Gói thầu: Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 156 2018 NĐ-CP ngày 16 11 2018 của Chính phủ (phần diện tích thuộc quản lý của chủ rừng là tổ chức)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Bảo vệ và Phát triển Rừng tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 156 2018 NĐ-CP ngày 16 11 2018 của Chính phủ (phần diện tích thuộc quản lý của chủ rừng là tổ chức) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641123 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên năm 2021 và năm 2022 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An đã được UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch thu, chi tài chính năm 2021 tại Quyết định số 813/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:22:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu phục vụ công trình | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 2 | Khai thác dữ liệu ảnh vệ tinh phục vụ xác định vị trí biến động. Xử lý và hiệu chỉnh ảnh | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Mảnh | 14 | |
| 3 | Làm việc với các chủ rừng để thu thập tư liệu, dữ liệu hiện có tại chủ rừng | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Chủ rừng là TC | 14 | |
| 4 | Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ giải đoán ảnh | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ha | 338.543,7 | |
| 5 | Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu ngoại nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ha | 338.543,7 | |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu phần ngoại nghiệp (% x số công ngoại nghiệp) | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công | 2.646 | |
| 7 | Tính diện tích của các chủ rừng, tỷ lệ 1/25.000 | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ha | 338.543,7 | |
| 8 | Biên tập, số hóa bản đồ rà soát ngoại nghiệp cho 14 chủ rừng là tổ chức (bao gồm cả in) | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | công/mảnh | 14 | |
| 9 | Làm việc thống nhất số liệu với Chi cục Kiểm lâm | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 10 | Kiểm tra nội nghiệp (% công nội nghiệp) | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công | 825 | |
| 11 | In ấn tài liệu liên quan và bàn giao tài liệu thành quả | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 12 | Công quản lý: (% *công chuẩn bị + nội nghiệp + ngoại nghiệp) | Chi tiết xem Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công | 230 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.692718E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2016
trong vòng
5(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 507.815.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.692.718.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2016
trong vòng
5(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 507.815.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về: xây dựng bản đồ liên quan lĩnh vực chi trả dịch vụ môi trường rừng trong 5 năm gần đây
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi