Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 413
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 413 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554210 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2021 - Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:15:00 đến ngày 2021-07-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,258,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn | Vệ sinh, phần vỏ | m2 | 1.421 | |
| 2 | Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới mớn nước | Vệ sinh, phần vỏ | m2 | 362 | |
| 3 | Phun cát làm sạch toàn bộ bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái | Vệ sinh, phần vỏ | m2 | 362 | |
| 4 | Chống rỉ 01 lớp (phủ 100% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 362 | |
| 5 | Sơn lót 01 lớp (phủ 100% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 362 | |
| 6 | Sơn chống hà 02 lớp (phủ 100% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 724 | |
| 7 | Sigmaprime 200-Yellow green | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 150 | |
| 8 | Sigma cover 555 Black | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 90 | |
| 9 | Sigma Ecofleet 290S- Brown | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 100 | |
| 10 | Sigma Ecofleet 290S- Red brown | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 100 | |
| 11 | Phun cát làm sạch bề mặt phần vỏ tàu phía trên đường mớn nước (10% diện tích) (bao gồm be chắn sóng trong, ngoài) | Trên đường mớn nước | m2 | 32 | |
| 12 | Chống rỉ 02 lớp (sơn 10% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 32 | |
| 13 | Phủ màu cam 01 lớp (phủ 100% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 326 | |
| 14 | Sơn sọc vàng 2 bên mạn ( 2 lớp) | Nhân công sơn | m2 | 10 | |
| 15 | Sigmaprime 200-Yellow green (10% S) | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 15 | |
| 16 | Sigmaprime 200- grey (10% S) | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 15 | |
| 17 | Sigma Dur 550 - orange 2004 | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 85 | |
| 18 | Sơn sọc vàng 2 bên mạn: Sigma Dur 550 Yellow 3138 | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 10 | |
| 19 | Chà rỉ, vệ sinh cabin tàu (Sơn InterPaint) | Phần Cabin | m2 | 462 | |
| 20 | Chống rỉ 01 lớp (10% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 46 | |
| 21 | Sơn phủ trắng 01 lớp 50% diện tích | Nhân công sơn | m2 | 231 | |
| 22 | Sơn Inter Prime 198 Grey | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 14 | |
| 23 | Sơn Interlac 665 (1 lớp) White | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 44 | |
| 24 | Vệ sinh, sơn 02 lớp màu trắng hệ thống cần cẩu nâng hạ xuồng công tác (Sơn InterPaint) | Nhân công vệ sinh, sơn | m2 | 10 | |
| 25 | Sơn Interlac 665 (2 lớp) White | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 2 | |
| 26 | Vệ sinh, sơn 01 lớp sơn đen, trắng toàn bộ lan can tàu của 3 tầng, thiết bị ở nóc ca bin, cột đèn, đài lái, ghế lái, dàn che nắng, giá phao, nắp cửa thông gió, nắp hộp thông gió buồng máy và lườn tàu phía trên đường mớn nước (Sơn InterPaint) | Nhân công vệ sinh, sơn | m2 | 200 | |
| 27 | Sơn Interlac 665 Black | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 41 | |
| 28 | Sơn Interlac 665 White | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 20 | |
| 29 | Doa cát làm sạch mặt boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (10% diện tích) | Nhân công vệ sinh, sơn | m2 | 25 | |
| 30 | Phun sơn : - 02 lớp chống rỉ (Sơn InterPaint) (sơn 10% diện tích) | Nhân công vệ sinh, sơn | m2 | 50 | |
| 31 | 01 lớp sơn xám toàn bộ (Sơn InterPaint) (100% diện tích) | Nhân công vệ sinh, sơn | m2 | 249 | |
| 32 | Sơn Inter Primer 198 Grey (2 lớp) | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 16 | |
| 33 | Sơn Inter Lac 665 Grey | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 65 | |
| 34 | Kẻ sơn đường mớn nước | Nhân công vệ sinh, sơn | m | 100 | |
| 35 | Sơn Interlac 665 Black | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 5 | |
| 36 | Sơn thước đo mớn nước và vòng tròn Đăng kiểm | Nhân công vệ sinh, sơn | Tàu | 1 | |
| 37 | Sơn Interlac 665 Black | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 2 | |
| 38 | Sơn tên tàu "SAR 413", tên Cảng Đăng ký, số IMO và con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu, chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI" hai bên mạn tàu | Nhân công vệ sinh, sơn | tàu | 1 | |
| 39 | Sơn Interlac 665 Black | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 40 | Inter Thinner GTA 004 | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 15 | |
| 41 | Inter Thinner GTA 007 | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 5 | |
| 42 | Inter Thinner GTA 220 | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 5 | |
| 43 | Sigma Thinner 21-06 | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 30 | |
| 44 | Sigma Thinner 91-92 | Tập đoàn PPG; ASEAN | Lít | 30 | |
| 45 | Dung môi tổng hợp (Axeton ) | Chất pha sơn | Lít | 30 | |
| 46 | Kiểm tra, gõ rỉ, vệ sinh sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám buồng khoang điều hòa (25% diện tích) | Nhân công vệ sinh, sơn | buồng | 1 | |
| 47 | Sơn Intergard 269 Red | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 48 | Inter Lac 665 Grey | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 20 | |
| 49 | Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy | Nhân công vệ sinh, sơn | cái | 2 | |
| 50 | Đánh vecni bàn ăn dưới phòng câu lạc bộ. | Nhân công | cái | 5 | |
| 51 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động đèn tìm kiếm cứu nạn | Nhân công | cái | 3 | |
| 52 | Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi ở các boong thời tiết | Nhân công | cái | 28 | |
| 53 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy | Nhân công | điểm | 10 | |
| 54 | Thay mới vật liệu chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng) | Nhân công | cục | 25 | |
| 55 | Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp . | Nhân công | ống | 1 | |
| 56 | Kiểm tra độ kín nước các cửa ra vào xung quanh tàu. | Nhân công | cái | 7 | |
| 57 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng cửa thoát hiểm phòng câu lạc bộ | Nhân công | cửa | 1 | |
| 58 | Hàn bù, hàn ốp các điểm bị ăn mòn cục bộ be chắn sóng | Nhân công | điểm | 20 | |
| 59 | Gia công lỗ thoát nước kho trên mặt boong. Vật liệu hợp kim đồng ( đơn giá bao gồm nhân công và vật tư) | Nhân công | cụm | 1 | |
| 60 | A not ɸ230 x 27 (18 quả, 59 kg) | Việt Nam | Kg | 59 | |
| 61 | A not ɸ300 x 145 x 35 (7 quả, 25 kg) | Việt Nam | Kg | 25 | |
| 62 | Thay bơm nước biển làm mát máy phải | Nhân công dịch vụ phần máy đèn | cái | 1 | |
| 63 | Tháo sinh hàn nước biển, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất (không bao gồm vật tư ) | Nhân công dịch vụ máy đèn | cái | 2 | |
| 64 | Thay motơ khởi động máy phải | Nhân công dịch vụ máy đèn | cụm | 1 | |
| 65 | Lọc dầu nhờn máy đèn, LF3959 | Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | |
| 66 | Lọc dầu đốt thứ cấp máy đèn, FF42000 (thay thế cho FF5052) | Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 4 | |
| 67 | Lọc dầu đốt sơ cấp máy đèn, Separ 1030 | Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | |
| 68 | Bơm nước biển làm mát máy/ Raw water pump máy phải | P/N: 3912019 Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 69 | Mô tơ khởi động P/N: 3916854, Cummin (máy phải) | P/N: 3975137 Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 70 | Kiểm tra-bảo dưỡng tủ điện và chạy kiểm tra máy ướp xác | Nhân công dịch vụ phần điện | HT | 1 | |
| 71 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị tủ điện chống ăn mòn | Nhân công dịch vụ phần điện | tủ | 1 | |
| 72 | Kiểm tra, vệ sinh các kết nối dây dẫn và thiết bị điện trong các tủ điện P, P1/L1, P2/L2, các tủ Cabin lầu lái. Bảo dưỡng các liên kết treo, giá đỡ các tủ điện | Nhân công dịch vụ phần điện | tủ | 4 | |
| 73 | Hệ thống nguồn 24V: Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh các bộ sạc ắc quy (04 bộ); Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh các tủ điện 24V (04 tủ) | Nhân công dịch vụ phần điện | ht | 1 | |
| 74 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống điện bơm FIFI | Nhân công dịch vụ phần điện | HT | 1 | |
| 75 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, | Nhân công dịch vụ phần điện | ht | 1 | |
| 76 | Thay thế bộ đèn hành trình | Nhân công dịch vụ phần điện | bộ | 1 | |
| 77 | Nút nhấn tủ LOP điều khiển máy chính buồng máy ZB4BWOM31 Body Push button 1 N/O + 1P LED GR 230V 50/60Hz | ZB4BW0M31, Schneider | Cái | 1 | |
| 78 | Bộ khởi động từ Contactor tủ điện điều khiển điều hòa, 3NO + 2NC, 690V-240V AC 50/60 Hz | CAD32U7, Schneider, | Cái | 1 | |
| 79 | Cầu dao CB Schneider tủ điện 24 VDC khởi động máy chính GV2ME04 / 0.4-0.63A | GV2ME04, Schneider, | Cái | 1 | |
| 80 | Bộ đèn hàng hải Aqua Signal 12V-25W/10W. Bao gồm 4 đèn:01 mạn phải xanh lá 12V-25W 01 mạn trái đỏ 12V-25W 01 trước trắng 12V-25W 01 sau trắng 12V-10W | "wheelmark", A-16, USCG, SSb41/ SBb41/ T41/ H41. Aqua Signal, Glamox, China Copy EC Declaration of Conformity | Cái | 4 | |
| 81 | Relay giám sát lỗi chạm mát đất/ Earth fault monitoring Relay, Control curcuit 24V, range 6kOhm, tủ điện 24V buồng máy | AI 898 Article number: 0001044, DOLD, Germany Bản chụp C/Q, C/O của nhà SX cấp | bộ | 1 | |
| 82 | Relay RHN412BA76, 24VDC. Tủ điện 24V buồng máy | RHN412BA76, Schneider Bản chụp C/O, C/Q | cái | 2 | |
| 83 | Thiết bị mở chậm / Delay Unit 0.5...10s, 220...240V AC, 50/60 Hz. Tủ điện chính. | LAZR90M, Schneider Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 1 | |
| 84 | Rơ-le giám sát dòng điện, Current metering Relay EILC 230. Time range 0,1-30s, Aux. power supply 230V ~50/60Hz (Tủ điện chính) | DIB01CB235A, Carlo Gavazzi, Italy Bản chụp C/O, C/Q | cái | 2 | |
| 85 | Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt -hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. | Nhân công phần hệ trục- trục lái | trục | 2 | |
| 86 | Tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng đánh bóng, kiểm tra tiếp xúc côn then với trục mới. Xong chuyển xuống tàu lắp rắp hoàn chỉnh. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Nhân công phần hệ trục- trục lái | cái | 2 | |
| 87 | Tháo rút trục chân vịt cũ, vận chuyển về vận chuyển về kho Trung tâm III. Lặp đặt trục mới. | Nhân công phần hệ trục- trục lái | trục | 2 | |
| 88 | Chuyển tốc tô về xưởng kiểm tra độ tiếp xúc trục mới sau đó vận chuyển xuống tàu lắp ráp lại | Nhân công phần hệ trục- trục lái | trục | 2 | |
| 89 | Kiểm tra ổ đỡ và khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt, lập biên bản số liệu đo trình chủ tàu và đăng kiểm. | Nhân công phần hệ trục- trục lái | trục | 2 | |
| 90 | Kiểm tra hệ thống làm mát trục chân vịt | Nhân công phần hệ trục- trục lái | ht | 2 | |
| 91 | Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục lái, lập biên bản số liệu đo trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Nhân công phần hệ trục- trục lái | trục | 2 | |
| 92 | Đưa lên máy, cân chỉnh, tiện láng khắc phục bề mặt tiếp xúc của vành đồng cụm kín nước trục chân vịt. | Nhân công phần hệ trục- trục lái | cụm | 2 | |
| 93 | Nhân công thay thế thiết bị làm kín trục mới (vật tư tính riêng) | Nhân công phần hệ trục- trục lái | bộ | 2 | |
| 94 | Vòng đệm cao su kín nước + Lò xo (Rubber seal element + Garter spring) GSEV 0614 | Vật tư thiết bị làm kín hệ trục: Kiểu phớt Hiệu MAPROM GSA 0614 IR (SP) Nơi sản xuất MAPROM Engineering B.V, Holland Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | |
| 95 | Vòng đệm bơm hơi làm kín nước trục (Inflatable seal) IR 0614 | Vật tư thiết bị làm kín hệ trục: Kiểu phớt Hiệu MAPROM GSA 0614 IR (SP). Nơi sản xuất MAPROM Engineering B.V, Holland Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | |
| 96 | O - ring (Gioăng tròn) | Vật tư hệ trục | Cái | 2 | |
| 97 | Vệ sinh 02 két dầu DO dung tích 11,078m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Lắp lại hoàn chỉnh. | Nhân công phần két chứa, đường ống | két | 2 | |
| 98 | Vệ sinh két dầu DO dung tích 5,919m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. | Nhân công phần két chứa, đường ống | két | 1 | |
| 99 | Vệ sinh két dầu DO trực nhật dung tích 1,448m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Lắp lại | Nhân công phần két chứa, đường ống | két | 1 | |
| 100 | Vệ sinh két dầu DO (hoán cải từ két nước xám) dung tích 6,243m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. | Nhân công phần két chứa, đường ống | két | 1 | |
| 101 | Vệ sinh két nước thải dung tích 2,169m3: Mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. | Nhân công phần két chứa, đường ống | két | 1 | |
| 102 | Tháo, lắp, kiểm tra, vệ sinh, cạo hà bên trong hộp phin lọc thông biển và đường ống thông từ đáy tàu đến hộp phin lọc, các lưới chắn rác. Sơn chống gỉ đường ống và sơn chống hà các lưới chắn rác, thử áp lực 4kg/cm2 các van, hộp van thông biển, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | Nhân công phần két chứa, đường ống | cái | 3 | |
| 103 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa đảm bảo kín nước các van hút của hệ thống hút khô la canh, các van cấp nước cứu hỏa, van hút của bơm nước ngọt sinh hoạt, van cấp nước rửa neo, các van xả mạn. | Nhân công phần két chứa, đường ống | cái | 16 | |
| 104 | Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung công chất và cấp mới giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hỏa xách tay di động | Nhân công phần hệ thống cứu hỏa | bình | 7 | |
| 105 | Bột ABC | Vật tư cứu hỏa | kg | 30 | |
| 106 | Kiểm tra, bổ sung công chất và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 5kg | Nhân công phần hệ thống cứu hỏa | bình | 17 | |
| 107 | Kiểm tra, bổ sung công chất và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 loại 6kg. | Nhân công phần hệ thống cứu hỏa | bình | 5 | |
| 108 | Công chất CO2 | Vật tư cứu hỏa | kg | 150 | |
| 109 | Trạm cứu hỏa CO2 cố định: Kiểm tra, bổ sung công chất 03 bình CO2 cố định loại 45 kg và kiểm tra, bảo dưỡng 02 bình kích hoạt bằng khí Nitơ loại 2 lít. Cấp mới giấy chứng nhận cho trạm | Nhân công phần hệ thống cứu hỏa | trạm | 1 | |
| 110 | Kiểm tra hệ thống chữa cháy bằng nước (gồm các họng cứu hỏa, 12 vòi rồng và 06 đầu phun nước) | Nhân công phần hệ thống cứu hỏa | ht | 1 | |
| 111 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, cài đặt lại hệ thống điều khiển báo cháy trung tâm HAES SYSTEM. Thử hoạt động toàn bộ hệ thống. Cấp giấu chứng nhận kiểm tra hàng năm cho hệ thống phù hợp với đăng kiểm Việt Nam. | Nhân công phần hệ thống cứu hỏa | ht | 1 | |
| 112 | HAES SYSTEM, loại ESENTO MARINE, Model ESEN-12MAR (bao gồm các vật tư phụ phục vụ công tác tháo lắp, đấu nối tủ mới bao gồm: Dây điện, bát đỡ, bình ắc quy, ruột gà, đầu cos, băng keo) | Hệ thống tự động báo cháy: Model: ESEN-12MAR Xuất xứ Anh quốc, có GCN sản phẩm công nghiệp | ht | 1 | |
| 113 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng máy lọc nhiên liệu; tháo bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW), kiểm tra độ cách điện. | Nhân công phần hệ thống nhiên liệu | máy | 1 | |
| 114 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nhiên liệu; tháo motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW), bảo dưỡng kiểm tra vòng bi, kiểm tra độ cách điện . | Nhân công phần hệ thống nhiên liệu | cái | 1 | |
| 115 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển và các thiết bị an toàn. | Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí | ht | 1 | |
| 116 | Tháo motor điện, bơm nước biển làm mát, kiểm tra độ cách điện: bảo dưỡng và thay vòng bi (công suất 1.5 KW) (vật tư tính riêng) | Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí | Bộ | 1 | |
| 117 | Vòng bi của bơm nước mặn điều hòa | 6205-2Z, SKF-EU | Cái | 2 | |
| 118 | Tháo, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn phủ, thay vòng bi quạt gió (vật tư tính riêng) | Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí | Cái | 1 | |
| 119 | Vòng bi của mô tơ quạt gió điều hòa | 6206-2Z/C3, SKF-EU | Cái | 4 | |
| 120 | Tháo motor điện lai quạt gió, kiểm tra độ cách điện: bảo dưỡng và thay vòng bi (công suất 2.8 KW) (vật tư tính riêng) | Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí | Cái | 1 | |
| 121 | Vòng bi của quạt gió điều hòa | 6205-2Z, SKF-EU | Cái | 2 | |
| 122 | Thay mới nhớt catte máy nén; ICI-RL32H(special type) (vật tư tính riêng) | Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí | HT | 1 | |
| 123 | Vật tư nhớt catte máy nén | ICI-RL32H | lít | 5 | |
| 124 | Nhân công: Tháo bầu ngưng cũ ra ngoài, lắp bầu ngưng mới vào hệ thống. | Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí | Máy | 1 | |
| 125 | Bầu ngưng máy lạnh Bitzer - Typ: K1353TB - Made in E.C (Đức) dùng cho máy nén Bitzer 6H35.2Y | Bầu ngưng ĐHKK: K1353TB Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 1 | |
| 126 | Phin lọc ẩm 48DC | 48DC | Cái | 2 | |
| 127 | Gas R404A Chemours/Mỹ | R404A | Bình | 4 | |
| 128 | Tháo, thay mới các đoạn ống đồng (ø35, dài 5m và ø22, dài 5m) bị xì rò công chất ra ngoài bầu ngưng K1353TB. Hàn kết nối đường ống dẫn công chất lạnh. Hút chân không, nạp gas, vận hành chạy thử tại tàu. | Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí | HT | 1 | |
| 129 | Ống đồng ø35 | ống đồng ø35 | m | 5 | |
| 130 | Ống đồng ø22 | Ống đồng ø22 | m | 5 | |
| 131 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị tủ điện, kiểm tra các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái, bao gồm chiết áp và màn hình hiển thị. | Nhân công phần hệ thống máy lái | bộ | 1 | |
| 132 | Đo độ cách điện các motor (c/s:3 kW) của hệ thống máy lái, thay vòng bi (vật tư tính riêng). | Nhân công phần hệ thống máy lái | ht | 1 | |
| 133 | Vòng bi mo tơ bơm thủy lực máy lái | 6206-2Z/C3, SKF-EU | Cái | 4 | |
| 134 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực, hệ thống đường ống; Kiểm tra giảm chấn | Nhân công phần hệ thống máy lái | bộ | 2 | |
| 135 | Tháo kiểm tra, vệ sinh đường ống dầu thủy lực. | Nhân công phần hệ thống máy lái | hệ thống | 1 | |
| 136 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống trợ lực lái từ cabin xuống máy lái | Nhân công phần hệ thống máy lái | hệ thống | 1 | |
| 137 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng , thử hoạt động bơm cứu hỏa ngoài tàu FI-FI, kiểm tra phớt, vòng bi; Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 55 kW) kiểm tra độ cách điện, tẩm, sấy. | Nhân công phần bơm cứu hỏa ngoài tàu | cái | 1 | |
| 138 | Bảo dưỡng buồng bơm, thử hoạt động ; Bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm: kiểm tra vòi phun, bơm cao áp, khe hở nhiệt, cơ cấu khởi động (vật tư tính riêng) | Nhân công bơm cứu hỏa sự cố: KATO; Model KP301; 600l/min; h=60m, P=5,5 -6,5 hp | cái | 1 | |
| 139 | Tháo, lắp kiểm tra sửa chữa buồng bơm, gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước, nếu cần. | Nhân công bơm cứu hỏa sự cố: KATO; Model KP301; 600l/min; h=60m, P=5,5 -6,5 hp | máy | 1 | |
| 140 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm dùng chung (công suất: 2x4,5kW). | RUSCH – PUMPEN, type: RMo23-50-155, Q = 25m3/h; H = 25m; P = 4.5KW | cái | 2 | |
| 141 | Bảo dưỡng cụm công tắc giới hạn khống chế hành trình cáp nâng hạ xuồng. | Nhân công hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng Davit NDT | bộ | 1 | |
| 142 | Tháo,kiểm tra bộ giảm chấn cáp cẩu xuồng; Nạp bổ sung khí nén bình tích năng, giảm chấn, cáp nâng hạ xuồng; | Nhân công hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng Davit NDT | lần | 1 | |
| 143 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt; | Nhân công hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng Davit NDT | máy | 1 | |
| 144 | Bảo dưỡng , thử hoạt động máy xuồng | Nhân công hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng Davit NDT | Máy | 1 | |
| 145 | Hệ thống tời neo: Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện, kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. | Động cơ tời neo-tời dây hiệu :VECTOR;type:RF57 DV 112 M4/2/BMC,U=415V;f=50Hz n=178/359 v/ph; P=3.3/4KW; I=6.98/5.4A; cosφ=0,82/0.83; Nước sản xuất: Holland) | ht | 1 | |
| 146 | Hệ thống thông gió buồng máy chính: Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút, nón chia gió và bên trong buồng quạt; Vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy (c/s: 1,65kW), kiểm tra độ cách điện. | Nhân công phần hệ thống quạt thông gió | cái | 2 | |
| 147 | Hệ thống thông gió buồng máy lái: Tháo, lắp quạt thông gió (quạt hút) buồng máy (c/s: 0,16 kW), kiểm tra độ cách điện. | Nhân công phần hệ thống quạt thông gió | cái | 1 | |
| 148 | Hệ thống thông gió sinh hoạt: Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng quạt thông gió WC phòng ở thuyền viên (c/s: 0,7kW), WC phòngcứu nạn (c/s: 0,7kW) và Kho sơn(c/s: 0,7kW), bếp (c/s: 0,13kW), kiểm tra độ cách điện. | Nhân công phần hệ thống quạt thông gió | cái | 4 | |
| 149 | Tháo, lắp bơm cấp nước ngọt sinh hoạt, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm và các chi tiết bên trong | Nhân công hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt STERLING AOHA1202 AA001.OAO | cụm | 1 | |
| 150 | Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện. | Nhân công hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt STERLING AOHA1202 AA001.OAO | cái | 1 | |
| 151 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bên trong bầu hâm nóng nước ngọt. | Nhân công hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt STERLING AOHA1202 AA001.OAO | bộ | 1 | |
| 152 | Vòng bi phần motor | 6202-2Z/C3, SKF-EU | cái | 1 | |
| 153 | Vòng bi phần motor | 6204-2Z/C3, SKF-EU | cái | 1 | |
| 154 | Vòng bi phần bơm | 6203-2Z/C3, SKF-EU | cái | 1 | |
| 155 | Tháo, lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không hệ thống xử lý nước thải. Kiểm tra độ cách điện và bảo dưỡng motor lai bơm (c/s: 2,2kW). | Nhân công Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D | bộ | 1 | |
| 156 | Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước thải. Kiểm tra độ cách điện motor (c/s: 1,1kW), thay vòng bi | Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC | bộ | 1 | |
| 157 | Vòng bi phần motor | 6204-2Z/C3, SKF-EU | cái | 2 | |
| 158 | Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton | SIC/SIC/V, China | bộ | 1 | |
| 159 | Tháo máy phân ly dầu nước la canh vệ sinh bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hư hỏng , chỉnh định, thử hoạt động. Bàn giao. | Hệ thống phân li dầu nước. Bơm hiệu BBA Bombeu;type B40BV GMC/M/BJ, P= 1.1KW;n=2900v/ph; H=15m. | máy | 1 | |
| 160 | Tháo, lắp đường ống, vệ sinh công nghiệp làm sạch các đáy khoang buồng máy, buồng máy lái, khoang bơm nước thải và khoang bơm chân không, sơn 2 lớp chống rỉ màu xám. | Nhân công phần các hạng mục khác | tàu | 1 | |
| 161 | Đồng hồ áp suất (0-6 bar) ( Thay cho đường đẩy của bơm dùng chung) | Wika, Gemany | cái | 1 | |
| 162 | Đồng hồ áp suất (-1 ÷ 2 bar) ( Thay cho cửa hút bơm dùng chung) | Wika, Gemany | cái | 1 | |
| 163 | Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 1mm | TNKL7007, Japan | m2 | 3 | |
| 164 | Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 2mm | TNKL7007, Japan | m2 | 3 | |
| 165 | Tấm roăng Amiăng, dày 2mm, , 1,5m x 1,5m | Tombo hoặc Valqua, Thái Lan | Tấm | 1 | |
| 166 | Giẻ lau máy cotton 100%, 30cm x 40cm | Việt Nam | kg | 50 | |
| 167 | Gioăng không Amiang 3mm, 1,5m x 1,5m | Valqua, Thái Lan | Tấm | 1 | |
| 168 | Dầu LO Rimula 15W-40 thay cho máy chính, máy đèn | Shell | lít | 700 | |
| 169 | Bìa cankerít 1mm, 1,5m x 1,5m | Valqua, Thái Lan | Tấm | 2 | |
| 170 | Bìa cankerít 2mm, 1,5m x 1,5m | Valqua, Thái Lan | Tấm | 1 | |
| 171 | Cao su chịu dầu 5mm | TNKL7007, Japan | m2 | 4 | |
| 172 | Dầu rửa solvent | Singapore | Lít | 50 | |
| 173 | Dầu RP7 | 300g-Thái Lan | Hộp | 2 | |
| 174 | Contact cleaner 350g | CRC, Úc | Hộp | 2 | |
| 175 | Mỡ SKF (-40 to 150oC), hộp 1kg | LGEP2 | Kg | 2 | |
| 176 | Điện cực chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode | 120x200 mm | cái | 2 | |
| 177 | Điện cực chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode | 50x200 mm | cái | 1 | |
| 178 | Kẽm sinh hàn hộp số máy chính, | Ø14 x 80 Việt Nam | Cái | 6 | |
| 179 | Kẽm sinh hàn G/E 20x30xM8 | 20x30xM8 | Chiếc | 6 | |
| 180 | Phớt mặt trà bơm nước biển làm mát máy đèn Ø16x36 | Ø16x36 Sherwood, Mexico | cái | 1 | |
| 181 | Vành cam lệch tâm bơm nước biển làm mát máy đèn ( theo mẫu ) | 45x60x15 mm Sherwood, Mexico | cái | 1 | |
| 182 | Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… | Xuồng cấp cứu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ theo quy trình của SOLAS 1206, cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ: | Xuồng | 1 | |
| 183 | Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, la bàn, hệ thống dây điện... | Xuồng cấp cứu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ theo quy trình của SOLAS 1206, cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ: | Máy | 1 | |
| 184 | Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … | Xuồng cấp cứu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ theo quy trình của SOLAS 1206, cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ: | Xuồng | 1 | |
| 185 | Kiểm tra, bảo dưỡng đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… | Xuồng cấp cứu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ theo quy trình của SOLAS 1206, cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ: | Hệ thống | 1 | |
| 186 | Kiểm tra bảo dưỡng thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu | Nhân công phần hệ thống cứu sinh | Hệ thống | 1 | |
| 187 | Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… | Nhân công phần hệ thống cứu sinh | Hệ thống | 1 | |
| 188 | Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm | Nhân công phần hệ thống cứu sinh | Hệ thống | 1 | |
| 189 | Tháo, gia công mới phao chống lật xuồng sau đó lắp đặt lại (bao gồm vật tư ) | Nhân công phần hệ thống cứu sinh | cái | 1 | |
| 190 | Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàu | Nhân công phần hệ thống cứu sinh | cái | 13 | |
| 191 | Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 2 | |
| 192 | Kiểm tra, BD màng thu máy đo sâu FCV- 581L | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 193 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cảm ứng máy đo tốc độ Doppler Log DS-80 | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 194 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị INMARSAT Sailor 250 FBB | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 195 | Kiểm tra, sửa chữa máy đo hướng gió hiệu THOMAS WALKER & SON | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 196 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy HF hiệu Wenden | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 197 | Kiểm tra, bảo dưỡng La bàn từ hiệu LITTON 2060 | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 198 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc nội bộ | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 199 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện của máy lái tự động NAVIPILOT V HSC-type 4913 | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 200 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy MF-HF hiệu FURUNO | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 201 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương hiệu TAIYO | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 202 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không hiệu JOTRON | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 203 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF-DSC cố định hiệu FURUNO | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 204 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO (bao gồm cả pin bộ nhớ) | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 205 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy NAVTEX | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 206 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống loa thông báo 238W hiệu TOA Model: A*2240H | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 207 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị trực ca buồng lái BNW-50 | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 208 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy AIS và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 209 | Kiểm tra EPIRB và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 210 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy radar Furuno | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | bộ | 2 | |
| 211 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS và cấp GCN theo Quy phạm | Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải | tàu | 1 | |
| 212 | Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa | Nhân công phần triền, đà | tàu | 1 | |
| 213 | Chi phí kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc | Nhân công phần triền, đà | lần | 2 | |
| 214 | Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc | Nhân công phần triền, đà | Lần | 2 | |
| 215 | Chi phí các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Nhân công phần triền, đà | ngày | 13 | |
| 216 | Chi phí các ngày tàu lưu bến | Nhân công phần triền, đà | ngày | 2 | |
| 217 | Chi phí trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: | Nhân công phần triền, đà | ngày | 15 | |
| 218 | Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc | Nhân công phần triền, đà | lần | 2 | |
| 219 | Chi phí nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. | Nhân công phần triền, đà | lần | 2 | |
| 220 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu | Nhân công phần triền, đà | m3 | 50 | |
| 221 | Phí đổ rác | Nhân công phần triền, đà | ngày | 15 | |
| 222 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn | Nhân công phần triền, đà | tàu | 1 | |
| 223 | Tiếp mát vỏ tàu | Nhân công phần triền, đà | Tàu | 1 | |
| 224 | Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa (Quyết toán theo Hóa đơn thực tế) | Chi phí điện năng | kw | 830 | |
| 225 | Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn | Nhân công phần triền, đà | lần | 1 | |
| 226 | Gửi nhiên liệu DO (bơm lên và bơm lại tàu) | Chi phí gửi nhiên liệu | Lít | 20.000 | |
| 227 | Dầu diêzen dùng vệ sinh và chạy thử máy. | Nhiên liệu vệ sinh | lít | 150 | |
| 228 | Dầu diesel DO (0,05%S) | Chi phí chạy thử sau sửa chữa | lít | 3.413 | |
| 229 | Dầu nhờn LO (15W-40) | Chi phí chạy thử sau sửa chữa | lít | 18 | |
| 230 | Xăng A-95 | Chi phí chạy thử sau sửa chữa | lít | 12 | |
| 231 | Chi phí đăng kiểm | Phí đăng kiểm | tàu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.22E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.220.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.650.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi