Gói thầu: Rà soát ranh giới, diện tích hiện trạng rừng các lưu vực thủy điện: Khe Thơi, Sông Quang, Nậm Giải, Châu Thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Bảo vệ và Phát triển Rừng tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Rà soát ranh giới, diện tích hiện trạng rừng các lưu vực thủy điện: Khe Thơi, Sông Quang, Nậm Giải, Châu Thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641123 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên năm 2021 và năm 2022 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An đã được UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch thu, chi tài chính năm 2021 tại Quyết định số 813/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:36:00 đến ngày 2021-07-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 2 | Xây dựng đề cương, dự toán | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 3 | Thiết kế kỹ thuật | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 4 | Phóng, in bản đồ ngoại nghiệp (tỷ lệ 1/25.000) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 68.157,2 | |
| 5 | Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 6 | Chuyển các loại ranh giới lên bản đồ địa hình | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 68.157,2 | |
| 7 | Định vị ranh giới các loại đất, loại rừng (Xây dựng bản đồ phác thảo) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 68.157,2 | |
| 8 | Chuẩn bị vật tư, đời sống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 9 | Sơ thám và làm các thủ tục với địa phương | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Xã | 7 | |
| 10 | Di chuyển quân trong lưu vực (5 người) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/km | 20 | |
| 11 | Làm lán trại | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 68.157,2 | |
| 12 | Điều tra, thu thập các yếu tố TN, dân sinh kinh tế tại địa phương | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Huyện | 3 | |
| 13 | Rà soát xác định ranh giới lưu vực | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 68.157,2 | |
| 14 | Rà soát, khoanh vẽ hiện trạng rừng lên bản đồ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 6.815,72 | |
| 15 | Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 6.815,72 | |
| 16 | Kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công | 667 | |
| 17 | Làm việc thống nhất số liệu với địa phương, chủ rừng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 18 | Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ng/Công trình | 5 | |
| 19 | Tính diện tích và các chỉ tiêu liên quan | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 68.157,2 | |
| 20 | Nhập số liệu vào máy tính | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Biểu | 20 | |
| 21 | Tính toán thống kê các loại biểu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Biểu | 20 | |
| 22 | Tính toán phân tích số liệu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 23 | Viết báo cáo thuyết minh | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Báo cáo | 1 | |
| 24 | Xây dựng bản đồ nền địa hình (bản đồ gốc) 1/25.000 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 68.157,2 | |
| 25 | Số hóa bản đồ thành quả | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Mảnh | 1 | |
| 26 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công | 136,7 | |
| 27 | In ấn, giao thành quả | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 28 | Phục vụ 1/15 (Nội+ngoại nghiệp) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công | 904,1 | |
| 29 | Quản lý 12% (CB+nội+nghiệp+phục vụ) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công | 1.026,8 | |
| 30 | Kiểm tra (phúc tra) hiện trường ngoại nghiêp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 6.815,72 | |
| 31 | Kiểm tra (phúc tra) hồ sơ nội nghiệp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ha | 68.157,2 | |
| 32 | Văn phòng phẩm (14 loại) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 33 | Khấu hao máy móc (7 loại) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.40786E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 102.235.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
340.786.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 102.235.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về: Rà soát ranh giới, diện tích hiện trạng rừng lưu vực các thủy điện trong 3 năm gần đây/hoặc hợp đồng về giao đất, giao rừng trong vùng chi trả dịch vụ môi trường rừng. Trong đó có ít nhất 2 công trình về rà soát ranh giới, diện tích hiện trạng rừng lưu vực thủy điện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
715.650.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi