Gói thầu: Xây dựng và phát sóng các phóng sự, tọa đàm trên đài truyền hình tuyên truyền về công tác lao động, tiền lương, BHXH năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây dựng và phát sóng các phóng sự, tọa đàm trên đài truyền hình tuyên truyền về công tác lao động, tiền lương, BHXH năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686863 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:30:00 đến ngày 2021-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí sản xuất | Mỗi chương trình tọa đàm phát sóng 1 lần trên Kênh 1 - Đài PT - TH Hà Nội trong khung giờ từ 8h-11h hoặc 14h - 18h hàng ngày | Tọa đàm | 2 | I, Tọa đàm trên Đài truyền hình về chính sách pháp luật lao động tại doanh nghiệp (35 phút) |
| 2 | Chi phí phát sóng | Mỗi chương trình tọa đàm phát sóng 1 lần trên Kênh 1 - Đài PT - TH Hà Nội trong khung giờ từ 8h-11h hoặc 14h - 18h hàng ngày | Tọa đàm | 2 | I, Tọa đàm trên Đài truyền hình về chính sách pháp luật lao động tại doanh nghiệp (35 phút) |
| 3 | Chi phí sản xuất | Mỗi Phóng sự phát sóng 1 lần trên Kênh 1 - Đài PT - TH Hà Nội trong khung giờ từ 8h-11h hoặc 14h - 18h hàng ngày | Phóng sự | 3 | II, Phóng sự sản xuất chương trình về chính sách pháp luật lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội (30 phút) |
| 4 | Chi phí phát sóng | Mỗi Phóng sự phát sóng 1 lần trên Kênh 1 - Đài PT - TH Hà Nội trong khung giờ từ 8h-11h hoặc 14h - 18h hàng ngày | Phóng sự | 3 | II, Phóng sự sản xuất chương trình về chính sách pháp luật lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội (30 phút) |
| 5 | Chi phí sản xuất | Mỗi chương trình phát sóng 1 lần trên Kênh 1 - Đài PT - TH Hà Nội trong khung giờ từ 8h-11h hoặc 14h - 18h hàng ngày | Chương trình | 4 | III, Chương trình hỏi đáp tuyên truyền về chính sách pháp luật lao động (15 phút) |
| 6 | Chi phí phát sóng | Mỗi chương trình phát sóng 1 lần trên Kênh 1 - Đài PT - TH Hà Nội trong khung giờ từ 8h-11h hoặc 14h - 18h hàng ngày | Chương trình | 4 | III, Chương trình hỏi đáp tuyên truyền về chính sách pháp luật lao động (15 phút) |
| 7 | Chi phí sản xuất | Mỗi chương trình phát sóng 1 lần trên Kênh 1 - Đài PT - TH Hà Nội trong khung giờ từ 8h-11h hoặc 14h - 18h hàng ngày | Chương trình | 2 | IV, Chương trình Phổ biến, tuyên truyền các nội dung về hòa giải, giải quyết tranh chấp lao động, đình công (theo quy định mới) thông qua hình thức trả lời thư/hỏi đáp pháp luật trên Đài Phát thanh và Truyền hình (15 phút) |
| 8 | Chi phí phát sóng | Mỗi chương trình phát sóng 1 lần trên Kênh 1 - Đài PT - TH Hà Nội trong khung giờ từ 8h-11h hoặc 14h - 18h hàng ngày" | Chương trình | 2 | IV, Chương trình Phổ biến, tuyên truyền các nội dung về hòa giải, giải quyết tranh chấp lao động, đình công (theo quy định mới) thông qua hình thức trả lời thư/hỏi đáp pháp luật trên Đài Phát thanh và Truyền hình (15 phút) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 185.700.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
650.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 185.700.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
(i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi