Gói thầu: Gói thầu số 26: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:49:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,566,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ cho công trình y tế có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), hợp đồng ký từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chung yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Bản sao chứng thực: Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đào tạo của hãng Siemens về hệ thống quản lý tòa nhà BMS hoặc hệ thống điều khiển điều hòa.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ cho công trình y tế.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ cho công trình y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo trì yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau đây: điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng nhận đào tạo của hãng Siemens về hệ thống quản lý tòa nhà BMS hoặc hệ thống điều khiển điều hòa.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau đây: điện, điện tử, viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bộ đàm 5w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm thoại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện cách trở Ohm, MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo nhiệt độ nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hút bụi 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút và thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắt và khoan vit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy sấy ống dẫn sóng 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm khô bo mạch (sấy tách nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đo độ ẩm và nhiệt độ ABS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ và độ ẩm phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lập trình cấu hình và chương trình bộ điều khiển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ đo mạng Lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo được các thông số về cáp mạng như lỗi cáp, khoảng cách cáp của cáp đồng và cáp quang. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo khoảng cách laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách từ vị trí đến vật cả |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.BẢO TRÌ VÀ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ1.HỆ THỐNG MẠNG LAN, THOẠI.Tủ rack 19'' | Chương V, E-HSMT | tủ | 107 | |
| 2 | Tủ rack MDF 19'' | Chương V, E-HSMT | tủ | 8 | |
| 3 | Core Switch | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 4 | Access Switch 24 cổng | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 26 | |
| 5 | Access Switch 48 cổng | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 109 | |
| 6 | Transceiver quang | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 612 | |
| 7 | Bộ điều khiển mạng không dây + license | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 8 | Bộ điều khiển mạng không dây (dự phòng) | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 9 | Access Point | Chương V, E-HSMT | bộ | 131 | |
| 10 | Router | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 11 | Firewall | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 12 | Switch DMZ | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 13 | Switch cho máy chủ 48 port 1G ( bao gồm 02 module quang 10Gb xuất xứ Malaysia) | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 14 | Máy chủ | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 15 | Phần mềm quản trị mạng | Chương V, E-HSMT | bộ chương trình | 1 | |
| 16 | Máy in laser A3 | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 17 | Phần mềm tổng đài | Chương V, E-HSMT | license | 1 | |
| 18 | Server cho tổng đài | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 19 | Voice gateway | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 20 | Trung tâm liên lạc cho 3 nhân viên | Chương V, E-HSMT | license | 1 | |
| 21 | Thanh đấu nối UTP (Patch panel) Cat6 24 cổng | Chương V, E-HSMT | cái | 244 | |
| 22 | Phiến ngắt kết nối 10 đôi | Chương V, E-HSMT | cái | 269 | |
| 23 | Hộp đấu nối sợi quang MM, 6 khớp nối SC đôi, dạng trượt lắp tủ | Chương V, E-HSMT | cái | 161 | |
| 24 | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG - PA. Loa âm trần 3w | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 4.146 | |
| 25 | Loa nén 3w gắn tường | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 51 | |
| 26 | Loa gắn tường 12W | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 27 | |
| 27 | Micro thông báo chọn vùng | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 5 | |
| 28 | Bộ phát nhạc nền | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 3 | |
| 29 | FM/AM Tuner | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 30 | Bộ điều khiển thông báo 24 kênh | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 31 | Bộ mở rộng điều khiển thông báo - 24 kênh | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 32 | Micro thông báo để bàn tại trạm máy tính | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 33 | Bộ quản lý hệ thống mạng | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 34 | Bộ giải nén tín hiệu âm thanh 4 kênh | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 3 | |
| 35 | Bộ chèn tín hiệu âm thanh 4 kênh | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 36 | Bộ mở rộng ma trận kiểu mạng | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 19 | |
| 37 | Bộ thông báo mạng | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 38 | Bộ tự động chuyển đổi ampli | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 6 | |
| 39 | Bộ khuếch đại 480W | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 40 | |
| 40 | Bộ khuếch đại 240W | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 3 | |
| 41 | Bộ giám sát ampli | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 5 | |
| 42 | Bộ giám sát đường tín hiệu loa | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 28 | |
| 43 | Máy tính quản lý hệ âm thanh | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 44 | Bộ cung cấp nguồn | Chương V, E-HSMT | tủ | 9 | |
| 45 | Gắn tủ rack cho bộ nguồn | Chương V, E-HSMT | bộ | 5 | |
| 46 | UPS 10KVA online | Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 47 | Accqui mở rộng | Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 48 | Tủ rack 19'' | Chương V, E-HSMT | tủ | 6 | |
| 49 | Switch 48 Port 10/100 Mbps của hệ thống âm thanh | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 50 | Bộ điều chỉnh âm lượng 6W | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1.565 | |
| 51 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TRUY CẬP.Bộ điều khiển truy cập ACU | Chương V, E-HSMT | Bộ | 78 | |
| 52 | Bổ quản lý an ninh MAC hỗ trợ 96 cửa | Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 53 | Bộ quản lý an ninh MAC hỗ trợ 8 cửa | Chương V, E-HSMT | Bộ | 11 | |
| 54 | Đầu đọc thẻ | Chương V, E-HSMT | Bộ | 144 | |
| 55 | Access Switch 24 cổng | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 4 | |
| 56 | Máy chủ hệ thống ACC | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 57 | Máy in thẻ | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 58 | Phần mềm quản lý | Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 59 | Nút ấn Exit | Chương V, E-HSMT | Bộ | 144 | |
| 60 | Nút ấn khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | Bộ | 144 | |
| 61 | Khóa điện từ | Chương V, E-HSMT | Bộ | 171 | |
| 62 | Khóa Chốt thả | Chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 63 | Vỏ tủ và phụ kiện | Chương V, E-HSMT | Bộ | 92 | |
| 64 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT AN NINH CCTV.CAMERA DOME IP HÀNH LANG | Chương V, E-HSMT | Bộ | 318 | |
| 65 | CAMERA HỘP Ống kính | Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 66 | CAMERA IP SPEED | Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 67 | Access Switch 24 cổng | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 68 | Bộ điều khiển bàn phím | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 69 | Máy trạm + Phần mềm CCTV | Chương V, E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 70 | Máy chủ quản lý camera | Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 71 | Phần mềm quản lý camera quản lý tập trung (quản lý 262 camera) | Chương V, E-HSMT | gói | 1 | |
| 72 | Phần mềm quản lý camera cho phép tích hợp tối đa 64 camera tới hệ thống iBMS | Chương V, E-HSMT | gói | 1 | |
| 73 | Màn hình 43'' Full HD | Chương V, E-HSMT | Bộ | 23 | |
| 74 | KVM (bộ điều khiển bàn phím, màn hình, chuột) | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 75 | MÁY LƯU TRỮ 16Tb | Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 76 | SWITCH POE 24 Port, 10/100Mbps, 2 SFP 1GB | Chương V, E-HSMT | Bộ | 36 | |
| 77 | Thanh đấu nối UTP (Patch panel) Cat6 24 cổng | Chương V, E-HSMT | cái | 36 | |
| 78 | ODF quang 4 cổng | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 36 | |
| 79 | ODF quang 24 cổng | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 3 | |
| 80 | Tủ rack MDF 19'' | Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 81 | HỆ THỐNG ĐỒNG HỒ ĐIỆN.Đồng hồ tổng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 82 | Đồng hồ ANALOG1 | Chương V, E-HSMT | cái | 55 | |
| 83 | Đồng hồ ANALOG2 | Chương V, E-HSMT | cái | 378 | |
| 84 | Đồng hồ dạng số | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 85 | Bộ thu GPS | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 86 | đồng hồ chuyên dụng cho phòng mổ | Chương V, E-HSMT | bộ | 53 | |
| 87 | Bộ khuếch đại tín hiệu (kèm nguồn cấp) | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 18 | |
| 88 | Bộ phân tích và giám sát tín hiệu | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 89 | License phần mềm | Chương V, E-HSMT | bộ chương trình | 1 | |
| 90 | HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN.Máy tính trạm cho quầy lễ tân | Chương V, E-HSMT | cái | 28 | |
| 91 | Màn hình 32" HD | Chương V, E-HSMT | cái | 116 | |
| 92 | Màn hình 55'' Full HD | Chương V, E-HSMT | cái | 56 | |
| 93 | Bộ điều khiển màn hình | Chương V, E-HSMT | cái | 172 | |
| 94 | Máy chủ | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 95 | Phần mềm trung tâm, phần mềm hiển thị | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 96 | HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ BMS.Máy chủ BMS | Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 97 | Máy trạm BMS | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 98 | Bộ lưu trữ dữ liệu (4TB) | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 99 | Máy in laser A3 | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 100 | KVM (Bộ điều khiển bàn phím, màn hình và chuột) | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 101 | Access Switch 24 cổng | Chương V, E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 102 | Tủ rack MDF 19'' | Chương V, E-HSMT | tủ | 1 | |
| 103 | Bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | bộ | 6 | |
| 104 | License cho tạo mạng Modbus RTU | Chương V, E-HSMT | license | 2 | |
| 105 | License cho tạo mạng BACnet MS/TP | Chương V, E-HSMT | license | 4 | |
| 106 | Vỏ tủ và phụ kiện | Chương V, E-HSMT | tủ | 1 | |
| 107 | Bộ điều khiển cấp trường DDC | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 108 | Vỏ tủ và phụ kiện | Chương V, E-HSMT | tủ | 1 | |
| 109 | Gói phần mềm BMS cơ sở | Chương V, E-HSMT | license | 1 | |
| 110 | Gói phần mềm bản quyền tích hợp BACnet IP | Chương V, E-HSMT | license | 2 | |
| 111 | Gói phần mềm bản quyền tích hợp CCTV: lên tới 64 camera | Chương V, E-HSMT | license | 1 | |
| 112 | HỆ THỐNG QUẢN LÝ TIỆN ÍCH FMS.Máy chủ FMS | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 113 | UPS 1kVA | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 114 | Máy in laser A3 | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 115 | Máy in thẻ | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 116 | CHI PHÍ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG.Kỹ sư trực, vận hành hệ thống 24/7 | Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 117 | B.BẢO TRÌ VÀ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG GỌI Y TÁ1.THIẾT BỊ TẠI PHÒNG.Trạm trực | Chương V, E-HSMT | bộ | 43 | |
| 118 | Đèn cửa phòng | Chương V, E-HSMT | bộ | 867 | |
| 119 | Bộ kết nối lắp chung mặt BC-07 HS IP | Chương V, E-HSMT | bộ | 818 | |
| 120 | Bộ gác tay kèm loa | Chương V, E-HSMT | bộ | 1.620 | |
| 121 | Nút gọi kéo dài | Chương V, E-HSMT | bộ | 1.108 | |
| 122 | Nút giật trong phòng vệ sinh | Chương V, E-HSMT | bộ | 797 | |
| 123 | Bộ quản lý và đàm thoại trong phòng mổ | Chương V, E-HSMT | bộ | 53 | |
| 124 | THIẾT BỊ TẠI TRỤC.Bộ nguồn | Chương V, E-HSMT | bộ | 38 | |
| 125 | Bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 08 cổng | Chương V, E-HSMT | bộ | 10 | |
| 126 | Bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 16 cổng | Chương V, E-HSMT | bộ | 24 | |
| 127 | Bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 24 cổng | Chương V, E-HSMT | bộ | 67 | |
| 128 | Switch 10/100Mbps | Chương V, E-HSMT | cái | 101 | |
| 129 | CHI PHÍ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG.Kỹ sư trực, vận hành hệ thống 24/7 | Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 130 | C.BẢO TRÌ VÀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ1.THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM.Máy chủ trung tâm | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 131 | Máy in màu A3 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 132 | Màn hình 21.5'' | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 133 | Bộ lưu điện 5KVA | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 134 | Phần mềm BMS bao gồm tính năng kết nối iBMS qua OPC server, nhân công lập trình và cài đặt hệ thống và kết nối iBMS qua OPC | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 135 | Phần mềm BMS kết nối VRV qua BACnet IP Client bao gồm công lập trình | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 136 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 137 | Tủ rack 42U | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 138 | Thiết bị liên lạc Master và Slave | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 139 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN HVAC.TỦ ĐIỀU KHIỂN.PHẦN NGẦM.Tủ DDC - 1.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 140 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 28 | |
| 141 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 142 | Tủ DDC - 2.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 143 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 35 | |
| 144 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 145 | PHẦN THÂN.Tủ DDC - 3.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 146 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 147 | Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | cấi | 1 | |
| 148 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 149 | Tủ DDC - 4.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 150 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 151 | Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | cấi | 1 | |
| 152 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 153 | Tủ DDC - 5.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 154 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 48 | |
| 155 | Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | cấi | 1 | |
| 156 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 157 | Tủ DDC - 6.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 158 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 11 | |
| 159 | Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | cấi | 1 | |
| 160 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 161 | Tủ DDC - 7.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 162 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 163 | Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 164 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 165 | Tủ DDC - 8.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 166 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 13 | |
| 167 | Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | cấi | 1 | |
| 168 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 169 | Tủ DDC - 9.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 170 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 171 | Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | cấi | 1 | |
| 172 | Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 173 | FP-1 Tủ điều khiển phòng AHU tầng hầm 2, sử dụng cho lắp đặt cảm biến mức nước | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 174 | FP-2 Tủ điều khiển tầng pit | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 175 | FP-3 Tủ điều khiển phòng bể nước tầng hầm 2 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 176 | FP-4 Tủ điều khiển tầng 22 nội khoa | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 177 | FP-5 Tủ điều khiển tầng 22 ngoại khoa | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 178 | CẢM BIẾN.PHẦN NGẦM.Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm trong nhà/ RTH | Chương V, E-HSMT | cái | 39 | |
| 179 | Cảm biến nhiệt độ trong nhà/ RTS | Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 180 | Cảm biến báo khói/ DS | Chương V, E-HSMT | cái | 21 | |
| 181 | Cảm biến chênh áp gió | Chương V, E-HSMT | cái | 41 | |
| 182 | Cảm biến nhiệt độ ống gió | Chương V, E-HSMT | cái | 53 | |
| 183 | Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió | Chương V, E-HSMT | cái | 28 | |
| 184 | Đo chênh áp đường ống nước | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 185 | Đo nhiệt độ bằng cách ngâmtrong chất lỏng | Chương V, E-HSMT | cái | 21 | |
| 186 | Cảm biến mức nước loại điện cực | Chương V, E-HSMT | cái | 13 | |
| 187 | Cảm biến mức nước loại điện cực | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 188 | Thiết bị điều chỉnh cánh hướng | Chương V, E-HSMT | cái | 72 | |
| 189 | Công tắc chênh áp cho bộ lọc khí | Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 190 | Thiết bị đo lường khí cho ống | Chương V, E-HSMT | cái | 35 | |
| 191 | Công tắc dòng chảy | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 192 | Đồng hồ đo lưu lượng nước DN400 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 193 | Đồng hồ đo lưu lượng nước DN250 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 194 | PHẦN THÂN.Cảm biến báo khói/ DS | Chương V, E-HSMT | cái | 53 | |
| 195 | Công tắc chênh áp cho bộ lọc khí | Chương V, E-HSMT | cái | 54 | |
| 196 | Đo nhiệt độ bằng cách ngâm trong chất lỏng | Chương V, E-HSMT | cái | 13 | |
| 197 | Đo nhiệt độ đường ống | Chương V, E-HSMT | cái | 84 | |
| 198 | Đo nhiệt độ trung bình đường ống | Chương V, E-HSMT | cái | 53 | |
| 199 | Đo áp suất chất lỏng cho đường ống | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 200 | Đo chênh áp đường ống gió | Chương V, E-HSMT | cái | 79 | |
| 201 | Đo chênh áp đường ống nước | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 202 | Thiết bị điều chỉnh cánh hướng | Chương V, E-HSMT | cái | 160 | |
| 203 | Cảm biến đo mức nước (dạng siêu âm) | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 204 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG VAV.TRẠM ĐIỀU KHIỂN HỆ VAV.Máy tính trạm VAV | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 205 | Màn hình 21.5'' | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 206 | Bộ lưu điện 5KVA | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 207 | Phần mềm BMS client station for VAV | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 208 | THIẾT BỊ NỐI MẠNG VỀ TRUNG TÂM.CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-1 | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 209 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-2 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 210 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-3 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 211 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-4 | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 212 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-5 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 213 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-6 | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 214 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-7 | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 215 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-8 | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 216 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-9 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 217 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-10 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 218 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-11 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 219 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-12 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 220 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-13 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 221 | CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-14 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 222 | Vỏ tủ và phụ kiện (bao gồm: Vỏ tủ, Relay, cầu đấu và các phụ kiện khác...) | Chương V, E-HSMT | Cái | 14 | |
| 223 | BỘ ĐIỀU KHIỂN CHỤP HÚT VÀ PHÒNG LAB.Bộ điều khiển hút gió chụp hút (kết nối bms) | Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 224 | Vỏ tủ và thiết bị | Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 225 | Bô cảm biến độ mở của mặt chụp hút | Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 226 | THIẾT BỊ PHÒNG LAB.THIẾT BI PHÒNG SẠCH.Thiết bị nối mạng về trung tâm.Bộ cấp nguồn và kết nối giữa 258 bộ ODU theo chuẩn truyền thông BACNET IP tới hệ BMS (Hỗ trợ 250 points) | Chương V, E-HSMT | cái | 13 | |
| 227 | Module cấp nguồn cho RCU | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 228 | Bộ chia mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 14 | |
| 229 | Kết nối BMS cho các cảm biến áp suất | Chương V, E-HSMT | cái | 9 | |
| 230 | Power module | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 231 | Thiết bị điều khiển trong phòng sạch.RCU : Bộ điều khiển phòng sạch dựa trên chương trình vi xử lý | Chương V, E-HSMT | cái | 142 | |
| 232 | CAV 04-DN200: Hút gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | cái | 9 | |
| 233 | CAV 03 - DN250 : Hút gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | cái | 43 | |
| 234 | CAV 02 - DN300 : Hút gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | cái | 14 | |
| 235 | Bộ đo nhiệt độ trong phòng VAV (RTS) | Chương V, E-HSMT | cái | 101 | |
| 236 | LDP: CÔNG TẮC CHÊNH ÁP | Chương V, E-HSMT | cái | 594 | |
| 237 | RH: Cảm biến báo quá nhiệt cho heater | Chương V, E-HSMT | cái | 112 | |
| 238 | Cảm biến áp suất khí phòng 0-100Pa với hiển thị LCD | Chương V, E-HSMT | cái | 72 | |
| 239 | HỆ THỐNG VAN ĐIỆN TỪ.VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO AHU.Thân van điện từ 2 ngả, DN65, kvs=63m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 240 | Thân van điện từ 2 ngả, DN65, kvs=50m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 9 | |
| 241 | Thân van điện từ 2 ngả, DN80, kvs=100m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 9 | |
| 242 | Động cơ điều khiển, tín hiệu 0…10VAC, lực quay 1000N; hành trình (stroke) 20mm | Chương V, E-HSMT | cái | 34 | |
| 243 | Động cơ điều khiển, tín hiệu 0…10VAC, lực quay 2800N; hành trình (stroke) 20mm | Chương V, E-HSMT | cái | 26 | |
| 244 | VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO CTH VÀ PAC.Thân van điện từ 2 ngả, DN40, kvs=16m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 35 | |
| 245 | VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO CHILLER VÀ THÁP GIẢI NHIỆT.Valve and actuator for CH-01.Van điện từ và động cơ 2 ngả, DN300, Kvs=8500m3/h, điều khiển On/Off | Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 246 | Motozised shut off.Thân van điện từ 2 ngả, DN250, Kvs: 6400m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 247 | Động cơ điều khiển van, điều khiển On/Off, Mô men quay 400Nm | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 248 | Valve and actuator for CT-04.Van điện từ 2 ngả và động cơ, DN200, Kvs: 4000m3/h, điều khiển On/Off | Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 249 | Valve and actuator for CT-05.Van điện từ 2 ngả và động cơ, DN200, Kvs: 4000m3/h, điều khiển On/Off | Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 250 | VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO ODU.Van và động cơ van cho ODU-03.Thân van điện từ 2 ngả, DN40,kvs=16m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 31 | |
| 251 | ODU-05.Van điện từ 2 ngả và động cơ, DN25, kvs=5m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 74 | |
| 252 | ODU-07.Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 253 | ODU-08.Thân van điện từ 2 ngả, DN40,kvs=16m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 254 | Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 255 | ODU-09.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 256 | Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 257 | Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 258 | Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 259 | ĐIỀU CHỈNH THAY ĐỔI CHỦNG LOẠI, ĐƠN GIÁ SO VỚI HỢP ĐỒNG.HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN HVAC.TỦ ĐIỀU KHIỂN.PHẦN NGẦM.Tủ DDC - 1.Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 260 | Tủ DDC - 2.Bộ liên lạc intercom | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 261 | CẢM BIẾN.PHẦN NGẦM.Đo áp suất chất lỏng trong đường ống | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 262 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm ống gió | Chương V, E-HSMT | cái | 28 | |
| 263 | Đo chất lượng không khí đường ống | Chương V, E-HSMT | cái | 21 | |
| 264 | PHẦN THÂN.Đo nhiệt độ và độ ẩm đường ống | Chương V, E-HSMT | cái | 77 | |
| 265 | Đo chất lượng không khí đường ống (nồng độ CO2) | Chương V, E-HSMT | cái | 53 | |
| 266 | Thiết bị đo đường khí cho ống | Chương V, E-HSMT | cái | 58 | |
| 267 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm trong nhà/ RTH | Chương V, E-HSMT | cái | 42 | |
| 268 | Cảm biến nhiệt độ trong nhà/ RTS | Chương V, E-HSMT | cái | 21 | |
| 269 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG VAV.TRẠM ĐIỀU KHIỂN HỆ VAV.Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 270 | BỘ VAV - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ.PHẦN NGẦM.Bộ đo nhiệt độ trong phòng VAV (RTS) | Chương V, E-HSMT | Cái | 190 | |
| 271 | PHẦN THÂN.Bộ đo nhiệt độ trong phòng VAV (RTS) | Chương V, E-HSMT | Cái | 635 | |
| 272 | BỘ ĐIỀU KHIỂN CHỤP HÚT VÀ PHÒNG LAB.Bộ theo dõi hiển thị lưu lượng gió mặt của chụp hút (kết nối bms) | Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 273 | THIẾT BỊ PHÒNG LAB.BỘ EVAV.Evav-250: bộ điều khiển chụp hút mùi | Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 274 | THIẾT BI PHÒNG SẠCH.Thiết bị điều khiển trong phòng sạch.VAV 01- DN200: Cấp gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | Cái | 15 | |
| 275 | VAV 02- DN250: Cấp gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | Cái | 15 | |
| 276 | CAV 04- DN200: Cấp gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 277 | CAV 01 DN250: Cấp gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | Cái | 33 | |
| 278 | CAV-02: Cấp gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | Cái | 14 | |
| 279 | CAV-03 DN400: Cấp gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | Cái | 28 | |
| 280 | CAV-03 DN400: Hút gió cho phòng | Chương V, E-HSMT | Cái | 28 | |
| 281 | TÍCH HỢP BMS VỚI TỦ RCU.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 282 | HỆ THỐNG VAN ĐIỆN TỪ.VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO AHU.Thân van điện từ 2 ngả, DN20, kvs=6.3m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 283 | Thân van điện từ 2 ngả, DN25, kvs=10m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 284 | Thân van điện từ 2 ngả, DN32, kvs=16m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 285 | Thân van điện từ 2 ngả, DN40, kvs=25m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 286 | Thân van điện từ 2 ngả, DN50, kvs=40m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 287 | VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO CTH VÀ PAC.Van điện từ 2 ngà và động cơ, nguồn cấp 220VAC, điều khiển ON/OFF, DN25 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 288 | Thân van điện từ 2 ngả, DN32, kvs=10m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 289 | Thân van điện từ 2 ngả, DN50, kvs=25m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 290 | Động cơ điều khiển van, tín hiệu 3 vị trí hoặc ON/OFF, lực quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | cái | 49 | |
| 291 | VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO CHILLER VÀ THÁP GIẢI NHIỆT.Van Chiller và tháp giải nhiệt.Valve and actuator for CT-01.Van điện từ và động cơ 2 ngả, DN300, Kvs=8500m3/h, điều khiển On/Off | Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 292 | VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO ODU. Van và động cơ van cho ODU-01.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 122 | |
| 293 | Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | Cái | 122 | |
| 294 | Van và động cơ van cho ODU-01.Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | Cái | 62 | |
| 295 | Thân van điện từ 2 ngả, DN50,kvs=25m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 31 | |
| 296 | Valve and actuator for ODU-04.Thân van điện từ 2 ngả, DN40,kvs=16m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 54 | |
| 297 | Thân van điện từ 2 ngả, DN50,kvs=25m3/h | Chương V, E-HSMT | cái | 27 | |
| 298 | Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | cái | 81 | |
| 299 | ODU-07.Thân van điện từ 2 ngả, DN50,kvs=25m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 300 | Van và động cơ van cho ODU-02.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 301 | Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 302 | ODU-07A.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 36 | |
| 303 | Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | Cái | 36 | |
| 304 | ODU-10.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h | Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 305 | Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm | Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 306 | Khối lượng phát sinh Chiller 03.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 307 | Bộ DDC 24I/O nối mạng | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 308 | Công tắc dòng chảy | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 309 | Đo nhiệt độ bằng cách ngâm trong chất lỏng | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 310 | Đo chênh áp đường ống nước | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 311 | Đồng hồ đo lưu lượng nước DN250 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 312 | Van điện từ 2 ngả và động cơ, DN200, Kvs: 4000m3/h, điều khiển On/Off | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 313 | TÍCH HỢP BMS VỚI CHILLER.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 314 | TÍCH HỢP BMS VỚI CTH&PAC.CPU và bộ điều khiển cấp mạng | Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 315 | BỘ ĐIỀU KHIỂN VAV. Bộ điều khiển VAV, mô men quay 5Nm, cấp nguồn 24VAC, nối mạng RS485 | Chương V, E-HSMT | Cái | 1.090 | |
| 316 | CHI PHÍ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG.Kỹ sư trực, vận hành hệ thống 24/7 | Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 317 | D.HẠNG MỤC THI CÔNG NHỎ LẺ.D.1.THIẾT BỊ.Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển truy cập ACU (bao gồm vỏ tủ) | Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 318 | Cung cấp và lắp đặt đầu đọc thẻ | Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 319 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn Exit | Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 320 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 321 | Cung cấp và lắp đặt khóa điện từ | Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 322 | Cung cấp và lắp đặt nút giật trong phòng vệ sinh | Chương V, E-HSMT | Bộ | 32 | |
| 323 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gác tay kèm loa | Chương V, E-HSMT | Bộ | 11 | |
| 324 | Cung cấp và lắp đặt Bộ kết nối lắp chung mặt BC-07 HS IP | Chương V, E-HSMT | Bộ | 11 | |
| 325 | D.2.VẬT TƯ THI CÔNG.Cung cấp và lắp đặt Cáp UTP Cat6 | Chương V, E-HSMT | m | 610 | |
| 326 | Cáp tín hiệu AWG18 | Chương V, E-HSMT | m | 610 | |
| 327 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT5e | Chương V, E-HSMT | m | 610 | |
| 328 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 2x (1x1.0mm2 Cu/PVC) | Chương V, E-HSMT | m | 300 | |
| 329 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn 3x (1x2.5mm2 Cu/PVC) | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 330 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D20 (đặt nổi) | Chương V, E-HSMT | m | 250 | |
| 331 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D20 (đặt chìm) | Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 332 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D25 (đặt nổi) | Chương V, E-HSMT | m | 200 | |
| 333 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D25 (đặt chìm) | Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 334 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây mềm D20 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 335 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây mềm D25 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ cho công trình y tế có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), hợp đồng ký từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Cán bộ quản lý chung yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Bản sao chứng thực: Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đào tạo của hãng Siemens về hệ thống quản lý tòa nhà BMS hoặc hệ thống điều khiển điều hòa.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ cho công trình y tế.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ cho công trình y tế. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư bảo trì | 3 | Kỹ sư bảo trì yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau đây: điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng nhận đào tạo của hãng Siemens về hệ thống quản lý tòa nhà BMS hoặc hệ thống điều khiển điều hòa.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau đây: điện, điện tử, viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | ≥ 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực | Đo áp suất | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đo điện vạn năng | 2 |
| 3 | Máy bộ đàm 5w | Đàm thoại | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | Đo điện cách trở Ohm, MΩ | 2 |
| 5 | Máy đo nhiệt độ nước | Đo nhiệt độ nước | 2 |
| 6 | Máy hút bụi 1kw | Hút và thổi bụi | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 750W | Bắt và khoan vit | 2 |
| 8 | Máy sấy ống dẫn sóng 1,5KW | Làm khô bo mạch (sấy tách nước) | 2 |
| 9 | Thiết bị đo độ ẩm và nhiệt độ ABS | Đo nhiệt độ và độ ẩm phòng | 2 |
| 10 | Máy tính chuyên dụng | Lập trình cấu hình và chương trình bộ điều khiển | 2 |
| 11 | Đồng hồ đo mạng Lan | Đo được các thông số về cáp mạng như lỗi cáp, khoảng cách cáp của cáp đồng và cáp quang. | 1 |
| 12 | Thiết bị đo khoảng cách laze | Đo khoảng cách từ vị trí đến vật cả | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi