Gói thầu: Gói thầu số 16: Lập hồ sơ đổi tên Chủ giấy phép, gia hạn Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước – Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Lập hồ sơ đổi tên Chủ giấy phép, gia hạn Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước – Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:58:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,492,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP | Chương II; Chương III, Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 2 | A.1 - Khảo sát thực địa, thu thập thông tin về địa điểm phát sinh nước thải và khu vực xung quanh vị trí nguồn thải.- Xác định vị trí bằng máy GPS để vẽ bản đồ vị trí khu vực xả thải.- Lấy mẫu để phân tích: nguồn nước tiếp nhận (01 mẫu), nước thải (02 mẫu). | Chương II; Chương III, Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 3 | A.2. Chi phí xe đi khảo sát thực địa, lấy mẫu phân tích | Chương II; Chương III, Chương IV | Trọn gói | 1 | |
| 4 | B. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP | Chương II; Chương III, Chương IV | Trọn gói | 1 | |
| 5 | B.I. Phân tích trong phòng thí nghiệm | Chương II; Chương III, Chương IV | Trọn gói | 1 | |
| 6 | B.I.1. Thông số cần phân tích của chất lượng nước thải (vị trí trước và sau hệ thống xử lý): 01 mẫu/vị trí * 02 vị trí | Chương II; Chương III, Chương IV | Trọn gói | 1 | |
| 7 | B.I.1.1. pH | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 8 | B.I.1.2 BOD5 | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 9 | B.I.1.3 COD | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 10 | B.I.1.4 TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 11 | B.I.1.5 Tổng dầu mỡ khoáng | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 12 | B.I.1.6 Tổng nitơ | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 13 | B.I.1.7 Tổng phốt pho | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 14 | B.I.1.8 Coliforms | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 15 | B.I.1.9 Crom (III) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 16 | B.I.1.10 Crom (VI) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 17 | B.I.1.11 Đồng (Cu) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 18 | B.I.1.12 Sắt (Fe) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 19 | B.I.1.13 Chì (Pb) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 20 | B.I.1.14 Niken (Ni) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 21 | B.I.1.15 Sunfua | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 2 | |
| 22 | B.I.2. Thông số cần phân tích của chất lượng nguồn nước tiếp nhận | Chương II; Chương III, Chương IV | Trọn gói | 1 | |
| 23 | B.I.2.1. pH | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 24 | B.I.2.2 BOD5 | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 25 | B.I.2.3 COD | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 26 | B.I.2.4 TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 27 | B.I.2.5 Tổng dầu mỡ khoáng | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 28 | B.I.2.6 Tổng nitơ | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 29 | B.I.2.7 Tổng phốt pho | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 30 | B.I.2.8 Coliforms | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 31 | B.I.2.9 Crom (III) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 32 | B.I.2.10 Crom (VI) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 33 | B.I.2.11 Đồng (Cu) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 34 | B.I.2.12 Sắt (Fe) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 35 | B.I.2.13 Chì (Pb) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 36 | B.I.2.14 Niken (Ni) | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 37 | B.I.2.15 Sunfua | Chương II; Chương III, Chương IV | Thông số | 1 | |
| 38 | B.II. Báo cáo hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước và tình hình thực hiện các quy định của Giấy phép; điều chỉnh tên Chủ giấy phép | Chương II; Chương III, Chương IV | Trọn gói | 1 | |
| 39 | B.II.1. Báo cáo hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước và tình hình thực hiện các quy định của Giấy phép | Chương II; Chương III, Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 40 | B.II.1.1. Thông tin chung về tổ chức đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép | Chương II; Chương III, Chương IV | Báo cáo | 1 | |
| 41 | B.II.1.2. Tình hình thu gom, xử lý, xả nước thải vào nguồn nước | Chương II; Chương III, Chương IV | Báo cáo | 1 | |
| 42 | B.II.1.3. Hiện trạng nguồn nước tiếp nhận nước thải | Chương II; Chương III, Chương IV | Báo cáo | 1 | |
| 43 | B.II.1.4. Tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép | Chương II; Chương III, Chương IV | Báo cáo | 1 | |
| 44 | B.II.2. Điều chỉnh thay đổi tên Chủ giấy phép | Chương II; Chương III, Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 45 | B.III. Đánh máy, in ấn, photo tài liệu, xây dựng bản đồ khu vực vị trí xả nước thải vào nguồn nước | Chương II; Chương III, Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 46 | B.IV Phí thẩm định hồ sơ | Chương II; Chương III, Chương IV | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi