Gói thầu: Phân tích bổ sung các mẫu nước mặt tại các sông, hồ trên địa bàn 30 quận huyện thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội và tổ chức biên soạn báo cáo theo các chuyên đề, lập báo cáo tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích bổ sung các mẫu nước mặt tại các sông, hồ trên địa bàn 30 quận huyện thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội và tổ chức biên soạn báo cáo theo các chuyên đề, lập báo cáo tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356807 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:58:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,248,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sỹ trở lên chuyên ngành về các lĩnh vực môi trường, sinh học,..., quản lý tài nguyên... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách xây dựng cấu trúc, đề cương chi tiết, biên soạn và dự thảo báo cáo cho từng chuyên đề hiện trạng môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành về các lĩnh vực môi trường, sinh học, hóa học... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ lấy mẫu quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia lấy mẫu và đo đạc ngoài hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện phân tích mẫu trong Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo nhiệt độ, pH , DO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, DO |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích chỉ tiêu kim loại trong nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải bước sóng 190 - 1100 nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích chỉ tiêu COD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ an toàn sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chỉ tiêu vi sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cân phân tích 5 số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phân giải 0,01mg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tủ gia nhiệt phân tích các chỉ tiêu vi sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ tối đa 300 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí Tổ chức biên soạn báo cáo các chuyên đề, lập báo cáo tổng hợp | Chi tiết tại Chương V - Bảng 01C-1 | Gói | 1 | Chi tiết tại Chương V - Bảng 01C-1Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Chi phí Thực hiện việc lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại các quận huyện, thị xã trên địa bàn thành phố | Chi tiết tại Chương V-Bảng 01C-2 | Gói | 1 | Chi tiết tại Chương V-Bảng 01C-2 Yêu cầu kỹ thuật |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | Tiến sỹ trở lên chuyên ngành về các lĩnh vực môi trường, sinh học,..., quản lý tài nguyên... | 10 | 5 |
| 2 | Tổ trưởng phụ trách xây dựng cấu trúc, đề cương chi tiết, biên soạn và dự thảo báo cáo cho từng chuyên đề hiện trạng môi trường | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành về các lĩnh vực môi trường, sinh học, hóa học... | 8 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng tổ lấy mẫu quan trắc hiện trường | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học, sinh học | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ tham gia lấy mẫu và đo đạc ngoài hiện trường | 3 | Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học, sinh học | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học, sinh học | 6 | 3 |
| 6 | Cán bộ thực hiện phân tích mẫu trong Phòng thí nghiệm | 5 | Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học, sinh học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo nhiệt độ, pH , DO | Đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, DO | 1 |
| 2 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa | Phân tích chỉ tiêu kim loại trong nước | 1 |
| 3 | Máy quang phổ UV-VIS | Dải bước sóng 190 - 1100 nm | 1 |
| 4 | Bếp phá mẫu COD | Phân tích chỉ tiêu COD | 1 |
| 5 | Tủ an toàn sinh học | Phân tích các chỉ tiêu vi sinh | 1 |
| 6 | Cân phân tích 5 số | Độ phân giải 0,01mg | 1 |
| 7 | Tủ ấm | Tủ gia nhiệt phân tích các chỉ tiêu vi sinh | 1 |
| 8 | Tủ sấy | Nhiệt độ tối đa 300 độ C | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi