Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577900 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí khám chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 12:20:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,038,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất công việc về dịch vụ vệ sinh y tế trong các cơ sở y tế loại 2 trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND/ 01 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VND/ 01 năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc quản lý nhân sự, gửi kèm Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ được đào tạo về Quản lý hoặc Giám sát vệ sinh công nghiệp.- Có giấy chứng nhận PCCC- Có thẻ ATLĐ thuộc nhóm 2 trở lên.- Có chứng chỉ được đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản và giao tiếp ứng xử do cơ quan có chức năng và thẩm quyền cấp- Có Sơ Yếu lý lịch và Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, có dán ảnh giáp lai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | 90% trở lên là lao động nữ.Nhà thầu nộp kèm tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Danh sách Nhân viên vệ sinh kèm theo- Có chứng chỉ được đào tạo về vệ sinh công nghiệp.- Có chứng chỉ được đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản và giao tiếp ứng xử do cơ quan có chức năng và thẩm quyền cấp- Có thẻ ATLĐ thuộc Nhóm 3 trở lên- Có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chức năng, thẩm quyền cấp- Có Sơ Yếu lý lịch và Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, có dán ảnh giáp lai.- Số lượng Nhân viên vệ sinh nói trên là yêu cầu tối thiểu. Nhà thầu phải bố trí số lượng Nhân viên vệ sinh đáp ứng và phù hợp với tiến độ, yêu cầu của dịch vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thang Nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiền lương giám sát | Chi phí Nhân công- Hình thức trả lương khoán 01 tháng- Số ngày làm việc 26 ngày/tháng- Thời gian làm việc 24 thángQuy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 2 | Tiền lương công nhân | Chi phí Nhân công- Hình thức trả lương khoán 01 tháng- Số ngày làm việc 26 ngày/tháng- Thời gian làm việc 24 thángQuy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | |
| 3 | BHXH, BHYT, Trợ cấp thất nghiệp 21,5% * Lương tối thiểu vùng I | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 13 | |
| 4 | Chi phí vật tư tiêu hao, hóa chất, dụng cụ sử dụng hàng tháng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 24 | |
| 5 | Chi phí khấu hao máy móc, công cụ dụng cụ | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 24 | |
| 6 | Chi phí quần áo, trang thiết bị bảo hộ lao động | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất công việc về dịch vụ vệ sinh y tế trong các cơ sở y tế loại 2 trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND/ 01 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VND/ 01 năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | -Tốt nghiệp Cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc quản lý nhân sự, gửi kèm Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ được đào tạo về Quản lý hoặc Giám sát vệ sinh công nghiệp.- Có giấy chứng nhận PCCC- Có thẻ ATLĐ thuộc nhóm 2 trở lên.- Có chứng chỉ được đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản và giao tiếp ứng xử do cơ quan có chức năng và thẩm quyền cấp- Có Sơ Yếu lý lịch và Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, có dán ảnh giáp lai. | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 12 | 90% trở lên là lao động nữ.Nhà thầu nộp kèm tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Danh sách Nhân viên vệ sinh kèm theo- Có chứng chỉ được đào tạo về vệ sinh công nghiệp.- Có chứng chỉ được đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản và giao tiếp ứng xử do cơ quan có chức năng và thẩm quyền cấp- Có thẻ ATLĐ thuộc Nhóm 3 trở lên- Có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chức năng, thẩm quyền cấp- Có Sơ Yếu lý lịch và Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, có dán ảnh giáp lai.- Số lượng Nhân viên vệ sinh nói trên là yêu cầu tối thiểu. Nhà thầu phải bố trí số lượng Nhân viên vệ sinh đáp ứng và phù hợp với tiến độ, yêu cầu của dịch vụ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi, hút nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy chà sàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Thang Nhôm | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi