Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 413

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696425-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 413
Số hiệu KHLCNT 20210554210
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2021 - Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:15:00 đến ngày 2021-07-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,211,258,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn Vệ sinh, phần vỏ m2 1.421
2 Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới mớn nước Vệ sinh, phần vỏ m2 362
3 Phun cát làm sạch toàn bộ bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái Vệ sinh, phần vỏ m2 362
4 Chống rỉ 01 lớp (phủ 100% diện tích) Nhân công sơn m2 362
5 Sơn lót 01 lớp (phủ 100% diện tích) Nhân công sơn m2 362
6 Sơn chống hà 02 lớp (phủ 100% diện tích) Nhân công sơn m2 724
7 Sigmaprime 200-Yellow green Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 150
8 Sigma cover 555 Black Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 90
9 Sigma Ecofleet 290S- Brown Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 100
10 Sigma Ecofleet 290S- Red brown Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 100
11 Phun cát làm sạch bề mặt phần vỏ tàu phía trên đường mớn nước (10% diện tích) (bao gồm be chắn sóng trong, ngoài) Trên đường mớn nước m2 32
12 Chống rỉ 02 lớp (sơn 10% diện tích) Nhân công sơn m2 32
13 Phủ màu cam 01 lớp (phủ 100% diện tích) Nhân công sơn m2 326
14 Sơn sọc vàng 2 bên mạn ( 2 lớp) Nhân công sơn m2 10
15 Sigmaprime 200-Yellow green (10% S) Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 15
16 Sigmaprime 200- grey (10% S) Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 15
17 Sigma Dur 550 - orange 2004 Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 85
18 Sơn sọc vàng 2 bên mạn: Sigma Dur 550 Yellow 3138 Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 10
19 Chà rỉ, vệ sinh cabin tàu (Sơn InterPaint) Phần Cabin m2 462
20 Chống rỉ 01 lớp (10% diện tích) Nhân công sơn m2 46
21 Sơn phủ trắng 01 lớp 50% diện tích Nhân công sơn m2 231
22 Sơn Inter Prime 198 Grey Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 14
23 Sơn Interlac 665 (1 lớp) White Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 44
24 Vệ sinh, sơn 02 lớp màu trắng hệ thống cần cẩu nâng hạ xuồng công tác (Sơn InterPaint) Nhân công vệ sinh, sơn m2 10
25 Sơn Interlac 665 (2 lớp) White Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 2
26 Vệ sinh, sơn 01 lớp sơn đen, trắng toàn bộ lan can tàu của 3 tầng, thiết bị ở nóc ca bin, cột đèn, đài lái, ghế lái, dàn che nắng, giá phao, nắp cửa thông gió, nắp hộp thông gió buồng máy và lườn tàu phía trên đường mớn nước (Sơn InterPaint) Nhân công vệ sinh, sơn m2 200
27 Sơn Interlac 665 Black Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 41
28 Sơn Interlac 665 White Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 20
29 Doa cát làm sạch mặt boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (10% diện tích) Nhân công vệ sinh, sơn m2 25
30 Phun sơn : - 02 lớp chống rỉ (Sơn InterPaint) (sơn 10% diện tích) Nhân công vệ sinh, sơn m2 50
31 01 lớp sơn xám toàn bộ (Sơn InterPaint) (100% diện tích) Nhân công vệ sinh, sơn m2 249
32 Sơn Inter Primer 198 Grey (2 lớp) Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 16
33 Sơn Inter Lac 665 Grey Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 65
34 Kẻ sơn đường mớn nước Nhân công vệ sinh, sơn m 100
35 Sơn Interlac 665 Black Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 5
36 Sơn thước đo mớn nước và vòng tròn Đăng kiểm Nhân công vệ sinh, sơn Tàu 1
37 Sơn Interlac 665 Black Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 2
38 Sơn tên tàu "SAR 413", tên Cảng Đăng ký, số IMO và con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu, chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI" hai bên mạn tàu Nhân công vệ sinh, sơn tàu 1
39 Sơn Interlac 665 Black Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 10
40 Inter Thinner GTA 004 Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 15
41 Inter Thinner GTA 007 Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 5
42 Inter Thinner GTA 220 Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 5
43 Sigma Thinner 21-06 Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 30
44 Sigma Thinner 91-92 Tập đoàn PPG; ASEAN Lít 30
45 Dung môi tổng hợp (Axeton ) Chất pha sơn Lít 30
46 Kiểm tra, gõ rỉ, vệ sinh sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám buồng khoang điều hòa (25% diện tích) Nhân công vệ sinh, sơn buồng 1
47 Sơn Intergard 269 Red Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 10
48 Inter Lac 665 Grey Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 20
49 Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy Nhân công vệ sinh, sơn cái 2
50 Đánh vecni bàn ăn dưới phòng câu lạc bộ. Nhân công cái 5
51 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động đèn tìm kiếm cứu nạn Nhân công cái 3
52 Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi ở các boong thời tiết Nhân công cái 28
53 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy Nhân công điểm 10
54 Thay mới vật liệu chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng) Nhân công cục 25
55 Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp . Nhân công ống 1
56 Kiểm tra độ kín nước các cửa ra vào xung quanh tàu. Nhân công cái 7
57 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng cửa thoát hiểm phòng câu lạc bộ Nhân công cửa 1
58 Hàn bù, hàn ốp các điểm bị ăn mòn cục bộ be chắn sóng Nhân công điểm 20
59 Gia công lỗ thoát nước kho trên mặt boong. Vật liệu hợp kim đồng ( đơn giá bao gồm nhân công và vật tư) Nhân công cụm 1
60 A not ɸ230 x 27 (18 quả, 59 kg) Việt Nam Kg 59
61 A not ɸ300 x 145 x 35 (7 quả, 25 kg) Việt Nam Kg 25
62 Thay bơm nước biển làm mát máy phải Nhân công dịch vụ phần máy đèn cái 1
63 Tháo sinh hàn nước biển, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất (không bao gồm vật tư ) Nhân công dịch vụ máy đèn cái 2
64 Thay motơ khởi động máy phải Nhân công dịch vụ máy đèn cụm 1
65 Lọc dầu nhờn máy đèn, LF3959 Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q Cái 2
66 Lọc dầu đốt thứ cấp máy đèn, FF42000 (thay thế cho FF5052) Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q Cái 4
67 Lọc dầu đốt sơ cấp máy đèn, Separ 1030 Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q Cái 2
68 Bơm nước biển làm mát máy/ Raw water pump máy phải P/N: 3912019 Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q cái 1
69 Mô tơ khởi động P/N: 3916854, Cummin (máy phải) P/N: 3975137 Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q cái 1
70 Kiểm tra-bảo dưỡng tủ điện và chạy kiểm tra máy ướp xác Nhân công dịch vụ phần điện HT 1
71 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị tủ điện chống ăn mòn Nhân công dịch vụ phần điện tủ 1
72 Kiểm tra, vệ sinh các kết nối dây dẫn và thiết bị điện trong các tủ điện P, P1/L1, P2/L2, các tủ Cabin lầu lái. Bảo dưỡng các liên kết treo, giá đỡ các tủ điện Nhân công dịch vụ phần điện tủ 4
73 Hệ thống nguồn 24V: Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh các bộ sạc ắc quy (04 bộ); Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh các tủ điện 24V (04 tủ) Nhân công dịch vụ phần điện ht 1
74 Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống điện bơm FIFI Nhân công dịch vụ phần điện HT 1
75 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, Nhân công dịch vụ phần điện ht 1
76 Thay thế bộ đèn hành trình Nhân công dịch vụ phần điện bộ 1
77 Nút nhấn tủ LOP điều khiển máy chính buồng máy ZB4BWOM31 Body Push button 1 N/O + 1P LED GR 230V 50/60Hz ZB4BW0M31, Schneider Cái 1
78 Bộ khởi động từ Contactor tủ điện điều khiển điều hòa, 3NO + 2NC, 690V-240V AC 50/60 Hz CAD32U7, Schneider, Cái 1
79 Cầu dao CB Schneider tủ điện 24 VDC khởi động máy chính GV2ME04 / 0.4-0.63A GV2ME04, Schneider, Cái 1
80 Bộ đèn hàng hải Aqua Signal 12V-25W/10W. Bao gồm 4 đèn:01 mạn phải xanh lá 12V-25W 01 mạn trái đỏ 12V-25W 01 trước trắng 12V-25W 01 sau trắng 12V-10W "wheelmark", A-16, USCG, SSb41/ SBb41/ T41/ H41. Aqua Signal, Glamox, China Copy EC Declaration of Conformity Cái 4
81 Relay giám sát lỗi chạm mát đất/ Earth fault monitoring Relay, Control curcuit 24V, range 6kOhm, tủ điện 24V buồng máy AI 898 Article number: 0001044, DOLD, Germany Bản chụp C/Q, C/O của nhà SX cấp bộ 1
82 Relay RHN412BA76, 24VDC. Tủ điện 24V buồng máy RHN412BA76, Schneider Bản chụp C/O, C/Q cái 2
83 Thiết bị mở chậm / Delay Unit 0.5...10s, 220...240V AC, 50/60 Hz. Tủ điện chính. LAZR90M, Schneider Bản chụp C/O, C/Q Cái 1
84 Rơ-le giám sát dòng điện, Current metering Relay EILC 230. Time range 0,1-30s, Aux. power supply 230V ~50/60Hz (Tủ điện chính) DIB01CB235A, Carlo Gavazzi, Italy Bản chụp C/O, C/Q cái 2
85 Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt -hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. Nhân công phần hệ trục- trục lái trục 2
86 Tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng đánh bóng, kiểm tra tiếp xúc côn then với trục mới. Xong chuyển xuống tàu lắp rắp hoàn chỉnh. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. Nhân công phần hệ trục- trục lái cái 2
87 Tháo rút trục chân vịt cũ, vận chuyển về vận chuyển về kho Trung tâm III. Lặp đặt trục mới. Nhân công phần hệ trục- trục lái trục 2
88 Chuyển tốc tô về xưởng kiểm tra độ tiếp xúc trục mới sau đó vận chuyển xuống tàu lắp ráp lại Nhân công phần hệ trục- trục lái trục 2
89 Kiểm tra ổ đỡ và khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt, lập biên bản số liệu đo trình chủ tàu và đăng kiểm. Nhân công phần hệ trục- trục lái trục 2
90 Kiểm tra hệ thống làm mát trục chân vịt Nhân công phần hệ trục- trục lái ht 2
91 Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục lái, lập biên bản số liệu đo trình Chủ tàu và Đăng kiểm. Nhân công phần hệ trục- trục lái trục 2
92 Đưa lên máy, cân chỉnh, tiện láng khắc phục bề mặt tiếp xúc của vành đồng cụm kín nước trục chân vịt. Nhân công phần hệ trục- trục lái cụm 2
93 Nhân công thay thế thiết bị làm kín trục mới (vật tư tính riêng) Nhân công phần hệ trục- trục lái bộ 2
94 Vòng đệm cao su kín nước + Lò xo (Rubber seal element + Garter spring) GSEV 0614 Vật tư thiết bị làm kín hệ trục: Kiểu phớt Hiệu MAPROM GSA 0614 IR (SP) Nơi sản xuất MAPROM Engineering B.V, Holland Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q Cái 2
95 Vòng đệm bơm hơi làm kín nước trục (Inflatable seal) IR 0614 Vật tư thiết bị làm kín hệ trục: Kiểu phớt Hiệu MAPROM GSA 0614 IR (SP). Nơi sản xuất MAPROM Engineering B.V, Holland Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q Cái 2
96 O - ring (Gioăng tròn) Vật tư hệ trục Cái 2
97 Vệ sinh 02 két dầu DO dung tích 11,078m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Lắp lại hoàn chỉnh. Nhân công phần két chứa, đường ống két 2
98 Vệ sinh két dầu DO dung tích 5,919m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Nhân công phần két chứa, đường ống két 1
99 Vệ sinh két dầu DO trực nhật dung tích 1,448m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Lắp lại Nhân công phần két chứa, đường ống két 1
100 Vệ sinh két dầu DO (hoán cải từ két nước xám) dung tích 6,243m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Nhân công phần két chứa, đường ống két 1
101 Vệ sinh két nước thải dung tích 2,169m3: Mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Nhân công phần két chứa, đường ống két 1
102 Tháo, lắp, kiểm tra, vệ sinh, cạo hà bên trong hộp phin lọc thông biển và đường ống thông từ đáy tàu đến hộp phin lọc, các lưới chắn rác. Sơn chống gỉ đường ống và sơn chống hà các lưới chắn rác, thử áp lực 4kg/cm2 các van, hộp van thông biển, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. Nhân công phần két chứa, đường ống cái 3
103 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa đảm bảo kín nước các van hút của hệ thống hút khô la canh, các van cấp nước cứu hỏa, van hút của bơm nước ngọt sinh hoạt, van cấp nước rửa neo, các van xả mạn. Nhân công phần két chứa, đường ống cái 16
104 Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung công chất và cấp mới giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hỏa xách tay di động Nhân công phần hệ thống cứu hỏa bình 7
105 Bột ABC Vật tư cứu hỏa kg 30
106 Kiểm tra, bổ sung công chất và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 5kg Nhân công phần hệ thống cứu hỏa bình 17
107 Kiểm tra, bổ sung công chất và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 loại 6kg. Nhân công phần hệ thống cứu hỏa bình 5
108 Công chất CO2 Vật tư cứu hỏa kg 150
109 Trạm cứu hỏa CO2 cố định: Kiểm tra, bổ sung công chất 03 bình CO2 cố định loại 45 kg và kiểm tra, bảo dưỡng 02 bình kích hoạt bằng khí Nitơ loại 2 lít. Cấp mới giấy chứng nhận cho trạm Nhân công phần hệ thống cứu hỏa trạm 1
110 Kiểm tra hệ thống chữa cháy bằng nước (gồm các họng cứu hỏa, 12 vòi rồng và 06 đầu phun nước) Nhân công phần hệ thống cứu hỏa ht 1
111 Nhân công lắp đặt, đấu nối, cài đặt lại hệ thống điều khiển báo cháy trung tâm HAES SYSTEM. Thử hoạt động toàn bộ hệ thống. Cấp giấu chứng nhận kiểm tra hàng năm cho hệ thống phù hợp với đăng kiểm Việt Nam. Nhân công phần hệ thống cứu hỏa ht 1
112 HAES SYSTEM, loại ESENTO MARINE, Model ESEN-12MAR (bao gồm các vật tư phụ phục vụ công tác tháo lắp, đấu nối tủ mới bao gồm: Dây điện, bát đỡ, bình ắc quy, ruột gà, đầu cos, băng keo) Hệ thống tự động báo cháy: Model: ESEN-12MAR Xuất xứ Anh quốc, có GCN sản phẩm công nghiệp ht 1
113 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng máy lọc nhiên liệu; tháo bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW), kiểm tra độ cách điện. Nhân công phần hệ thống nhiên liệu máy 1
114 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nhiên liệu; tháo motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW), bảo dưỡng kiểm tra vòng bi, kiểm tra độ cách điện . Nhân công phần hệ thống nhiên liệu cái 1
115 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển và các thiết bị an toàn. Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí ht 1
116 Tháo motor điện, bơm nước biển làm mát, kiểm tra độ cách điện: bảo dưỡng và thay vòng bi (công suất 1.5 KW) (vật tư tính riêng) Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí Bộ 1
117 Vòng bi của bơm nước mặn điều hòa 6205-2Z, SKF-EU Cái 2
118 Tháo, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn phủ, thay vòng bi quạt gió (vật tư tính riêng) Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí Cái 1
119 Vòng bi của mô tơ quạt gió điều hòa 6206-2Z/C3, SKF-EU Cái 4
120 Tháo motor điện lai quạt gió, kiểm tra độ cách điện: bảo dưỡng và thay vòng bi (công suất 2.8 KW) (vật tư tính riêng) Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí Cái 1
121 Vòng bi của quạt gió điều hòa 6205-2Z, SKF-EU Cái 2
122 Thay mới nhớt catte máy nén; ICI-RL32H(special type) (vật tư tính riêng) Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí HT 1
123 Vật tư nhớt catte máy nén ICI-RL32H lít 5
124 Nhân công: Tháo bầu ngưng cũ ra ngoài, lắp bầu ngưng mới vào hệ thống. Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí Máy 1
125 Bầu ngưng máy lạnh Bitzer - Typ: K1353TB - Made in E.C (Đức) dùng cho máy nén Bitzer 6H35.2Y Bầu ngưng ĐHKK: K1353TB Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q Cái 1
126 Phin lọc ẩm 48DC 48DC Cái 2
127 Gas R404A Chemours/Mỹ R404A Bình 4
128 Tháo, thay mới các đoạn ống đồng (ø35, dài 5m và ø22, dài 5m) bị xì rò công chất ra ngoài bầu ngưng K1353TB. Hàn kết nối đường ống dẫn công chất lạnh. Hút chân không, nạp gas, vận hành chạy thử tại tàu. Nhân công phần hệ thống điều hòa không khí HT 1
129 Ống đồng ø35 ống đồng ø35 m 5
130 Ống đồng ø22 Ống đồng ø22 m 5
131 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị tủ điện, kiểm tra các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái, bao gồm chiết áp và màn hình hiển thị. Nhân công phần hệ thống máy lái bộ 1
132 Đo độ cách điện các motor (c/s:3 kW) của hệ thống máy lái, thay vòng bi (vật tư tính riêng). Nhân công phần hệ thống máy lái ht 1
133 Vòng bi mo tơ bơm thủy lực máy lái 6206-2Z/C3, SKF-EU Cái 4
134 Kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực, hệ thống đường ống; Kiểm tra giảm chấn Nhân công phần hệ thống máy lái bộ 2
135 Tháo kiểm tra, vệ sinh đường ống dầu thủy lực. Nhân công phần hệ thống máy lái hệ thống 1
136 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống trợ lực lái từ cabin xuống máy lái Nhân công phần hệ thống máy lái hệ thống 1
137 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng , thử hoạt động bơm cứu hỏa ngoài tàu FI-FI, kiểm tra phớt, vòng bi; Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 55 kW) kiểm tra độ cách điện, tẩm, sấy. Nhân công phần bơm cứu hỏa ngoài tàu cái 1
138 Bảo dưỡng buồng bơm, thử hoạt động ; Bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm: kiểm tra vòi phun, bơm cao áp, khe hở nhiệt, cơ cấu khởi động (vật tư tính riêng) Nhân công bơm cứu hỏa sự cố: KATO; Model KP301; 600l/min; h=60m, P=5,5 -6,5 hp cái 1
139 Tháo, lắp kiểm tra sửa chữa buồng bơm, gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước, nếu cần. Nhân công bơm cứu hỏa sự cố: KATO; Model KP301; 600l/min; h=60m, P=5,5 -6,5 hp máy 1
140 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm dùng chung (công suất: 2x4,5kW). RUSCH – PUMPEN, type: RMo23-50-155, Q = 25m3/h; H = 25m; P = 4.5KW cái 2
141 Bảo dưỡng cụm công tắc giới hạn khống chế hành trình cáp nâng hạ xuồng. Nhân công hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng Davit NDT bộ 1
142 Tháo,kiểm tra bộ giảm chấn cáp cẩu xuồng; Nạp bổ sung khí nén bình tích năng, giảm chấn, cáp nâng hạ xuồng; Nhân công hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng Davit NDT lần 1
143 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt; Nhân công hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng Davit NDT máy 1
144 Bảo dưỡng , thử hoạt động máy xuồng Nhân công hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng Davit NDT Máy 1
145 Hệ thống tời neo: Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện, kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. Động cơ tời neo-tời dây hiệu :VECTOR;type:RF57 DV 112 M4/2/BMC,U=415V;f=50Hz n=178/359 v/ph; P=3.3/4KW; I=6.98/5.4A; cosφ=0,82/0.83; Nước sản xuất: Holland) ht 1
146 Hệ thống thông gió buồng máy chính: Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút, nón chia gió và bên trong buồng quạt; Vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy (c/s: 1,65kW), kiểm tra độ cách điện. Nhân công phần hệ thống quạt thông gió cái 2
147 Hệ thống thông gió buồng máy lái: Tháo, lắp quạt thông gió (quạt hút) buồng máy (c/s: 0,16 kW), kiểm tra độ cách điện. Nhân công phần hệ thống quạt thông gió cái 1
148 Hệ thống thông gió sinh hoạt: Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng quạt thông gió WC phòng ở thuyền viên (c/s: 0,7kW), WC phòngcứu nạn (c/s: 0,7kW) và Kho sơn(c/s: 0,7kW), bếp (c/s: 0,13kW), kiểm tra độ cách điện. Nhân công phần hệ thống quạt thông gió cái 4
149 Tháo, lắp bơm cấp nước ngọt sinh hoạt, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm và các chi tiết bên trong Nhân công hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt STERLING AOHA1202 AA001.OAO cụm 1
150 Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện. Nhân công hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt STERLING AOHA1202 AA001.OAO cái 1
151 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bên trong bầu hâm nóng nước ngọt. Nhân công hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt STERLING AOHA1202 AA001.OAO bộ 1
152 Vòng bi phần motor 6202-2Z/C3, SKF-EU cái 1
153 Vòng bi phần motor 6204-2Z/C3, SKF-EU cái 1
154 Vòng bi phần bơm 6203-2Z/C3, SKF-EU cái 1
155 Tháo, lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không hệ thống xử lý nước thải. Kiểm tra độ cách điện và bảo dưỡng motor lai bơm (c/s: 2,2kW). Nhân công Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D bộ 1
156 Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước thải. Kiểm tra độ cách điện motor (c/s: 1,1kW), thay vòng bi Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC bộ 1
157 Vòng bi phần motor 6204-2Z/C3, SKF-EU cái 2
158 Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton SIC/SIC/V, China bộ 1
159 Tháo máy phân ly dầu nước la canh vệ sinh bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hư hỏng , chỉnh định, thử hoạt động. Bàn giao. Hệ thống phân li dầu nước. Bơm hiệu BBA Bombeu;type B40BV GMC/M/BJ, P= 1.1KW;n=2900v/ph; H=15m. máy 1
160 Tháo, lắp đường ống, vệ sinh công nghiệp làm sạch các đáy khoang buồng máy, buồng máy lái, khoang bơm nước thải và khoang bơm chân không, sơn 2 lớp chống rỉ màu xám. Nhân công phần các hạng mục khác tàu 1
161 Đồng hồ áp suất (0-6 bar) ( Thay cho đường đẩy của bơm dùng chung) Wika, Gemany cái 1
162 Đồng hồ áp suất (-1 ÷ 2 bar) ( Thay cho cửa hút bơm dùng chung) Wika, Gemany cái 1
163 Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 1mm TNKL7007, Japan m2 3
164 Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 2mm TNKL7007, Japan m2 3
165 Tấm roăng Amiăng, dày 2mm, , 1,5m x 1,5m Tombo hoặc Valqua, Thái Lan Tấm 1
166 Giẻ lau máy cotton 100%, 30cm x 40cm Việt Nam kg 50
167 Gioăng không Amiang 3mm, 1,5m x 1,5m Valqua, Thái Lan Tấm 1
168 Dầu LO Rimula 15W-40 thay cho máy chính, máy đèn Shell lít 700
169 Bìa cankerít 1mm, 1,5m x 1,5m Valqua, Thái Lan Tấm 2
170 Bìa cankerít 2mm, 1,5m x 1,5m Valqua, Thái Lan Tấm 1
171 Cao su chịu dầu 5mm TNKL7007, Japan m2 4
172 Dầu rửa solvent Singapore Lít 50
173 Dầu RP7 300g-Thái Lan Hộp 2
174 Contact cleaner 350g CRC, Úc Hộp 2
175 Mỡ SKF (-40 to 150oC), hộp 1kg LGEP2 Kg 2
176 Điện cực chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode 120x200 mm cái 2
177 Điện cực chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode 50x200 mm cái 1
178 Kẽm sinh hàn hộp số máy chính, Ø14 x 80 Việt Nam Cái 6
179 Kẽm sinh hàn G/E 20x30xM8 20x30xM8 Chiếc 6
180 Phớt mặt trà bơm nước biển làm mát máy đèn Ø16x36 Ø16x36 Sherwood, Mexico cái 1
181 Vành cam lệch tâm bơm nước biển làm mát máy đèn ( theo mẫu ) 45x60x15 mm Sherwood, Mexico cái 1
182 Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… Xuồng cấp cứu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ theo quy trình của SOLAS 1206, cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ: Xuồng 1
183 Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, la bàn, hệ thống dây điện... Xuồng cấp cứu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ theo quy trình của SOLAS 1206, cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ: Máy 1
184 Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … Xuồng cấp cứu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ theo quy trình của SOLAS 1206, cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ: Xuồng 1
185 Kiểm tra, bảo dưỡng đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… Xuồng cấp cứu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ theo quy trình của SOLAS 1206, cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ: Hệ thống 1
186 Kiểm tra bảo dưỡng thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu Nhân công phần hệ thống cứu sinh Hệ thống 1
187 Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… Nhân công phần hệ thống cứu sinh Hệ thống 1
188 Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm Nhân công phần hệ thống cứu sinh Hệ thống 1
189 Tháo, gia công mới phao chống lật xuồng sau đó lắp đặt lại (bao gồm vật tư ) Nhân công phần hệ thống cứu sinh cái 1
190 Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàu Nhân công phần hệ thống cứu sinh cái 13
191 Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen Akzo Nobel Coatings Việt Nam Lít 2
192 Kiểm tra, BD màng thu máy đo sâu FCV- 581L Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
193 Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cảm ứng máy đo tốc độ Doppler Log DS-80 Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
194 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị INMARSAT Sailor 250 FBB Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
195 Kiểm tra, sửa chữa máy đo hướng gió hiệu THOMAS WALKER & SON Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải máy 1
196 Kiểm tra, bảo dưỡng máy HF hiệu Wenden Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải máy 1
197 Kiểm tra, bảo dưỡng La bàn từ hiệu LITTON 2060 Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải máy 1
198 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc nội bộ Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
199 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện của máy lái tự động NAVIPILOT V HSC-type 4913 Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
200 Kiểm tra, bảo dưỡng máy MF-HF hiệu FURUNO Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
201 Kiểm tra, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương hiệu TAIYO Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
202 Kiểm tra, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không hiệu JOTRON Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
203 Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF-DSC cố định hiệu FURUNO Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
204 Kiểm tra, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO (bao gồm cả pin bộ nhớ) Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
205 Kiểm tra, bảo dưỡng máy NAVTEX Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
206 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống loa thông báo 238W hiệu TOA Model: A*2240H Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải ht 1
207 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị trực ca buồng lái BNW-50 Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải ht 1
208 Kiểm tra, bảo dưỡng máy AIS và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
209 Kiểm tra EPIRB và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 1
210 Kiểm tra, bảo dưỡng máy radar Furuno Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải bộ 2
211 Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS và cấp GCN theo Quy phạm Nhân công phần trang thiết bị buồng lái, nghi khí hàng hải tàu 1
212 Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa Nhân công phần triền, đà tàu 1
213 Chi phí kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc Nhân công phần triền, đà lần 2
214 Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc Nhân công phần triền, đà Lần 2
215 Chi phí các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa Nhân công phần triền, đà ngày 13
216 Chi phí các ngày tàu lưu bến Nhân công phần triền, đà ngày 2
217 Chi phí trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: Nhân công phần triền, đà ngày 15
218 Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc Nhân công phần triền, đà lần 2
219 Chi phí nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. Nhân công phần triền, đà lần 2
220 Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu Nhân công phần triền, đà m3 50
221 Phí đổ rác Nhân công phần triền, đà ngày 15
222 Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn Nhân công phần triền, đà tàu 1
223 Tiếp mát vỏ tàu Nhân công phần triền, đà Tàu 1
224 Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa (Quyết toán theo Hóa đơn thực tế) Chi phí điện năng kw 830
225 Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn Nhân công phần triền, đà lần 1
226 Gửi nhiên liệu DO (bơm lên và bơm lại tàu) Chi phí gửi nhiên liệu Lít 20.000
227 Dầu diêzen dùng vệ sinh và chạy thử máy. Nhiên liệu vệ sinh lít 150
228 Dầu diesel DO (0,05%S) Chi phí chạy thử sau sửa chữa lít 3.413
229 Dầu nhờn LO (15W-40) Chi phí chạy thử sau sửa chữa lít 18
230 Xăng A-95 Chi phí chạy thử sau sửa chữa lít 12
231 Chi phí đăng kiểm Phí đăng kiểm tàu 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->