Gói thầu: Thuê đơn vị thực hiện phục hồi 01 bộ ruột trục vít đứng đảm bảo khả dụng máy hút than năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631254-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thuê đơn vị thực hiện phục hồi 01 bộ ruột trục vít đứng đảm bảo khả dụng máy hút than năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210631231
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021 của PV Power HaTinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:51:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Top screw, Bản vẽ: 13023115 - Cắt bỏ toàn bộ phần cánh vít bị mòn có độ dày Đốt 1
2 Middle screw, Bản vẽ: 13023365 - Cắt bỏ toàn bộ phần cánh vít bị mòn có độ dày Đốt 1
3 Middle screw, bản vẽ 13023365-2 - Cắt bỏ toàn bộ phần cánh vít bị mòn có độ dày Đốt 1
4 Main bottom screw, bản vẽ 13023140 - Cắt bỏ toàn bộ phần cánh vít bị mòn có độ dày Đốt 1
5 Support scew, Bản vẽ: 13023177 -Cắt bỏ toàn bộ 6 cánh vít bằng gas oxy:- Tiện, mài sạch vết cắt đảm bảo độ tròn, độ cân bằng sơ bộ của trục;- Cắt phôi cánh vít mới bằng vật liệu SS400 dày 12 mm và uốn theo biên dạng cánh;- Dùng dây hàn KF-71T/tương đương để liên kết cánh và trục vít. Kiểm nghiệm PT các mối hàn liên kết.- Gá đặt trên máy tiện, tiện đạt đường kính theo thiết kế bản vẽ;- Hàn phủ toàn bộ bề mặt làm việc của cánh vít mới bằng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao , chiều dày 5~5,5mm, độ cứng bề mặt cánh vít mới sau khi hàn phủ mài mòn đạt 50~62 HRC.- Mặt sau bề mặt làm việc ở hai đầu cánh vít hàn phủ 1 lớp mài mòn chiều dài 30mm chiều rộng 150mm bằng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao , chiều dày 3~3,5mm, độ cứng bề mặt cánh vít mới sau khi hàn phủ mài mòn đạt 50~62 HRC.- Dùng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao hàn 1 lớp vành 4~5mm chạy dọc theo phần đầu của cánh vít.-Mài/tiện rà cánh vít phía ngoài đạt kích thước chế tạo và lắp đặt thực tế;- Cân bằng động theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 đạt độ chính xác G2.5 trên máy cân bằng động gối tự do ở tốc độ 450 vòng/phút.- Sơn 2 lớp đạt chiều dày 0.2~0.3mm;Chi tiết và phạm vi công việc cụ thể tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. Bộ 3
6 Bottom wear screw, bản vẽ 13023141 - Cắt bỏ toàn bộ cánh vít bằng gas oxy;- Tiện, mài sạch vết cắt, mài và định tâm trục trên máy tiện để đảm bảo độ tròn, độ trụ và độ cân bằng của trục trước khi hàn cánh mới;- Dùng que thổi Cacbon để loại bỏ lớp vật liệu chịu mài mòn trên bề mặt cánh cũ- Cắt phôi cánh vít mới bằng vật liệu SS400 dày 12 mm và uốn bằng khuôn ép thủy lực theo biên dạng cánh;- Dùng dây hàn KF71 để liên kết cánh và trục vít (ở bề mặt không làm việc)- Hàn liên kết cánh và trục bằng vật liệu chịu mài mòn (ở bề mặt làm việc)- Hàn phủ toàn bộ bề mặt làm việc của cánh vít mới (chiều rộng 203,5mm) bằng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao chiều dày 3~3,5mm.- Độ cứng bề mặt cánh vít mới sau khi hàn phủ mài mòn đạt 50~62 HRC- Kiểm tra độ tròn, độ trụ của trục vít để đảm bảo toàn bộ cánh vít hoạt động được trong lòng vỏ trục vít- Mài rà cánh vít phía ngoài đạt D680 mm;- Cân bằng động đạt độ chính xác G2.5 theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 ở tốc độ 450 vòng/phút;- Sơn 2 lớp đạt chiều dày 0,1 mm;- Đóng gói vít vào khung gỗ để vận chuyển.Chi tiết và phạm vi công việc cụ thể tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. Đốt 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->