Gói thầu: Gói thầu số 2: Kiểm soát mai dương, cỏ lào (khối lượng 148,66 ha)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Kiểm soát mai dương, cỏ lào (khối lượng 148,66 ha) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700134 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 11:31:00 đến ngày 2021-07-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm soát mai dương bao gồm: Đê bao tuyến kênh số 4 (trong và ngoài); chiều dài 6.500m, rộng bình quân 10m. Phân khu A1 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 6,5 | |
| 2 | Nội đồng kênh số 4 (dài 4.000m, rộng bình quân 15m). Phân khu A1 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 6 | |
| 3 | Đê bao tuyến kênh số 3 (trong và ngoài); dài 2.300 m, rộng bình quân 30m. Phân khu A1 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 6,9 | |
| 4 | Đê bao hai bên tuyến kênh Bà Hồng (Kênh C1) (dài 5.000m, rộng 15m, hai bên) | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 7,5 | |
| 5 | Nội đồng hai bên tuyến kênh Bà Hồng (Kênh C1) (dài 5.000m, rộng bình quân 25m, hai bên) | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 12,5 | |
| 6 | Nội đồng Tuyến kênh số 2 (dài 5.200, rộng bình quân 30m). Phân khu A1 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 13 | |
| 7 | Nội đồng tuyến kênh số 1 (dài 4.000, rộng bình quân 20m). Phân khu A1 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 8 | |
| 8 | Đê Bao Tuyến kênh số 5 (trong và ngoài); dài 21.00 m, rộng 15m. Phân khu A2 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 3,15 | |
| 9 | Đê Bao Tuyến đê từ Trạm A5 đến rọc Lung sen (Kênh Cà Dâm), (trong và ngoài); dài 3.000 m, rộng 10m. Phân khu A2 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 3 | |
| 10 | Nội đồng Tuyến kênh từ Trạm A3 - Trạm C6 (dài 3.000 m, rộng bình quân 15 m). Phân khu A2 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 4,5 | |
| 11 | Đê bao (trong và ngoài); dài 1.900 m, rộng 20m. Phân khu A3 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 3,8 | |
| 12 | Nội đồng (dài 1.300m, rộng bình quân 30 m). Phân khu A3 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 3,9 | |
| 13 | Đê bao Tuyến kênh Phú đức 1 (trong và ngoài); dài 1.200m, rộng 30m. Phân khu A4 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 3,6 | |
| 14 | Đê bao Tuyến từ trạm Cà Dâm - Trạm Lung Bông 2 (trong và ngoài); dài 1.000m, rộng 20m. Phân khu A4 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 2 | |
| 15 | Tuyến kênh Gáo đôi, 2 bên bờ kênh (dài 1.700m, rộng 20m). Phân khu A4 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 5,1 | |
| 16 | Đê bao tuyến kênh A4, 2 bên (dài 1.000m, rộng 27m). Phân khu A4 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 2,7 | |
| 17 | Nội đồng dọc theo Kênh A4 (dài 800m, rộng bình quân 100m). Phân khu A4 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 8 | |
| 18 | Nội đồng dọc theo Kênh A4 (Từ Trạm Lung Bông 1 - rọc số 21) (dài 1.920m, rộng dao động 20 m). Phân khu A4 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 3,84 | |
| 19 | Đê bao xung quanh khu A5 (trong và ngoài); dài 8.000m, rộng 10m. Phân khu A5 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 8 | |
| 20 | Nội đồng (dài 4.500m, rộng 20m). Phân khu A5 | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 9 | |
| 21 | Đê bao xung quanh khu C1 (trong và ngoài); dài 2.000m, rộng 15m. | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 3 | |
| 22 | Nội đồng khu C1 (dài 1.200m, rộng 70m) | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 8,4 | |
| 23 | Kiểm soát Cỏ Lào bao gồm: Tuyến đê bao từ Trạm A3- C6, phân khu A2, dài 4.500m, rộng 12m. | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 5,4 | |
| 24 | Tuyến đê bao từ Rọc Lung sen - Cà Dâm, phân khu A2, dài 1.700m, rộng 10m. | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 1,7 | |
| 25 | Tuyến đê bao từ Trạm Cà Dâm - Lung bông II, phân khu A4, dài 2.000m, rộng 10m. | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 2 | |
| 26 | Tuyến đê bao từ Trạm Phú Thọ - Trạm C3, phân khu A4, dài 1.000m, rộng 10m. | Kiểm soát bằng phương pháp thủ công | Ha | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi