Gói thầu: Gói thầu số 2: Tổ chức Lễ tôn vinh và trao danh hiệu SPCNCL, khu trưng bày giới thiệu sản phẩm công nghiệp chủ lực năm 2019-2021; hội nghị đối thoại, hội nghị kết nối doanh nghiệp; Thiết kế, in ấn tài liệu giới thiệu chương trình SPCNCL.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Tổ chức Lễ tôn vinh và trao danh hiệu SPCNCL, khu trưng bày giới thiệu sản phẩm công nghiệp chủ lực năm 2019-2021; hội nghị đối thoại, hội nghị kết nối doanh nghiệp; Thiết kế, in ấn tài liệu giới thiệu chương trình SPCNCL. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645952 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:01:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.252.562.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện hội nghị, hội thảo.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.793.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.630.380.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực khách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 5 năm.- Đã trực tiếp làm việc với vị tríphụ trách điều hànhkhách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học trở lên.- Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện có giá trị tương đương với gói thầu đang xét: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lễ tân/phục vụ hướng dẫn |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực khách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm việc với vị trílễ tân/phục vụ hướng dẫnkhách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 3 năm.- Đã tham gia với vai trò lễ tân/phục vụ hướng dẫn tại các hội nghị cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện có giá trị tương đương với gói thầu đang xét: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự có danh sách nhân sự kèm theo, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đề xuất hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ nhân sự đề xuất.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực khách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật khách sạn, du lịch, tổ chức sự kiện tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học trở lên, tốt nghiệp ngành điện, điện tử.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện có giá trị tương đương với gói thầu đang xét: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực khách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thiết kế cho các sự kiện tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học trở lên, tốt nghiệp ngành thiết kế hoặc kiến trúc.- Đã tham gia với vai trò thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện có giá trị tương đương với gói thầu đang xét: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dẫn chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dẫn chương trình là phát thanh viên của Đài phát thanh truyền hình cấp tỉnh, thành phố. (có xác nhận của Đài đang công tác)- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực MC cho các sự kiện tối thiểu 3 năm và có tài liệu chứng minh có đã kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực MC cho các sự kiện tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 phóng sự giới thiệu quá trình tổ chức Chương trình đánh giá, xét chọn SPCNCL (Thời lượng 15 phút) | Mô tả chi tiết theo chương V | Phóng sự | 1 | |
| 2 | 01 phóng sự giới thiệu các doanh nghiệp có SPCNCL và Top 10 SPCNCL (Tthời lượng 15 phút) | Mô tả chi tiết theo chương V | Phóng sự | 1 | |
| 3 | Thuê hội trường cho 300 đại biểu, đảm bảo cơ sở vật chất tổ chức Lễ công bố, tôn vinh (bàn, ghế, hoa tươi, bục phát biểu, trông giữ xe, phục vụ…). Hội trường tại các Trung tâm hội nghị hoặc khách sạn 3 sao trở lên | Mô tả chi tiết theo chương V | Ngày | 1 | |
| 4 | Thiết kế, trang trí, dàn dựng sân khấu (Khung thép, mặt gỗ, thảm đỏ, kích thước 6mx10m) | Mô tả chi tiết theo chương V | Gói | 1 | |
| 5 | Thuê thiết bị âm thanh: 12 Adray+ 1Mixer24line soudcrad + 04 Subbass + 04 Nexo hắt + 04 Micro Shure + Tủ đồ EQ,Effect, lọc, chia nguồn + 01 bộ thu, kích sóng micro shure + Dây kết nối tín hiệu + Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, điều chỉnh âm thanh | Mô tả chi tiết theo chương V | Gói | 1 | |
| 6 | Thuê thiết bị ánh sáng: 02 Beam 230 High power + 02 Mixer DMX + 12 LED RGB 54/3W + 02 cột đèn chữ T, cao 3m + Dây kết nối tín hiệu + Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, điều chỉnh ánh sáng | Mô tả chi tiết theo chương V | Gói | 1 | |
| 7 | Thuê màn hình LED sân khấu (4m x 8m) | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 32 | |
| 8 | - Backdrop quảng bá Chương trình và Logo các doanh nghiệp có các sản phẩm đạt danh hiệu SPCNCL năm 2021 tại khu trưng bày giới thiệu SPCNCL giai đoạn 2019-2021, khung thép in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (3mx6m), số lượng 03 cái (khu vực Lễ tôn vinh: 02 cái; khu vực trưng bày sản phẩm của doanh nghiệp: 01 cái | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 54 | |
| 9 | Phướn dọc quảng bá cho chương trình in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (0,8mx2,5m), số lượng 10 cái | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 20 | |
| 10 | Băng zôn trang trí quảng bá cho chương trình in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (1mx6m), số lượng 2 cái | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 12 | |
| 11 | Standee giới thiệu sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung Chương trình. Kích thước 1mx2,5m, chân giá chữ X, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, số lượng 20 chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | chiếc | 20 | |
| 12 | Dẫn chương trình (đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội …) | Mô tả chi tiết theo chương V | Người | 2 | |
| 13 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ Lễ tôn vinh ( Thời lượng 30 phút, số tiết mục tối thiểu 5 tiết mục múa và hát, ca sỹ là các nghệ sỹ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật) | Mô tả chi tiết theo chương V | Hợp đồng | 1 | |
| 14 | Lễ tân phục vụ (trang phục áo dài) | Mô tả chi tiết theo chương V | Người | 6 | |
| 15 | Giải khát giữa giờ | Mô tả chi tiết theo chương V | Người/buổi | 300 | |
| 16 | Chi phí in ấn giấy mời + Phong bì dự Lễ công bố, trao giấy chứng nhận và tôn vinh SPCNCL Hà Nội. Kích thước 20cmx20cm. in offset 4 màu trên giấy Ivory 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | Cái | 400 | |
| 17 | Chi phí in ấn, khung giấy chứng nhận SPCNCL (30 doanh nghiệp) và Top 10 SPCNCL (10 sản phẩm). Kích thước 30cmx40cm. in màu trên giấy C250, khung gỗ màu vàng, mặt mika. | Mô tả chi tiết theo chương V | Cái | 40 | |
| 18 | Cup lưu niệm SPCNCL làm bằng gỗ và đồng phối pha lê (30 doanh nghiệp) và Top 10 SPCNCL (10 sản phẩm) | Mô tả chi tiết theo chương V | Cái | 40 | |
| 19 | Chi phí đo đạc, thiết kế tổng thể, chi tiết khu trưng bày (Thiết kế 2D, 3D chi tiết phục vụ thi công) | Mô tả chi tiết theo chương V | gói | 1 | |
| 20 | Thuê mặt bằng 500m2 (2 ngày, trong đó 1 ngày giàn dựng, 1 ngày trưng bày) | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 500 | |
| 21 | Thi công trang trí biển tên khu trưng bày (khung sắt hộp in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt). Kích thước 1mx75m | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 50 | |
| 22 | Thuê bàn ghế (gồm 2 bàn tròn xuân hòa và 8 ghế xuân hòa ) | Mô tả chi tiết theo chương V | gói | 1 | |
| 23 | Bục tròn đa cấp. Kích thước: đường kính 1m; cao 1,2m. Chất liệu gỗ MDF 12mm, sơn PU | Mô tả chi tiết theo chương V | Cái | 60 | |
| 24 | Bục vuông đa cấp. Kích thước 1,2mx1,2m; cao 80cm. Chất liệu gỗ MDF 12mm, sơn PU | Mô tả chi tiết theo chương V | Cái | 60 | |
| 25 | Các bục chữ L bục hai cấp kích thước khác nhau để trưng bày các sản phẩm của các doanh nghiệp tham gia chương trình (chất liệu gỗ MDF 17mm, sơn PU) | Mô tả chi tiết theo chương V | cái | 60 | |
| 26 | Hệ thống điện (dây điện, công tắc, ổ cắm, đèn chiếu, phụ kiện thi công điện…) | Mô tả chi tiết theo chương V | Gói | 1 | |
| 27 | Thảm trải sàn | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 500 | |
| 28 | Standee giới thiệu sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung Chương trình. Kích thước 1mx2.5m, chân giá chữ X, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, số lượng 15 chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | chiếc | 40 | |
| 29 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển lượt đi lượt về, đồ phòng dịch Covid 19,.. | Mô tả chi tiết theo chương V | Gói | 1 | |
| 30 | Thuê hội trường tổ chức, dàn dựng sân khấu hội nghị tại khách sạn 3* hoặc tương đương | Mô tả chi tiết theo chương V | Ngày | 1 | |
| 31 | Thuê màn hình LED sân khấu | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 22 | |
| 32 | Xây dựng đĩa DVD giới thiệu về đóng góp của doanh nghiệp sản xuất SPCNCL đối với thủ đô (thời lượng 15 phút) | Mô tả chi tiết theo chương V | đĩa | 1 | |
| 33 | Tiền giải khát giữa giờ | Mô tả chi tiết theo chương V | Người | 150 | |
| 34 | Thuê Hội trường | Mô tả chi tiết theo chương V | Ngày | 1 | |
| 35 | Tiền giải khát giữa giờ | Mô tả chi tiết theo chương V | Người | 150 | |
| 36 | Tài liệu | Mô tả chi tiết theo chương V | Bộ | 150 | |
| 37 | Thuê màn hình LED sân khấu | Mô tả chi tiết theo chương V | m2 | 22 | |
| 38 | Xây dựng phóng sự giới thiệu về tình hình công nghệ, thiết bị sản xuất của các doanh nghiệp sản xuất SPCNCL Hà Nội để phát tại Hội nghị ( thời lượng 15 phút) | Mô tả chi tiết theo chương V | Phóng sự | 1 | |
| 39 | Thiết kế (Cặp File đựng tài liệu: Kích thước 22 cm x31cm, tai 7cm, in màu trên giấy Ivory300 cán mờ, bế, dán thành phẩm) | Mô tả chi tiết theo chương V | Trang | 2 | |
| 40 | In ấn(Cặp File đựng tài liệu: Kích thước 22 cm x31cm, tai 7cm, in màu trên giấy Ivory300 cán mờ, bế, dán thành phẩm) | Mô tả chi tiết theo chương V | Cái | 400 | |
| 41 | Thiết kế (Xây dựng bộ form mời tham gia Chương trình đánh giá, xét chọn SPCNCL Hà Nội (kích thước A4, in offset 15 trang, giấy bìa C250, ruột C200)) | Mô tả chi tiết theo chương V | Trang | 15 | |
| 42 | In ấn (Xây dựng bộ form mời tham gia Chương trình đánh giá, xét chọn SPCNCL Hà Nội (kích thước A4, in offset 15 trang, giấy bìa C250, ruột C200)) | Mô tả chi tiết theo chương V | Bộ | 400 | |
| 43 | Chi phí thiết kế (Kỷ yếu song ngữ giới thiệu về SPCNCL Hà Nội giai đoạn 2019-2021. (150 trang/quyển, khổ B5, in offset 2 mặt trên giấy C200)) | Mô tả chi tiết theo chương V | Trang | 150 | |
| 44 | Chi phí thuê dịch thông tin từ tiếng Việt sang tiếng Anh (75 trang B5) (350 từ/trang) | Mô tả chi tiết theo chương V | Trang | 75 | |
| 45 | In ấn (Kỷ yếu song ngữ giới thiệu về SPCNCL Hà Nội giai đoạn 2019-2021. (150 trang/quyển, khổ B5, in offset 2 mặt trên giấy C200)) | Mô tả chi tiết theo chương V | cuốn | 500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.252562E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.252.562.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện hội nghị, hội thảo.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.793.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.630.380.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | - Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực khách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 5 năm.- Đã trực tiếp làm việc với vị tríphụ trách điều hànhkhách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học trở lên.- Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện có giá trị tương đương với gói thầu đang xét: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đề xuất | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên lễ tân/phục vụ hướng dẫn | 6 | - Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực khách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm việc với vị trílễ tân/phục vụ hướng dẫnkhách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 3 năm.- Đã tham gia với vai trò lễ tân/phục vụ hướng dẫn tại các hội nghị cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện có giá trị tương đương với gói thầu đang xét: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự có danh sách nhân sự kèm theo, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đề xuất hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ nhân sự đề xuất.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | - Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực khách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật khách sạn, du lịch, tổ chức sự kiện tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học trở lên, tốt nghiệp ngành điện, điện tử.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện có giá trị tương đương với gói thầu đang xét: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên thiết kế | 1 | - Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực khách sạn, tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệntối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thiết kế cho các sự kiện tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học trở lên, tốt nghiệp ngành thiết kế hoặc kiến trúc.- Đã tham gia với vai trò thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện có giá trị tương đương với gói thầu đang xét: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
| 5 | Dẫn chương trình | 2 | - Dẫn chương trình là phát thanh viên của Đài phát thanh truyền hình cấp tỉnh, thành phố. (có xác nhận của Đài đang công tác)- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực MC cho các sự kiện tối thiểu 3 năm và có tài liệu chứng minh có đã kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực MC cho các sự kiện tối thiểu 3 năm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi