Gói thầu: Khám Sức Khỏe Năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700652-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Tên gói thầu Khám Sức Khỏe Năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210512663
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:13:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 872,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,730,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám tổng quát các chuyên khoa: - Đo chỉ số (cân nặng, chiều cao, huyết áp, tư vấn); - Khám chuyên khoa nội tổng quát; - Khám chuyên khoa mắt; - Khám tai mũi họng; - Khám chuyên khoa răng hàm mặt; - Khám chuyên khoa ngoại da liễu; Mô tả theo chương V Người 464
2 Điện tâm đồ: Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu… Mô tả theo chương V Người 464
3 X-quang kỹ thuật số: Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi bao gồm khối u trong phổi và bệnh lao Mô tả theo chương V Người 464
4 Siêu âm ổ bụng tổng quát Mô tả theo chương V Người 464
5 Siêu âm tuyến giáp: siêu âm ở cổ khảo sát cấu trúc nang, hạch, hạch lao… để tầm soát sớm bệnh lý Mô tả theo chương V Người 464
6 Siêu âm màu tuyến vú: tầm soát ung thư vú, kiểm tra nang tuyến Mô tả theo chương V Người 80
7 Công thức máu: Công thức máu 22 thông số (hồng cầu, bạch cầu, huyết sắc tố) phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tủy, ung thư máu, ….sốt do nhiềm trùng, sốt do virut (sốt xuất huyết…) phân tích được năm thành phần bạch cầu Mô tả theo chương V Người 464
8 Đường huyết khi đói: Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân đái tháo đường, hạ đường huyết Mô tả theo chương V Người 464
9 Creatinin và Urê Mô tả theo chương V Người 464
10 SGOT (AST), SGPT (ALT), GGT Mô tả theo chương V Người 464
11 Cholesterol toàn phần, HDL (cholesterol tốt), LDL (cholesterol xấu), Triglycerid Mô tả theo chương V Người 464
12 Acid Uric (bệnh Gout) Mô tả theo chương V Người 464
13 HbA1c Mô tả theo chương V Người 464
14 Tầm soát & tìm kháng thể B (HbsAg, HbcAb), xét nghiệm tìm virus VGSVB, xét nghiệm kháng thể VGSVB Mô tả theo chương V Người 464
15 Tầm soát VGC: Anti - HCV Mô tả theo chương V Người 464
16 Tầm soát ung thư gan (AFP) Mô tả theo chương V Người 464
17 Tầm soát ung thư buồng trứng (CA 12.5) Mô tả theo chương V Người 80
18 Tầm soát ung thư nhũ (CA 15.3) Mô tả theo chương V Người 80
19 Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (PSA) Mô tả theo chương V Người 384
20 Tổng phân tích nước tiểu: các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm tắc đường tiết niệu, đái máu … phát hiện sớm ngộ độc thai nghén Mô tả theo chương V Người 464
21 Khám phụ khoa: Khám phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục (cả 2 đợt) Mô tả theo chương V Người 160
22 Siêu âm đầu dò (đợt 2) Mô tả theo chương V Người 80
23 Soi cổ tử cung (đợt 2) Mô tả theo chương V Người 80
24 Soi tươi huyết trắng: tầm soát nhiễm trùng sinh dục nữ (cả 2 đợt) Mô tả theo chương V Người 160
25 Xét nghiệm tế bào tử cung: phát hiện sớm ung thư cổ tử cung (cả 2 đợt) Mô tả theo chương V Người 160
26 X-quang nhũ (đợt 2) Mô tả theo chương V Người 80
27 Siêu âm tim Mô tả theo chương V Người 80
28 Đo loãng xương Mô tả theo chương V Người 80
29 Phiếu kết quả KSK xét nghiệm máu, hình ảnh, chức năng … của từng cá nhân trong phong bì kín; thông báo phân loại sức khỏe và chỉ định của Bác sĩ. Sổ tổng hợp kết quả khám …; phân loại sức khỏe … Mô tả theo chương V Người 464
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 261.888.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 873.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 261.888.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: có hợp đồng khám sức khỏe. Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan gồm Hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.222.140.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->