Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698729-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20210698711
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước đã giao cho Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở Y tế đã phân bổ tại QĐ số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 20:05:00 đến ngày 2021-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 313,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khăn lau Khăn lau Chiếc 16
2 Khăn lau kính Khăn lau kính Chiếc 16
3 Găng tay cao su mỏng Găng tay cao su mỏng đôi 16
4 Găng tay cao su dầy Găng tay cao su dầy đôi 16
5 Găng tay vải Găng tay vải đôi 2
6 Cọ rối kim loại Cọ rối kim loại Cái 8
7 Bàn chải cọ nhà Vệ sinh cong + thẳng Bàn chải cọ nhà Vệ sinh cong + thẳng cái 8
8 Chổi nhựa Chổi nhựa Chiếc 8
9 Chổi tre cán dài Chổi tre cán dài Chiếc 2
10 Chổi tre cán ngắn Chổi tre cán ngắn Chiếc 2
11 Chổi cọ Chổi cọ Chiếc 2
12 Chổi chít cán dài Chổi chít cán dài Chiếc 8
13 Túi đựng rác thải màu xanh Túi đựng rác thải màu xanh Kg 25
14 Túi đựng rác thải màu vàng Túi đựng rác thải màu vàng Kg 15
15 Túi đựng rác thải màu trắng Túi đựng rác thải màu trắng Kg 15
16 Chổi vắt lau ướt cán i nốc Chổi vắt lau ướt cán i nốc Chiếc 8
17 Chổi lau khô cán i nốc Chổi lau khô cán i nốc Chiếc 8
18 Chổi lau nhà 360 độ Chổi lau nhà 360 độ Bộ 8
19 Xô nhựa 14 lít Xô nhựa 14 lít Chiếc 8
20 Phất trần cán ngắn Phất trần cán ngắn Chiếc 8
21 Hót rác nhựa cán dài Hót rác nhựa cán dài Chiếc 8
22 Cạo nền Cạo nền Chiếc 8
23 Thụt cao su Thụt cao su Chiếc 8
24 Bàn chải chà sàn Bàn chải chà sàn Bộ 8
25 Bộ gạt sàn (gạt nước) Bộ gạt sàn (gạt nước) Bộ 8
26 Phất trần inox cán dài Phất trần inox cán dài Cái 8
27 Dây thông tắc Dây thông tắc Chiếc 8
28 Sọt đựng rác Sọt đựng rác Chiếc 16
29 Bình tưới nước Bình tưới nước Chiếc 5
30 Cây gạt nước lau kính Cây gạt nước lau kính Chiếc 8
31 Dây bơm nước Dây bơm nước m 150
32 Xà Phòng bột Xà Phòng bột kg 20
33 Hóa chất tẩy Zaven Hóa chất tẩy Zaven Lít 20
34 Hóa chất lau bề mặt khử khuẩn Hóa chất lau bề mặt khử khuẩn Lít 8
35 Nước khử khuẩn có mùi thơm Nước khử khuẩn có mùi thơm Lít 8
36 Dung dịch lau khử khuẩn sàn nhà, bề mặt Dung dịch lau khử khuẩn sàn nhà, bề mặt Lít 8
37 Hóa chất lau Inox Hóa chất lau Inox Lít 8
38 Hóa chất lau kính Hóa chất lau kính Lít 8
39 Hóa chất tẩy toilet Hóa chất tẩy toilet Lít 8
40 Nước xịt phòng Nước xịt phòng Chai 8
41 Kem đa năng lau thiết bị, đồ dùng Kem đa năng lau thiết bị, đồ dùng Lít 2
42 Quần áo Bảo hộ lao động Quần áo Bảo hộ lao động bộ 16
43 Giày vải Giày vải đôi 16
44 Ủng Ủng đôi 8
45 Khẩu trang Khẩu trang Cái 32
46 Áo mưa ni lông Áo mưa ni lông Cái 16
47 Nón Nón Cái 16
48 Thẻ Thẻ Cái 8
49 Kéo cắt tỉa cành cây Kéo cắt tỉa cành cây Chiếc 1
50 Xà beng Xà beng Chiếc 1
51 Dao tồng Dao tồng Chiếc 1
52 Máy phun áp lực Máy phun áp lực Chiếc 1
53 Xe đẩy vệ sinh (Chulits) Xe đẩy vệ sinh (Chulits) Chiếc 1
54 Máy hút bụi Máy hút bụi Chiếc 1
55 Lương công nhân vệ sinh (Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ban hành ngày 15/11/2019 Lương công nhân vệ sinh (Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ban hành ngày 15/11/2019 Người 8
56 Phụ cấp giám sát Phụ cấp giám sát Người 1
57 Phụ cấp tổ trưởng Phụ cấp tổ trưởng Người 1
58 Phụ cấp thủ kho Phụ cấp thủ kho Người 1
59 Chi phí BHYT, BHXH, BHTN (21,5%) Chi phí BHYT, BHXH, BHTN (21,5%) Người 8
60 Chi phí quản lý DN 5% Chi phí quản lý DN 5% Người 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 315.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 660.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->