khử mùi. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 12 |
| 15 | Hóa chất sàn | Dùng vệ sinh sàn, diệt khuẩn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 84 |
| 16 | Hóa chất tẩy rửa đa năng | Dùng tẩy keo, rửa vết bẩn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 84 |
| 17 | Bột giặt Bột giặt | Dùng giặt giẻ, tải lau. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 84 |
| 18 | Hóa chất khử khuẩn | Dùng diệt khuẩn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 368 |
| 19 | Hóa chất diệt khuẩn | Dùng diệt khuẩn. Nếu phát sinh thêm thì nhà thầu phải đảm bảo cung cấp. | 84 |
| 20 | Các hóa chất cần thiết khác | ... | 0 |
| 21 | Găng tay cao su | Dụng cụ bảo hộ cần thiết của người công nhân xuyên suốt quá trình vệ sinh, có chức năng bảo vệ và hạn chế tối đa hóa chất ăn tay hoặc tiếp xúc vào da. | 84 |
| 22 | Khẩu trang y tế | Bảo vệ cần thiết cho người công nhân xuyên suốt quá trình vệ sinh. | 50 |
| 23 | Tạp dề | Bảo vệ trang phục của người mặc, tránh vết bẩn, hạn chế hư hại quần áo. | 7 |
| 24 | Ủng, dép quai | Dụng cụ bảo hộ cần thiết của người công nhân xuyên suốt quá trình vệ sinh, có chức năng bảo vệ và hạn chế tối đa hóa chất hoặc tiếp xúc vào da. | 7 |
| 25 | Bao bì đựng rác thân thiện với môi trường và màu theo quy định | Dùng để đựng rác và không gây ô nhiễm môi trường | 540 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi