Gói thầu: Phân tích mẫu chứng nhận VietGAP năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu chứng nhận VietGAP năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671490 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:19:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu đất (As, Cd, Cu, Pb, Zn, Cr) – chứng nhận VietGAP cho chè | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 192 | |
| 2 | Phân tích mẫu nước (As, Cd, Hg, Pb, E.coli)- chứng nhận VietGAP cho chè | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 96 | |
| 3 | Phân tích mẫu chè (As, Cd, Pb, Hg, quét đa dư lượng nhóm TBTV: nhóm carbamat; nhóm Cúc tổng hợp; nhóm clo hữu cơ và nhóm lân hữu cơ) - chứng nhận VietGAP cho chè | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 96 | |
| 4 | Phân tích mẫu đất (As, Cd, Cu, Pb, Zn, Cr) - chứng nhận VietGAP cho cây ăn quả | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 96 | |
| 5 | Phân tích mẫu nước (As, Cd, Hg, Pb, E.coli, Coliform) - chứng nhận VietGAP cho cây ăn quả | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 48 | |
| 6 | Phân tích mẫu quả (As, Pb, Hg, Cd, quét đa dư lượng nhóm: carbamat, Cúc tổng hợp, clo hữu cơ và lân hữu cơ) - chứng nhận VietGAP cho cây ăn quả | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 48 | |
| 7 | Phân tích mẫu thức ăn (As, Pb, Hg, Cd, E.coli, Coliform, Staphylcocus aureus, Clostriditrum perfringens, Salmonella, Aflatoxin) - chứng nhận VietGAP cho trại chăn nuôi lợn | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 11 | |
| 8 | Phân tích mẫu nước uống (As, Cd, Hg, Pb, vi khuẩn hiếu khí, coliform tổng số, Nitrat (NO3-), Nitrit (NO2-), Feacal Coliforms) - chứng nhận VietGAP cho trại chăn nuôi lợn | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 11 | |
| 9 | Phân tích mẫu sản phẩm (Salbutamol, Salmonella, Clenbuterol, E.coli, dư lượng kháng sinh: Tetracylines; Chlotetracylin) - chứng nhận VietGAP cho trại chăn nuôi lợn | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 11 | |
| 10 | Phân tích mẫu nước tiểu (Clenbuterol, Salbutamol) - chứng nhận VietGAP cho trại chăn nuôi lợn | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 11 | |
| 11 | Phân tích mẫu nước thải (pH, BOD5, COD, Tổng chất rắn lơ lửng, Tổng Nitơ (theo N), tổng Coliform) - chứng nhận VietGAP cho trại chăn nuôi lợn | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 11 | |
| 12 | Phân tích mẫu thức ăn (As, Pb, Hg, Cd, E.coli, Coliform, Staphylcocus aureus, Clostriditrum perfringens, Salmonella, Aflatoxin) - chứng nhận VietGAP cho trại chăn nuôi gia cầm | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 12 | |
| 13 | Phân tích mẫu nước uống (As, Cd, Hg, Vi khuẩn hiếu khí, Coliforms tổng số - chứng nhận VietGAP cho trại chăn nuôi gia cầm | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 12 | |
| 14 | Phân tích mẫu sản phẩm (Salbutamol, Salmonella, Clenbuterol, E.coli, dư lượng kháng sinh: Tetracylines; Chlotetracylin) - chứng nhận VietGAP cho trại chăn nuôi gia cầm | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 12 | |
| 15 | Phân tích mẫu đất (As, Cd, Cu, Pb, Zn, Cr) - chứng nhận VietGAP cho rau | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | |
| 16 | Phân tích mẫu nước (As, Cd, Hg, Pb, E.coli, coliform) - chứng nhận VietGAP cho rau | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 4 | |
| 17 | Phân tích mẫu rau (As, Cd, Pb, Hg, E.coli, coliform, quét đa dư lượng nhóm TBTV: nhóm carbamat; nhóm Cúc tổng hợp; nhóm clo hữu cơ và nhóm lân hữu cơ)- chứng nhận VietGAP cho rau | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | Mẫu | 16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.082434E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 624.730.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.082.434.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 624.730.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu các sản phẩm nông nghiệp (trồng trọt/ chăn nuôi/thủy sản)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.373.100.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi